Chào các bạn, trong tiếng anh có rất nhiều từ vựng để chỉ người. Các bài viết trước, Vui cười lên đã giới thiệu về cách chỉ người qua nghề nghiệp trong tiếng anh, hay cách chỉ người không qua nghề nghiệp như vua, thiếu niên, em bé, trẻ vị thành niên, chị/em gái, tôi, chị/em khác cha hoặc khác mẹ, khách hàng, bố mẹ nuôi, con gái nuôi, thế hệ Gen X (1965 - 1980), công chúa, con trai nuôi, mẹ đỡ đầu, anh/em khác cha hoặc khác mẹ, mọi người, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một từ vựng chỉ người khác cũng rất quen thuộc đó là tù nhân. Nếu bạn chưa biết tù nhân tiếng anh là gì thì hãy cùng Vui cười lên tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Tù nhân tiếng anh là gì
Prisoner /ˈprɪz.ən.ər/
Để đọc đúng tên tiếng anh của tù nhân rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ prisoner rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm prisoner /ˈprɪz.ən.ər/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ prisoner thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Cách đọc phiên âm trong tiếng anh để biết cách đọc cụ thể.
Lưu ý:
- Tù nhân là những người phạm tội đã bị tuyên án phải ở trong tù. Tù nhân sẽ bị mất quyền tự do và quyền công dân, không được đối xử như những người bình thường. Sau khi hết án phạt được ra tù, những tù nhân này sẽ được lại có quyền công dân như bình thường.
- Từ prisoner là để chỉ chung về tù nhân, còn cụ thể tù nhân như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau.
Xem thêm: Tòa án tiếng anh là gì

Một số từ vựng chỉ người khác trong tiếng anh
Sua khi đã biết tù nhân tiếng anh là gì thì vẫn còn có rất nhiều từ vựng chỉ người khác rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm từ vựng chỉ người khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.
- Thief /θiːf/: kẻ trộm
- Assassin /əˈsæs.ɪn/: sát thủ
- Demon /ˈdiː.mən/: ác quỷ
- She /ʃiː/: cô ấy
- Young adults /ˌjʌŋ ˈæd.ʌlt/: trẻ vị thành niên (khoảng 10 - 19 tuổi)
- Parent /ˈpeə.rənt/: bố mẹ
- Twin sister /twɪn ˈsɪs.tər/: chị em sinh đôi
- Stepbrother /ˈstepˌbrʌ.ðər/: anh em khác cha hoặc khác mẹ
- Homeless /ˈhəʊm.ləs/: người vô gia cư
- Father-in-law /ˈfɑː.ðər.ɪn.lɔː/: bố vợ, bố chồng
- Gangster /ˈɡæŋ.stər/: côn đồ xã hội đen (US - mobster)
- Mother-in-law /ˈmʌð.ə.rɪn.lɔː/: mẹ vợ, mẹ chồng
- Adopted child /əˈdɒp.tɪd tʃaɪld/: con nuôi
- Brother /ˈbrʌð.ər/: anh/em trai
- Queen /kwiːn/: hoàng hậu
- Adoptive father /əˈdɒp.tɪv ˈfɑː.ðər/: bố nuôi
- Godmother /ˈɡɑːdmʌðər/: mẹ đỡ đầu
- Adoptive mother /əˈdɒp.tɪv ˈmʌð.ər/: mẹ nuôi
- You /juː/: bạn
- Aunt /ɑːnt/: cô, dì
- Husband /ˈhʌz.bənd/: chồng
- Sister /ˈsɪs.tər/: chị/em gái
- Man /mæn/: người đàn ông
- King /kɪŋ/: vua
- Twin brother /twɪn ˈbrʌð.ər/: anh em sinh đôi
- Grandfather /ˈɡræn.fɑː.ðər/: ông
- Generation X /ˌdʒen.ə ˈreɪ.ʃən ˈeks/: thế hệ Gen X (1965 - 1980)
- Princess /prɪnˈses/: công chúa
- Robber /ˈrɒb.ər/: kẻ cướp
- Principal /ˈprɪn.sə.pəl/: hiệu trưởng
- Adopted son /əˈdɒp.tɪd son/: con trai nuôi
- Wife /waɪf/: vợ
- Person /ˈpɜː.sən/: một người
- Cousin sister /ˈkʌz.ənˌsɪs.tər/: chị/em họ
- Daughter /ˈdɔː.tər/: con gái
Như vậy, nếu bạn thắc mắc tù nhân tiếng anh là gì thì câu trả lời là prisoner, phiên âm đọc là /ˈprɪz.ən.ər/. Lưu ý là prisoner để chỉ chung về tù nhân chứ không chỉ cụ thể về tù nhân như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể về tù nhân như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ prisoner trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ prisoner rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ prisoner chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn. Chỉ cần bạn luyện đọc một chút là sẽ đọc được chuẩn từ prisoner ngay.
Bạn đang xem bài viết: Tù nhân tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng







