Chào các bạn, trong các nhóm từ vựng theo chủ đề, chủ đề về thời gian là nhóm từ vựng được sử dụng rất phổ biến. Các bài viết trước, VUICUOILEN đã giới thiệu về một số từ vựng liên quan đến thời gian trong tiếng anh cho các bạn tham khảo như ngày tết, ngày ông Công ông Táo (23 tháng 12 âm lịch), ngày Chiến Thắng Điện Biên Phủ (07/05), ngày Nhà giáo Việt Nam (20/11), năm, ngày quốc tế phụ nữ, đồng hồ đeo tay, buổi sáng, ngày Giỗ Tổ Hùng Vương (10 tháng 3 âm lịch), âm lịch, tháng 5, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một từ vựng liên quan đến thời gian cũng rất quen thuộc đó là ngày phụ nữ Việt Nam. Nếu bạn chưa biết ngày phụ nữ Việt Nam tiếng anh là gì thì hãy cùng Vui cười lên tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Ngày phụ nữ Việt Nam tiếng anh là gì
Vietnamese Women’s Day /ˌvjɛtnəˈmiːz ˈwɪmənz deɪ/
Để đọc đúng ngày phụ nữ Việt Nam trong tiếng anh rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ Vietnamese Women’s Day rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm của từ Vietnamese Women’s Day /ˌvjɛtnəˈmiːz ˈwɪmənz deɪ/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ Vietnamese Women’s Day thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh dễ nhất để biết cách đọc cụ thể.
Lưu ý:
- Ngày phụ nữ Việt Nam là ngày 20 tháng 10 dương lịch. Ngày này là ngày tôn vinh phụ nữ, rất nhiều đơn vị cũng tổ chức tiệc và quà chúc mừng ngày này.
- Từ Vietnamese Women’s Day là để chỉ chung về ngày phụ nữ Việt Nam, còn cụ thể ngày phụ nữ Việt Nam như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau.
Xem thêm: Ngày quốc tế phụ nữ tiếng anh là gì

Một số từ vựng tiếng anh về thời gian
Sau khi đã biết ngày phụ nữ Việt Nam tiếng anh là gì thì vẫn còn có rất nhiều từ vựng khác trong chủ đề thời gian rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về thời gian khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.
- Vietnamese Teacher's Day /ˌvjɛtnəˈmiːz ˈtiːʧəz deɪ/: ngày Nhà giáo Việt Nam (20/11)
- Previous week /ˈpriːviəs wiːk/: tuần trước
- October /ɒkˈtəʊ.bər/: tháng 10 (Oct)
- Kitchen God Day /ˈkɪʧɪn gɒd deɪ/: ngày ông Công ông Táo (23 tháng 12 âm lịch)
- Friday /ˈfraɪ.deɪ/: thứ 6 (Fri)
- May /meɪ/: tháng 5
- Clock /klɒk/: đồng hồ treo tường
- Vietnamese Family Day /ˌvjɛtnəˈmiːz ˈfæmɪli deɪ/: ngày Gia đình Việt Nam
- August /ˈɔː.ɡəst/: tháng 8 (Aug)
- Calendar day /ˈkæl.ən.dər deɪ/: ngày dương lịch
- Monday /ˈmʌn.deɪ/: thứ 2 (Mon)
- International Children's Day /ˌɪntərˈnæʃənl ˈʧɪldrənz deɪ/: ngày Quốc tế Thiếu nhi (01/06)
- Saturday /ˈsæt.ə.deɪ/: thứ 7 (Sat)
- Holiday /ˈhɒl.ə.deɪ/: kỳ nghỉ
- Calendar year /ˈkæl.ən.də ˌjɪər/: năm dương lịch
- August Revolution Commemoration Day /ˈɔːgəst ˌrɛvəˈluːʃən kəˌmɛməˈreɪʃən deɪ/: ngày Cách mạng tháng Tám
- November /nəʊˈvem.bər/: tháng 11 (Nov)
- Lantern Festival /ˈlæntən ˈfɛstəvəl/: Tết Nguyên Tiêu
- Dusk /dʌsk/: hoàng hôn
- Webnesday /ˈwenz.deɪ/: thứ 4 (Web)
- Day /deɪ/: ngày
- Winter /ˈwɪn.tər/: mùa đông
- Next week /nekst wiːk/: tuần sau
- Hung Kings' Commemoration Day /hʌŋ kɪŋz' kəˌmeməˈreɪʃn deɪ/: ngày Giỗ Tổ Hùng Vương (10 tháng 3 âm lịch)
- Vietnamese Women's Day /ˌvjɛtnəˈmiːz ˈwɪmənz deɪ/: ngày Phụ nữ Việt Nam (20/10)
Như vậy, nếu bạn thắc mắc ngày phụ nữ Việt Nam tiếng anh là gì thì câu trả lời là Vietnamese Women’s Day, phiên âm đọc là /ˌvjɛtnəˈmiːz ˈwɪmənz deɪ/. Lưu ý là Vietnamese Women’s Day để chỉ chung về ngày phụ nữ Việt Nam chứ không chỉ cụ thể ngày phụ nữ Việt Nam như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể ngày phụ nữ Việt Nam như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ Vietnamese Women’s Day trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ Vietnamese Women’s Day rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ Vietnamese Women’s Day chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn.
Bạn đang xem bài viết: Ngày phụ nữ Việt Nam tiếng anh là gì và đọc thế nào cho đúng







