Chào các bạn, trong các nhóm từ vựng theo chủ đề thì thời gian là nhóm từ vựng được sử dụng rất phổ biến. Các bài viết trước, Vui cuoi len đã giới thiệu về một số từ vựng liên quan đến thời gian trong tiếng anh cho các bạn tham khảo như quanh năm, cuối tuần, ngày Quốc tế Thiếu nhi (01/06), ngày lễ phục sinh, mùa hè, ngày thứ 6 đen tối, buổi chiều, năm nhuận, mặt trời lặn, ngày dương lịch, tháng 1, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một từ vựng liên quan đến thời gian cũng rất quen thuộc đó là phút. Nếu bạn chưa biết phút tiếng anh là gì thì hãy cùng Vui cười lên tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Phút tiếng anh là gì
Minute /ˈmɪn.ɪt/
Để đọc đúng phút trong tiếng anh rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ minute rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm của từ minute /ˈmɪn.ɪt/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ minute thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Hướng dẫn đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc cụ thể.
Lưu ý:
- Phút là một đơn vị tính thời gian phổ biến hiện nay. 60 phút bằng 1 giờ, 1 phút bằng 60 giây. Một ngày có 1440 phút, 1 tuần có 10 080 phút, 30 ngày (1 tháng) có 43 200 phút.
- Khi để chỉ giờ phút trong tiếng anh đôi khi viết tắt là “m”.
- Từ minute là để chỉ chung về phút, còn cụ thể phút như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau.
Xem thêm: Năm tiếng anh là gì

Một số từ vựng tiếng anh về thời gian
Sau khi đã biết phút tiếng anh là gì thì vẫn còn có rất nhiều từ vựng khác trong chủ đề thời gian rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về thời gian khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.
- Summer /ˈsʌm.ər/: mùa hè
- Leap year /ˈliːp ˌjɪər/: năm nhuận
- Hour /aʊər/: giờ
- Thanksgiving Day /ˌθæŋksˈɡɪv.ɪŋ deɪ/: ngày lễ tạ ơn
- Midday /ˌmɪdˈdeɪ/: buổi trưa (noon)
- Spring /sprɪŋ/: mùa xuân
- Tomorrow /təˈmɒr.əʊ/: ngày mai
- Winter /ˈwɪn.tər/: mùa đông
- Webnesday /ˈwenz.deɪ/: thứ 4 (Web)
- One day /wʌn deɪ/: một ngày nào đó
- Yesterday morning /ˈjes.tə.deɪ ˈmɔː.nɪŋ/: sáng hôm qua
- Rainy season /ˈreɪni ˈsizən/: mùa mưa
- Vietnamese Family Day /ˌvjɛtnəˈmiːz ˈfæmɪli deɪ/: ngày Gia đình Việt Nam
- Calendar month /ˈkæl.ən.də ˌmʌnθ/: tháng dương lịch
- Late-morning /leɪt ˈmɔː.nɪŋ/: cuối giờ sáng
- Everning /ˈiːv.nɪŋ/: buổi tối
- Next month /nekst ˈmʌnθ/: tháng sau
- Black Friday /ˌblæk ˈfraɪ.deɪ/: ngày thứ 6 đen tối
- Tet /tet/: ngày tết
- Monday /ˈmʌn.deɪ/: thứ 2 (Mon)
- June /dʒuːn/: tháng 6 (Jun)
- Centery /ˈsen.tʃər.i/: thế kỷ (100 năm)
- Lunar New Year /ˌluːnə ˌnjuː ˈjɪər/: tết âm lịch
- Off-hours /ˈɒfˌaʊəz/: giờ nghỉ
- Christmas day /ˈkrɪs.məs deɪ/ : ngày giáng sinh
Như vậy, nếu bạn thắc mắc phút tiếng anh là gì thì câu trả lời là minute, phiên âm đọc là /ˈmɪn.ɪt/. Lưu ý là minute để chỉ chung về phút chứ không chỉ cụ thể phút như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể phút như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ minute trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ minute rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ minute chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn.
Bạn đang xem bài viết: Phút tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng







