Chào các bạn, trong các nhóm từ vựng theo chủ đề thì thời gian là nhóm từ vựng được sử dụng rất phổ biến. Các bài viết trước, Vui cười lên đã giới thiệu về một số từ vựng liên quan đến thời gian trong tiếng anh cho các bạn tham khảo như tháng 11, tháng sau, tháng 4, ngày Cách mạng tháng Tám, kỳ nghỉ, ngày Sinh viên Việt Nam, ngày lễ hội ma, Lễ Vu Lan (15 tháng 7 âm lịch), ngày giáng sinh, năm sau, giữa giờ chiều, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một từ vựng liên quan đến thời gian cũng rất quen thuộc đó là tuần trước. Nếu bạn chưa biết tuần trước tiếng anh là gì thì hãy cùng Vui cười lên tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Tuần trước tiếng anh là gì
Previous week /ˈpriːviəs wiːk/
Để đọc đúng tuần trước trong tiếng anh rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ previous week rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm của từ previous week /ˈpriːviəs wiːk/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ previous week thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh dễ nhất để biết cách đọc cụ thể.
Lưu ý:
- Tuần trước để chỉ mốc thời gian diễn ra trong quá khứ ngay trước tuần hiện tại.
- Từ previous week là để chỉ chung về tuần trước, còn cụ thể tuần trước như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau.
Xem thêm: Thời gian tiếng anh là gì

Một số từ vựng tiếng anh về thời gian
Sau khi đã biết tuần trước tiếng anh là gì thì vẫn còn có rất nhiều từ vựng khác trong chủ đề thời gian rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về thời gian khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.
- Mid-morning /mɪd ˈmɔː.nɪŋ/: giữa giờ sáng
- Sunset /ˈsʌn.set/: mặt trời lặn
- Cold Food Festival /kəʊld fuːd ˈfɛstəvəl/: Tết Hàn Thực (3 tháng 3 âm lịch)
- Winter /ˈwɪn.tər/: mùa đông
- Late- afternoon /leɪt ˌɑːf.təˈnuːn/: cuối giờ chiều
- July /dʒuˈlaɪ/: tháng 7 (Jul)
- Halloween/ˌhæl.əʊˈiːn/: ngày lễ hội ma
- Time /taɪm/: thời gian
- Next week /nekst wiːk/: tuần sau
- Minute /ˈmɪn.ɪt/: phút
- Monthly /ˈmʌn.θli/: hàng tháng
- Vietnamese Family Day /ˌvjɛtnəˈmiːz ˈfæmɪli deɪ/: ngày Gia đình Việt Nam
- One day /wʌn deɪ/: một ngày nào đó
- Leap year /ˈliːp ˌjɪər/: năm nhuận
- Lunar day /ˈluː.nər deɪ/: ngày âm lịch
- Double Fifth Festival /ˈdʌbl fɪfθ ˈfɛstəvəl/: Tết Đoan Ngọ (5 tháng 5 âm lịch)
- Dusk /dʌsk/: hoàng hôn
- Reunification Day /ˌriːˌjuːnɪfɪˈkeɪʃən deɪ/: ngày Thống Nhất (30/4)
- Long time /ˈlɒŋ.taɪm/: thời gian dài
- Day /deɪ/: ngày
- Independence Day /ˌɪn.dɪˈpen.dəns deɪ/: ngày quốc khánh (National Day)
- Buddha's birthday /ˈbʊdəz ˈbɜːθdeɪ/: Ngày lễ Phật Đản (15 tháng 4 âm lịch)
- Calendar year /ˈkæl.ən.də ˌjɪər/: năm dương lịch
- Next month /nekst ˈmʌnθ/: tháng sau
- Fiscal year /ˈfɪs.kəl ˌjɪər/: năm tài chính
Như vậy, nếu bạn thắc mắc tuần trước tiếng anh là gì thì câu trả lời là previous week, phiên âm đọc là /ˈpriːviəs wiːk/. Lưu ý là previous week để chỉ chung về tuần trước chứ không chỉ cụ thể tuần trước như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể tuần trước như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ previous week trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ previous week rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ previous week chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn.
Bạn đang xem bài viết: Tuần trước tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng







