logo vui cười lên

Ngày qua ngày tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng


Chào các bạn, trong các nhóm từ vựng theo chủ đề thì thời gian là nhóm từ vựng được sử dụng rất phổ biến. Các bài viết trước, VUICUOILEN đã giới thiệu về một số từ vựng liên quan đến thời gian trong tiếng anh cho các bạn tham khảo như cuối tuần, mùa xuân, giao mùa, mùa thu, tháng, ngày Sinh viên Việt Nam, phút, năm sau, ngày Chiến Thắng Điện Biên Phủ (07/05), sáng hôm qua, thiên niên kỷ (1000 năm), … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một từ vựng liên quan đến thời gian cũng rất quen thuộc đó là ngày qua ngày. Nếu bạn chưa biết ngày qua ngày tiếng anh là gì thì hãy cùng Vui cười lên tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Ngày qua ngày tiếng anh là gì
Ngày qua ngày tiếng anh là gì

Ngày qua ngày tiếng anh là gì

Ngày qua ngày tiếng anh gọi là day by day, phiên âm tiếng anh đọc là /deɪ baɪ deɪ/

Day by day /deɪ baɪ deɪ/

Để đọc đúng ngày qua ngày trong tiếng anh rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ day by day rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm của từ day by day /deɪ baɪ deɪ/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ day by day thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc cụ thể.

Lưu ý:

  • Ngày qua ngày là để chỉ về một khoảng thời gian không quá cụ thể, khoảng thời gian này có thể là một vài tuần hay thậm chí một vài năm. Cách chỉ thời gian này thường dùng trong các câu truyện kể chứ ít khi dùng trong giao tiếp.
  • Từ day by day là để chỉ chung về ngày qua ngày, còn cụ thể ngày qua ngày như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau.

Xem thêm: Tuần tiếng anh là gì

Ngày qua ngày tiếng anh là gì
Ngày qua ngày tiếng anh

Một số từ vựng tiếng anh về thời gian

Sau khi đã biết ngày qua ngày tiếng anh là gì thì vẫn còn có rất nhiều từ vựng khác trong chủ đề thời gian rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về thời gian khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.

  • Late-morning /leɪt ˈmɔː.nɪŋ/: cuối giờ sáng
  • Dawn /dɔːn/: bình minh
  • Sunday /ˈsʌn.deɪ/: chủ nhật (Sun)
  • Vietnamese Women's Day /ˌvjɛtnəˈmiːz ˈwɪmənz deɪ/: ngày Phụ nữ Việt Nam (20/10)
  • Holiday /ˈhɒl.ə.deɪ/: kỳ nghỉ
  • Previous month /ˈpriː.vi.əs mʌnθ/: tháng trước
  • Thanksgiving Day /ˌθæŋksˈɡɪv.ɪŋ deɪ/: ngày lễ tạ ơn
  • Winter /ˈwɪn.tər/: mùa đông
  • Fiscal year /ˈfɪs.kəl ˌjɪər/: năm tài chính
  • October /ɒkˈtəʊ.bər/: tháng 10 (Oct)
  • Vietnamese Teacher's Day /ˌvjɛtnəˈmiːz ˈtiːʧəz deɪ/: ngày Nhà giáo Việt Nam (20/11)
  • Millennium /mɪˈlen.i.əm/: thiên niên kỷ (1000 năm)
  • Sunset /ˈsʌn.set/: mặt trời lặn
  • Midday /ˌmɪdˈdeɪ/: buổi trưa (noon)
  • Watch /wɒtʃ/: đồng hồ đeo tay
  • Seasonal change /ˈsizənəl ʧeɪnʤ/: giao mùa
  • Halloween/ˌhæl.əʊˈiːn/: ngày lễ hội ma
  • Day by day /deɪ baɪ deɪ/: ngày qua ngày
  • The day after tomorrow /ðə deɪ ˈɑːftə təˈmɒrəʊ/: ngày kia
  • International Worker’s Day /ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl ˈwɜː.kər deɪ/: ngày quốc tế lao động
  • Independence Day /ˌɪn.dɪˈpen.dəns deɪ/: ngày quốc khánh (National Day)
  • Valentine’s Day /ˈvæl.ən.taɪnz ˌdeɪ/: ngày lễ tình nhân
  • August /ˈɔː.ɡəst/: tháng 8 (Aug)
  • Morning /ˈmɔː.nɪŋ/: buổi sáng
  • Year /jɪər/: năm

Như vậy, nếu bạn thắc mắc ngày qua ngày tiếng anh là gì thì câu trả lời là day by day, phiên âm đọc là /deɪ baɪ deɪ/. Lưu ý là day by day để chỉ chung về ngày qua ngày chứ không chỉ cụ thể ngày qua ngày như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể ngày qua ngày như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ day by day trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ day by day rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ day by day chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn.



Bạn đang xem bài viết: Ngày qua ngày tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang