logo vui cười lên

Ngày Tết âm lịch tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng


Chào các bạn, trong các nhóm từ vựng theo chủ đề, chủ đề về thời gian là nhóm từ vựng được sử dụng rất phổ biến. Các bài viết trước, VUICUOILEN đã giới thiệu về một số từ vựng liên quan đến thời gian trong tiếng anh cho các bạn tham khảo như tháng trước, tuần, ngày Gia đình Việt Nam, Tết Nguyên Tiêu, buổi trưa (noon), thiên niên kỷ (1000 năm), ngày Thầy thuốc Việt Nam (27/2), ngày xửa ngày xưa, ngày âm lịch, Lễ Vu Lan (15 tháng 7 âm lịch), mùa khô, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một từ vựng liên quan đến thời gian cũng rất quen thuộc đó là ngày Tết âm lịch. Nếu bạn chưa biết ngày Tết âm lịch tiếng anh là gì thì hãy cùng Vui cười lên tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Ngày Tết âm lịch tiếng anh là gì
Ngày Tết âm lịch tiếng anh

Ngày Tết âm lịch tiếng anh là gì

Ngày Tết âm lịch tiếng anh gọi là Lunar New Year, phiên âm tiếng anh đọc là /ˌluːnə ˌnjuː ˈjɪər/

Lunar New Year /ˌluːnə ˌnjuː ˈjɪər/

Để đọc đúng ngày Tết âm lịch trong tiếng anh rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ Lunar New Year rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm của từ Lunar New Year /ˌluːnə ˌnjuː ˈjɪər/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ Lunar New Year thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc cụ thể.

Lưu ý:

  • Ngày Tết âm lịch là ngày 1 tháng 1 âm lịch. Đối với một số quốc gia có sử dụng cả lịch âm thì ngày Tết âm lịch sẽ là ngày tết cổ truyền quan trọng và được tổ chức lớn hơn tết dương lịch. Tất nhiên, Tết âm lịch là ngày nghỉ ở những quốc gia sử dụng lịch âm.
  • Từ Lunar New Year là để chỉ chung về ngày Tết âm lịch, còn cụ thể ngày Tết âm lịch như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau.
Ngày Tết âm lịch tiếng anh là gì
Ngày Tết âm lịch tiếng anh

Một số từ vựng tiếng anh về thời gian

Sau khi đã biết ngày Tết âm lịch tiếng anh là gì thì vẫn còn có rất nhiều từ vựng khác trong chủ đề thời gian rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về thời gian khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.

  • April /ˈeɪ.prəl/: tháng 4 (Apr)
  • Lunar year /ˈluː.nər jɪər/: năm âm lịch
  • Thursday /ˈθɜːz.deɪ/: thứ 5 (Thur/Thurs)
  • Vietnamese Teacher's Day /ˌvjɛtnəˈmiːz ˈtiːʧəz deɪ/: ngày Nhà giáo Việt Nam (20/11)
  • November /nəʊˈvem.bər/: tháng 11 (Nov)
  • International Worker’s Day /ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl ˈwɜː.kər deɪ/: ngày quốc tế lao động
  • Ghost Festival /gəʊst ˈfɛstəvəl/: Lễ Vu Lan (15 tháng 7 âm lịch)
  • Calendar year /ˈkæl.ən.də ˌjɪər/: năm dương lịch
  • Friday /ˈfraɪ.deɪ/: thứ 6 (Fri)
  • Dien Bien Phu Victory Day /ˌdjɛn bjɛn ˈfuː ˈvɪktəri deɪ/: ngày Chiến Thắng Điện Biên Phủ (07/05)
  • Tet /tet/: ngày tết
  • A.C /ˌeɪˈsiː/: sau công nguyên (After Christ)
  • B.C /ˌbiːˈsiː/: trước công nguyên (before Christ)
  • New year /ˌnjuː ˈjɪər/: năm mới
  • Monday /ˈmʌn.deɪ/: thứ 2 (Mon)
  • Day by day /deɪ baɪ deɪ/: ngày qua ngày
  • Vietnamese Student's Day /ˌvjɛtnəˈmiːz ˈstjuːdənts deɪ/: ngày Sinh viên Việt Nam
  • Vietnamese Doctor's Day /ˌvjɛtnəˈmiːz ˈdɒktəz deɪ/: ngày Thầy thuốc Việt Nam (27/2)
  • Thanksgiving Day /ˌθæŋksˈɡɪv.ɪŋ deɪ/: ngày lễ tạ ơn
  • Tomorrow morning / təˈmɒr.əʊ ˈmɔː.nɪŋ/: sáng mai
  • Seasonal change /ˈsizənəl ʧeɪnʤ/: giao mùa
  • Valentine’s Day /ˈvæl.ən.taɪnz ˌdeɪ/: ngày lễ tình nhân
  • Yesterday /ˈjes.tə.deɪ/: ngày hôm qua
  • Christmas day /ˈkrɪs.məs deɪ/ : ngày giáng sinh
  • Vietnamese Family Day /ˌvjɛtnəˈmiːz ˈfæmɪli deɪ/: ngày Gia đình Việt Nam

Như vậy, nếu bạn thắc mắc ngày Tết âm lịch tiếng anh là gì thì câu trả lời là Lunar New Year, phiên âm đọc là /ˌluːnə ˌnjuː ˈjɪər/. Lưu ý là Lunar New Year để chỉ chung về ngày Tết âm lịch chứ không chỉ cụ thể ngày Tết âm lịch như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể ngày Tết âm lịch như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ Lunar New Year trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ Lunar New Year rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ Lunar New Year chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn.



Bạn đang xem bài viết: Ngày Tết âm lịch tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang