logo vui cười lên

Tháng 4 tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng


Chào các bạn, trong các nhóm từ vựng theo chủ đề, chủ đề về thời gian là nhóm từ vựng được sử dụng rất phổ biến. Các bài viết trước, VCL đã giới thiệu về một số từ vựng liên quan đến thời gian trong tiếng anh cho các bạn tham khảo như thập kỷ (10 năm), tháng 1, ngày Thống Nhất (30/4), tháng trước, năm âm lịch, mùa hè, thứ 7, sáng sớm, đầu giờ sáng, ngày, ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh (19/05), năm, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một từ vựng liên quan đến thời gian cũng rất quen thuộc đó là tháng 4. Nếu bạn chưa biết tháng 4 tiếng anh là gì thì hãy cùng Vui cười lên tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Tháng 4 tiếng anh là gì
Tháng 4 tiếng anh là gì

Tháng 4 tiếng anh là gì

Tháng 4 tiếng anh gọi là april, phiên âm tiếng anh đọc là /ˈeɪ.prəl/

April /ˈeɪ.prəl/

Để đọc đúng tháng 4 trong tiếng anh rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ april rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm của từ april /ˈeɪ.prəl/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ april thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Hướng dẫn đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc cụ thể.

Lưu ý:

  • Tháng 4 là một trong 12 tháng của năm. Các tháng của năm được đánh số thứ tự từ 1 đến 12, do đó trước tháng 4 là tháng 3, sau tháng 4 là tháng 5.
  • Tháng 4 trong tiếng anh còn được viết tắt là Apr.
  • Từ april là để chỉ chung về tháng 4, còn cụ thể tháng 4 như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau.

Xem thêm: Tháng tiếng anh là gì

Tháng 4 tiếng anh là gì
Tháng 4 tiếng anh là gì

Một số từ vựng tiếng anh về thời gian

Sau khi đã biết tháng 4 tiếng anh là gì thì vẫn còn có rất nhiều từ vựng khác trong chủ đề thời gian rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về thời gian khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.

  • Friday /ˈfraɪ.deɪ/: thứ 6 (Fri)
  • Thursday /ˈθɜːz.deɪ/: thứ 5 (Thur/Thurs)
  • Sunday /ˈsʌn.deɪ/: chủ nhật (Sun)
  • Fortnight /ˈfɔːt.naɪt/: nửa tháng
  • One day /wʌn deɪ/: một ngày nào đó
  • Double Fifth Festival /ˈdʌbl fɪfθ ˈfɛstəvəl/: Tết Đoan Ngọ (5 tháng 5 âm lịch)
  • Kitchen God Day /ˈkɪʧɪn gɒd deɪ/: ngày ông Công ông Táo (23 tháng 12 âm lịch)
  • Time /taɪm/: thời gian
  • December /dɪˈsem.bər/: tháng 12 (Dec)
  • Night /naɪt/: buổi đêm
  • President Ho Chi Minh's Birthday /ˈprɛzɪdənt ˌhəʊ tʃiː ˈmɪn's ˈbɜːθdeɪ/: ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh (19/05)
  • Remembrance Day /rɪˈmɛmbrəns deɪ/: Ngày Thương Binh Liệt Sĩ (27/07)
  • Previous week /ˈpriːviəs wiːk/: tuần trước
  • Calendar day /ˈkæl.ən.dər deɪ/: ngày dương lịch
  • August Revolution Commemoration Day /ˈɔːgəst ˌrɛvəˈluːʃən kəˌmɛməˈreɪʃən deɪ/: ngày Cách mạng tháng Tám
  • Previous year /ˈpriː.vi.əs jɪər/: năm trước
  • Once upon a time /wʌns əˈpɒn eɪ taɪm/: ngày xửa ngày xưa
  • Reunification Day /ˌriːˌjuːnɪfɪˈkeɪʃən deɪ/: ngày Thống Nhất (30/4)
  • Seasonal change /ˈsizənəl ʧeɪnʤ/: giao mùa
  • Watch /wɒtʃ/: đồng hồ đeo tay
  • Monday /ˈmʌn.deɪ/: thứ 2 (Mon)
  • Everning /ˈiːv.nɪŋ/: buổi tối
  • Midday /ˌmɪdˈdeɪ/: buổi trưa (noon)
  • Vietnamese Family Day /ˌvjɛtnəˈmiːz ˈfæmɪli deɪ/: ngày Gia đình Việt Nam
  • Buddha's birthday /ˈbʊdəz ˈbɜːθdeɪ/: Ngày lễ Phật Đản (15 tháng 4 âm lịch)

Như vậy, nếu bạn thắc mắc tháng 4 tiếng anh là gì thì câu trả lời là april, phiên âm đọc là /ˈeɪ.prəl/. Lưu ý là april để chỉ chung về tháng 4 chứ không chỉ cụ thể tháng 4 như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể tháng 4 như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ april trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ april rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ april chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn.



Bạn đang xem bài viết: Tháng 4 tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang