Tiếp tục chuyên mục về Từ vựng tiếng anh về kích thước. Trong bài viết này VUICUOILEN sẽ giúp các bạn hiểu hơn về từ pocket-size vì có khá nhiều bạn thắc mắc liên quan đến từ pocket-size như pocket-size tiếng anh là gì, pocket-size là gì, pocket-size tiếng Việt là gì, pocket-size nghĩa là gì, nghĩa pocket-size tiếng Việt, dịch nghĩa pocket-size, …
Pocket-size tiếng anh là gì
Pocket-size /ˈpɑk·ɪt ˌsɑɪz/
Để đọc đúng từ pocket-size trong tiếng anh, các bạn có thể xem bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc phiên âm từ pocket-size. Khi đọc theo phiên âm bạn sẽ đọc được đúng và chuẩn hơn nghe phát âm.
Xem thêm: Cỡ nhỏ bỏ túi tiếng anh là gì

Một số từ vựng tiếng anh cùng chủ đề
Sau khi đã biết pocket-size tiếng anh là gì, các bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về cùng chủ đề với pocket-size trong danh sách dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn.
- Pocket-size /ˈpɑk·ɪt ˌsɑɪz/: cỡ nhỏ bỏ túi
- Tiny /ˈtaɪni/: cực kỳ nhỏ (Infinitesimal, Microscopic, Minuscule)
- Tall /tɔːl/: cao (chỉ vật, người đứng thẳng)
- Sky-high /ˌskaɪ haɪ/: rất cao, cao chọc trời
- Low /ləʊ/: thấp
- Metre /ˈmiː.tər/: mét (m) (US – meter)
- Teeny /ˈtiːni/: nhỏ xíu, rất nhỏ (wee, fine)
- Knee-high /ˌniːˈhaɪ/: cao đến đầu gối
- Filmy /ˈfɪl.mi/: rất mỏng và gần như trong suốt
- Whopping /ˈwɒp.ər/: to lớn một cách khác thường
- Size /saɪz/: kích thước
- Miniature /ˈmɪn.ə.tʃər/: nhỏ, thu nhỏ
- Pint-size /ˈpaɪnt.saɪzd/: nhỏ bé không quan trọng
- Sizable /ˈsaɪ.zə.bəl/: khá lớn (US – sizeable)
- Narrow /ˈnær.əʊ/: hẹp, chật hẹp
- Undersized /ˌʌn.dəˈsaɪzd/: nhỏ hơn bình thường
- Broad /brɔːd/: rất rộng (very wide)
- Life-size /ˈlaɪf.saɪz/: to như vật thật, to như người thật
- Shoulder-width /ˈʃəʊl.dər wɪtθ/: rộng ngang vai
- Skimpy /ˈskɪm.pi/: chật ních (áo, quần)
- Huge /hjuːdʒ/: cực lớn mang ý nghĩa trang trọng (Gigantic, Mammoth, Vast)
- Bulky /ˈbʌl·ki/: to lớn, đồ sộ, kềnh
- Massive /ˈmæs.ɪv/: to lớn, đồ sộ (very large, Gargantuan)
- Limitless /ˈlɪm.ɪt.ləs/: vô hạn (boundless, unbounded, unlimited)
- Shoulder-high /ˈʃəʊl.dər haɪt/: cao ngang vai
- Baby /ˈbeɪ.bi/: nhỏ xinh
- Precipitous /prɪˈsɪp.ɪ.təs/: cao và dốc
- Slimline /ˈslen.dər/: mỏng (mảnh) theo hướng tinh tế, đẹp
- Deep /diːp/: sâu
- Scanty /ˈskæn.ti/: ít ỏi (không đáp ứng được kỳ vọng)
- Little /ˈlɪtl/: nhỏ (không đếm được)
- Yawning: rất rộng, rất lớn (theo nghĩa trừu tượng không đo đạc được)
- Height /haɪt/: chiều cao
- Colossal /kəˈlɒsl/: khổng lồ, cực lớn
- Grand /ɡrænd/: rất lớn về mức độ
Như vậy, nếu bạn đang thắc mắc pocket-size tiếng anh là gì, câu trả lời là pocket-size nghĩa là cỡ nhỏ bỏ túi. Để đọc đúng từ pocket-size cũng khá đơn giản, bạn đọc theo phát âm hoặc đọc theo phiên âm đều được. Tuy nhiên đọc từ pocket-size theo phiên âm sẽ chuẩn hơn.
Bạn đang xem bài viết: Pocket-size tiếng anh là gì - Chủ đề về kích thước







