logo vui cười lên

Four tiếng anh là gì – Giải nghĩa tiếng Việt


Tiếp tục chuyên mục về số đếm trong tiếng anh. Trong bài viết này V C L sẽ giúp các bạn hiểu hơn về từ four vì có khá nhiều bạn thắc mắc liên quan đến từ four như four tiếng anh là gì, four là gì, four tiếng Việt là gì, four nghĩa là gì, nghĩa four tiếng Việt, dịch nghĩa four, …

Vui Cười Lên
Four tiếng anh là gì

Four tiếng anh là gì

Four tiếng anh nghĩa là số 4.

Four /fɔːr/

Để đọc đúng từ four trong tiếng anh, các bạn có thể xem bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc phiên âm từ four. Khi đọc theo phiên âm bạn sẽ đọc được đúng và chuẩn hơn nghe phát âm.

Xem thêm: Số 4 tiếng anh là gì

Số 4 tiếng anh là gì
Four tiếng anh là gì

Một số từ vựng tiếng anh cùng chủ đề

Sau khi đã biết four tiếng anh là gì, các bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về cùng chủ đề với four trong danh sách dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn.

  • Eight /eɪt/: số 8
  • Ninety-three /ˈnaɪn.ti θriː/: số 93
  • Eighty-nine /ˈeɪ.ti naɪn/: số 89
  • Seventy-three /ˈsev.ən.ti θriː/: số 73
  • Sixty-six /ˈsɪk.sti sɪks/: số 66
  • Forty-six /ˈfɔː.ti sɪks/: số 46
  • Forty-three /ˈfɔː.ti θriː/: số 43
  • Fifty-eight /ˈfɪf.ti eɪt/: số 58
  • Eleven /ɪˈlev.ən/: số 11
  • Thirty-nine /ˈθɜː.ti naɪn/: số 39
  • One hundred thousand /wʌn ˈhʌn.drəd ˈθaʊ.zənd/: 100.000
  • Eighty-six /ˈeɪ.ti sɪks/: số 86
  • Eighty-five /ˈeɪ.ti faɪv/: số 85
  • One billion /wʌn ˈbɪl.jən/: một tỉ
  • One thousand /wʌn ˈθaʊ.zənd/: số 1000
  • One hundred /wʌn ˈhʌn.drəd/: số 100
  • Ninety-eight /ˈnaɪn.ti eɪt/: số 98
  • Seventy-six /ˈsev.ən.ti sɪks/: số 76
  • Sixty-five /ˈsɪk.sti faɪv/: số 65
  • Forty-four /ˈfɔː.ti fɔːr/: số 44

Như vậy, nếu bạn đang thắc mắc four tiếng anh là gì, câu trả lời là four nghĩa là số 4. Để đọc đúng từ four cũng khá đơn giản, bạn đọc theo phát âm hoặc đọc theo phiên âm đều được. Tuy nhiên đọc từ four theo phiên âm sẽ chuẩn hơn.



Bạn đang xem bài viết: Four tiếng anh là gì - Giải nghĩa tiếng Việt

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang