Chào các bạn, trong các nhóm từ vựng theo chủ đề, chủ đề về thời gian là nhóm từ vựng được sử dụng rất phổ biến. Các bài viết trước, Vui cười lên đã giới thiệu về một số từ vựng liên quan đến thời gian trong tiếng anh cho các bạn tham khảo như ngày Quốc tế Thiếu nhi (01/06), Tết Đoan Ngọ (5 tháng 5 âm lịch), ngày lễ tình nhân, tháng 6, thời gian dài, chủ nhật, thế kỷ (100 năm), tháng 3, cuối giờ sáng, ngày quốc tế phụ nữ, tháng, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một từ vựng liên quan đến thời gian cũng rất quen thuộc đó là ngày Tết âm lịch. Nếu bạn chưa biết ngày Tết âm lịch tiếng anh là gì thì hãy cùng Vui cười lên tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Ngày Tết âm lịch tiếng anh là gì
Lunar New Year /ˌluːnə ˌnjuː ˈjɪər/
Để đọc đúng ngày Tết âm lịch trong tiếng anh rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ Lunar New Year rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm của từ Lunar New Year /ˌluːnə ˌnjuː ˈjɪər/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ Lunar New Year thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Đọc chuẩn phiên âm tiếng anh để biết cách đọc cụ thể.
Lưu ý:
- Ngày Tết âm lịch là ngày 1 tháng 1 âm lịch. Đối với một số quốc gia có sử dụng cả lịch âm thì ngày Tết âm lịch sẽ là ngày tết cổ truyền quan trọng và được tổ chức lớn hơn tết dương lịch. Tất nhiên, Tết âm lịch là ngày nghỉ ở những quốc gia sử dụng lịch âm.
- Từ Lunar New Year là để chỉ chung về ngày Tết âm lịch, còn cụ thể ngày Tết âm lịch như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau.

Một số từ vựng tiếng anh về thời gian
Sau khi đã biết ngày Tết âm lịch tiếng anh là gì thì vẫn còn có rất nhiều từ vựng khác trong chủ đề thời gian rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về thời gian khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.
- The day after tomorrow /ðə deɪ ˈɑːftə təˈmɒrəʊ/: ngày kia
- Lunar /ˈluː.nər/: âm lịch
- Clock /klɒk/: đồng hồ treo tường
- Dusk /dʌsk/: hoàng hôn
- Time /taɪm/: thời gian
- A.C /ˌeɪˈsiː/: sau công nguyên (After Christ)
- Vietnamese Women's Day /ˌvjɛtnəˈmiːz ˈwɪmənz deɪ/: ngày Phụ nữ Việt Nam (20/10)
- July /dʒuˈlaɪ/: tháng 7 (Jul)
- B.C /ˌbiːˈsiː/: trước công nguyên (before Christ)
- Sunset /ˈsʌn.set/: mặt trời lặn
- Today /təˈdeɪ/: ngày hôm nay
- January /ˈdʒæn.ju.ə.ri/: tháng 1 (Jan)
- Sunrise /ˈsʌn.raɪz/: mặt trời mọc
- Cold Food Festival /kəʊld fuːd ˈfɛstəvəl/: Tết Hàn Thực (3 tháng 3 âm lịch)
- Second /ˈsek.ənd/: giây
- Yesterday morning /ˈjes.tə.deɪ ˈmɔː.nɪŋ/: sáng hôm qua
- Seasonal change /ˈsizənəl ʧeɪnʤ/: giao mùa
- May /meɪ/: tháng 5
- Morning /ˈmɔː.nɪŋ/: buổi sáng
- Working day /ˌwɜː.kɪŋ ˈdeɪ/: ngày làm việc
- Late- afternoon /leɪt ˌɑːf.təˈnuːn/: cuối giờ chiều
- Dry season /draɪ ˈsizən/: mùa khô
- Autumn /ˈɔː.təm/: mùa thu
- Previous month /ˈpriː.vi.əs mʌnθ/: tháng trước
- Lunar New Year /ˌluːnə ˌnjuː ˈjɪər/: tết âm lịch
Như vậy, nếu bạn thắc mắc ngày Tết âm lịch tiếng anh là gì thì câu trả lời là Lunar New Year, phiên âm đọc là /ˌluːnə ˌnjuː ˈjɪər/. Lưu ý là Lunar New Year để chỉ chung về ngày Tết âm lịch chứ không chỉ cụ thể ngày Tết âm lịch như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể ngày Tết âm lịch như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ Lunar New Year trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ Lunar New Year rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ Lunar New Year chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn.
Bạn đang xem bài viết: Ngày Tết âm lịch tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng







