logo vui cười lên

Scanty tiếng anh là gì – Chủ đề về kích thước


Tiếp tục chuyên mục về Từ vựng tiếng anh về kích thước. Trong bài viết này Vuicuoilen sẽ giúp các bạn hiểu hơn về từ scanty vì có khá nhiều bạn thắc mắc liên quan đến từ scanty như scanty tiếng anh là gì, scanty là gì, scanty tiếng Việt là gì, scanty nghĩa là gì, nghĩa scanty tiếng Việt, dịch nghĩa scanty, …

Scanty tiếng anh là gì

Scanty nghĩa tiếng Việt là ít ỏi (không đáp ứng được kỳ vọng)

Scanty /ˈskæn.ti/

Để đọc đúng từ scanty trong tiếng anh, các bạn có thể xem bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc phiên âm từ scanty. Khi đọc theo phiên âm bạn sẽ đọc được đúng và chuẩn hơn nghe phát âm.

Xem thêm: Ít ỏi tiếng anh là gì

Ít ỏi tiếng anh là gì
Scanty tiếng anh là gì

Một số từ vựng tiếng anh cùng chủ đề

Sau khi đã biết scanty tiếng anh là gì, các bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về cùng chủ đề với scanty trong danh sách dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn.

  • Spacious /ˈspeɪ.ʃəs/: rộng rãi (không gian rộng)
  • Thin /θɪn/: mỏng
  • Filmy /ˈfɪl.mi/: rất mỏng và gần như trong suốt
  • Sky-high /ˌskaɪ haɪ/: rất cao, cao chọc trời
  • Teeny /ˈtiːni/: nhỏ xíu, rất nhỏ (wee, fine)
  • Precipitous /prɪˈsɪp.ɪ.təs/: cao và dốc
  • Enormous /ɪˈnɔː.məs/: to lớn, khổng lồ (extremely large)
  • Pint-size /ˈpaɪnt.saɪzd/: nhỏ bé không quan trọng
  • Little /ˈlɪtl/: nhỏ (không đếm được)
  • Limitless /ˈlɪm.ɪt.ləs/: vô hạn (boundless, unbounded, unlimited)
  • Elevated /ˈel.ɪ.veɪ.tɪd/: vị trí cao (Raised)
  • Tiny /ˈtaɪni/: cực kỳ nhỏ (Infinitesimal, Microscopic, Minuscule)
  • Colossal /kəˈlɒsl/: khổng lồ, cực lớn
  • Colossal /kəˈlɒs.əl/: khổng lồ, to lớn (very great, Cosmic, Titanic)
  • Mini /ˈmɪn.i/: cỡ nhỏ
  • Waist-high /weɪs thaɪ/: cao đến eo
  • Paper-thin /ˈpeɪ.pəˌθɪn/: mỏng như tờ giấy
  • Length /leŋθ/: chiều dài
  • Miniature /ˈmɪn.ə.tʃər/: nhỏ, thu nhỏ
  • Fat /fæt/: mập, béo
  • Width /wɪtθ/: chiều rộng
  • Yawning: rất rộng, rất lớn (theo nghĩa trừu tượng không đo đạc được)
  • Wafer-thin /ˌweɪ.fəˈθɪn/: rất mỏng, mỏng tang
  • Knee-high /ˌniːˈhaɪ/: cao đến đầu gối
  • Scanty /ˈskæn.ti/: ít ỏi (không đáp ứng được kỳ vọng)
  • Paltry /ˈpɔːl.tri/: nhỏ không đáng kể
  • Immense /ɪˈmens/: bao la (cực kỳ lớn, rất lớn về kích thước hoặc giá trị)
  • Whopping /ˈwɒp.ər/: to lớn một cách khác thường
  • Thick /θɪk/: dày
  • Shoulder-width /ˈʃəʊl.dər wɪtθ/: rộng ngang vai
  • Deep /diːp/: sâu
  • Shallow /ˈʃæl.əʊ/: nông
  • Low /ləʊ/: thấp
  • Huge /hjuːdʒ/: cực lớn mang ý nghĩa trang trọng (Gigantic, Mammoth, Vast)
  • Large /lɑːdʒ/: lớn (số lượng, kích cỡ không dùng cho người)

Như vậy, nếu bạn đang thắc mắc scanty tiếng anh là gì, câu trả lời là scanty nghĩa là ít ỏi. Để đọc đúng từ scanty cũng khá đơn giản, bạn đọc theo phát âm hoặc đọc theo phiên âm đều được. Tuy nhiên đọc từ scanty theo phiên âm sẽ chuẩn hơn.



Bạn đang xem bài viết: Scanty tiếng anh là gì - Chủ đề về kích thước

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang