logo vui cười lên

Năm tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng


Chào các bạn, trong các nhóm từ vựng theo chủ đề thì thời gian là nhóm từ vựng được sử dụng rất phổ biến. Các bài viết trước, Vui cuoi len đã giới thiệu về một số từ vựng liên quan đến thời gian trong tiếng anh cho các bạn tham khảo như mùa thu, tháng 12, buổi chiều, trước công nguyên, ngày Quốc tế Thiếu nhi (01/06), ngày thứ 6 đen tối, ngày Thống Nhất (30/4), tết âm lịch, thứ 3, thời gian ngắn, thứ 7, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một từ vựng liên quan đến thời gian cũng rất quen thuộc đó là năm. Nếu bạn chưa biết năm tiếng anh là gì thì hãy cùng Vui cười lên tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Năm tiếng anh là gì
Năm tiếng anh là gì

Năm tiếng anh là gì

Năm tiếng anh gọi là year, phiên âm tiếng anh đọc là /jɪər/

Year /jɪər/

Để đọc đúng năm trong tiếng anh rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ year rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm của từ year /jɪər/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ year thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Đọc phiên âm tiếng anh theo chuẩn để biết cách đọc cụ thể.

Lưu ý:

  • Năm là một đơn vị để chỉ thời gian. Một năm có 365 ngày và chu kỳ 4 năm lại có 1 năm có 366 ngày (năm nhuận). Nếu tình thời gian năm cho người thì sẽ tương đương với tuổi, một năm bằng một tuổi.
  • Từ year là để chỉ chung về năm, còn cụ thể năm như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau.
Năm tiếng anh là gì
Năm tiếng anh là gì

Một số từ vựng tiếng anh về thời gian

Sau khi đã biết năm tiếng anh là gì thì vẫn còn có rất nhiều từ vựng khác trong chủ đề thời gian rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về thời gian khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.

  • Calendar month /ˈkæl.ən.də ˌmʌnθ/: tháng dương lịch
  • Next year /nekstˌjɪər/: năm sau
  • Decade /ˈdek.eɪd/: thập kỷ (10 năm)
  • A.C /ˌeɪˈsiː/: sau công nguyên (After Christ)
  • International Worker’s Day /ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl ˈwɜː.kər deɪ/: ngày quốc tế lao động
  • Remembrance Day /rɪˈmɛmbrəns deɪ/: Ngày Thương Binh Liệt Sĩ (27/07)
  • Yesterday /ˈjes.tə.deɪ/: ngày hôm qua
  • Reunification Day /ˌriːˌjuːnɪfɪˈkeɪʃən deɪ/: ngày Thống Nhất (30/4)
  • Tomorrow morning / təˈmɒr.əʊ ˈmɔː.nɪŋ/: sáng mai
  • Time /taɪm/: thời gian
  • Seasonal change /ˈsizənəl ʧeɪnʤ/: giao mùa
  • Everning /ˈiːv.nɪŋ/: buổi tối
  • Tuesday /ˈtʃuːz.deɪ/: thứ 3 (Tue/Tues)
  • May /meɪ/: tháng 5
  • The day after tomorrow /ðə deɪ ˈɑːftə təˈmɒrəʊ/: ngày kia
  • Easter day /ˌiː.stə ˈdeɪ/: ngày lễ phục sinh
  • Calendar /ˈkæl.ən.dər/: lịch, dương lịch
  • Day /deɪ/: ngày
  • Alarm clock /ə’lɑ:m klɔk/: đồng hồ báo thức
  • Early- afternoon /ˈɜː.li ˌɑːf.təˈnuːn/: đầu giờ chiều
  • September /sepˈtem.bər/: tháng 9 (Sept)
  • Halloween/ˌhæl.əʊˈiːn/: ngày lễ hội ma
  • Mid-morning /mɪd ˈmɔː.nɪŋ/: giữa giờ sáng
  • Second /ˈsek.ənd/: giây
  • Calendar day /ˈkæl.ən.dər deɪ/: ngày dương lịch

Như vậy, nếu bạn thắc mắc năm tiếng anh là gì thì câu trả lời là year, phiên âm đọc là /jɪər/. Lưu ý là year để chỉ chung về năm chứ không chỉ cụ thể năm như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể năm như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ year trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ year rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ year chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn.



Bạn đang xem bài viết: Năm tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang