logo vui cười lên

Tháng 5 tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng


Chào các bạn, trong các nhóm từ vựng theo chủ đề, chủ đề về thời gian là nhóm từ vựng được sử dụng rất phổ biến. Các bài viết trước, Vui cười lên đã giới thiệu về một số từ vựng liên quan đến thời gian trong tiếng anh cho các bạn tham khảo như ngày lễ tạ ơn, năm học, bình minh, ngày, ngày qua ngày, thứ 2, lịch, dương lịch, tháng, cuối giờ chiều, tháng 7, hàng tháng, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một từ vựng liên quan đến thời gian cũng rất quen thuộc đó là tháng 5. Nếu bạn chưa biết tháng 5 tiếng anh là gì thì hãy cùng Vui cười lên tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Tháng 5 tiếng anh là gì
Tháng 5 tiếng anh là gì

Tháng 5 tiếng anh là gì

Tháng 5 tiếng anh gọi là may, phiên âm tiếng anh đọc là /meɪ/

May /meɪ/

Để đọc đúng tháng 5 trong tiếng anh rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ may rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm của từ may /meɪ/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ may thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Cách đọc tiếng anh theo phiên âm dễ nhớ để biết cách đọc cụ thể.

Lưu ý:

  • Tháng 5 là một trong 12 tháng của năm. Các tháng của năm được đánh số thứ tự từ 1 đến 12, do đó trước tháng 5 là tháng 4, sau tháng 5 là tháng 6.
  • Tháng 5 trong tiếng anh không có từ viết tắt như các tháng khác vì bản thân của tháng này viết cũng rất ngắn gọn rồi.
  • Từ may là để chỉ chung về tháng 5, còn cụ thể tháng 5 như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau.

Xem thêm: Tháng tiếng anh là gì

Tháng 5 tiếng anh là gì
Tháng 5 tiếng anh là gì

Một số từ vựng tiếng anh về thời gian

Sau khi đã biết tháng 5 tiếng anh là gì thì vẫn còn có rất nhiều từ vựng khác trong chủ đề thời gian rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về thời gian khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.

  • Rainy season /ˈreɪni ˈsizən/: mùa mưa
  • Time /taɪm/: thời gian
  • Boxing day /ˈbɒk.sɪŋ ˌdeɪ/: ngày sau giáng sinh
  • Off-hours /ˈɒfˌaʊəz/: giờ nghỉ
  • Vietnamese Women's Day /ˌvjɛtnəˈmiːz ˈwɪmənz deɪ/: ngày Phụ nữ Việt Nam (20/10)
  • Working day /ˌwɜː.kɪŋ ˈdeɪ/: ngày làm việc
  • Day /deɪ/: ngày
  • Double Fifth Festival /ˈdʌbl fɪfθ ˈfɛstəvəl/: Tết Đoan Ngọ (5 tháng 5 âm lịch)
  • July /dʒuˈlaɪ/: tháng 7 (Jul)
  • Sunset /ˈsʌn.set/: mặt trời lặn
  • Previous week /ˈpriːviəs wiːk/: tuần trước
  • Dusk /dʌsk/: hoàng hôn
  • Year-round /ˌjɪəˈraʊnd/: quanh năm (US - year-around)
  • Calendar month /ˈkæl.ən.də ˌmʌnθ/: tháng dương lịch
  • Hung Kings' Commemoration Day /hʌŋ kɪŋz' kəˌmeməˈreɪʃn deɪ/: ngày Giỗ Tổ Hùng Vương (10 tháng 3 âm lịch)
  • Year end /ˌjɪər ˈend/: cuối năm
  • International Women’s Day /ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl ˈwɪm.ɪn deɪ/: ngày quốc tế phụ nữ
  • Vietnamese Family Day /ˌvjɛtnəˈmiːz ˈfæmɪli deɪ/: ngày Gia đình Việt Nam
  • Buddha's birthday /ˈbʊdəz ˈbɜːθdeɪ/: Ngày lễ Phật Đản (15 tháng 4 âm lịch)
  • Sunrise /ˈsʌn.raɪz/: mặt trời mọc
  • Calendar /ˈkæl.ən.dər/: lịch, dương lịch
  • Fiscal year /ˈfɪs.kəl ˌjɪər/: năm tài chính
  • Holiday /ˈhɒl.ə.deɪ/: kỳ nghỉ
  • Webnesday /ˈwenz.deɪ/: thứ 4 (Web)
  • June /dʒuːn/: tháng 6 (Jun)

Như vậy, nếu bạn thắc mắc tháng 5 tiếng anh là gì thì câu trả lời là may, phiên âm đọc là /meɪ/. Lưu ý là may để chỉ chung về tháng 5 chứ không chỉ cụ thể tháng 5 như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể tháng 5 như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ may trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ may rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ may chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn.



Bạn đang xem bài viết: Tháng 5 tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang