logo vui cười lên

Thanh thiếu niên tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng


Chào các bạn, trong tiếng anh có rất nhiều từ vựng để chỉ người. Các bài viết trước, Vui cười lên đã giới thiệu về cách chỉ người qua nghề nghiệp bằng tiếng anh, hay cách chỉ người không qua nghề nghiệp như bà bầu, người yêu, con gái nuôi, bố vợ, bố chồng, mẹ kế, người phụ nữ, cháu trai, chị/em gái, bạn bè, nhi đồng, anh em sinh đôi, con người, anh em họ, chị em họ, trẻ vị thành niên, công chúa, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một từ vựng chỉ người khác cũng rất quen thuộc đó là thanh thiếu niên. Nếu bạn chưa biết thanh thiếu niên tiếng anh là gì thì hãy cùng Vui cuoi len tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Thanh thiếu niên tiếng anh là gì
Thanh thiếu niên tiếng anh là gì

Thanh thiếu niên tiếng anh là gì

Thanh thiếu niên tiếng anh gọi là teen, phiên âm tiếng anh đọc là /tiːn/.

Teen /tiːn/

Để đọc đúng tên tiếng anh của thanh thiếu niên rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ teen rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm teen /tiːn/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ teen thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Cách đọc phiên âm trong tiếng anh để biết cách đọc cụ thể.

Lưu ý:

  • Từ teen là để chỉ thanh thiếu niên tức là những người có độ tuổi từ 13 – 19 tuổi. Tùy vào quy định của từng quốc gia mà thanh thiếu niên có thể dao động ở những độ tuổi khác nhau.
  • Từ teen được dùng rất phổ biến nhưng là từ gọi tắt của từ teenager. Ngoài teen hay teenager thì cũng có một từ đồng nghĩa nữa hay được sử dụng cho trẻ ở độ tuổi này đó là adolescents.
  • Từ teen là để chỉ chung về thanh thiếu niên, còn cụ thể thanh thiếu niên như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau.

Xem thêm: Học sinh mới tốt nghiệp trung học tiếng anh là gì

Thiếu niên tiếng anh là gì
Thanh thiếu niên tiếng anh là gì

Một số từ vựng chỉ người khác trong tiếng anh

Ngoài thanh thiếu niên thì vẫn còn có rất nhiều từ vựng chỉ người khác rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm từ vựng chỉ người khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.

  • Twin sister /twɪn ˈsɪs.tər/: chị em sinh đôi
  • Neighbour /ˈneɪ.bər/: hàng xóm (US – Neighbor)
  • Wife /waɪf/: vợ
  • Nephew /ˈnef.juː/: cháu trai
  • Father-in-law /ˈfɑː.ðər.ɪn.lɔː/: bố vợ, bố chồng
  • Homeless /ˈhəʊm.ləs/: người vô gia cư
  • Slayer /ˈsleɪ.ər/: kẻ giết người man rợ
  • Madam /ˈmæd.əm/: quý bà
  • They /ðeɪ/: họ, chúng
  • Assassin /əˈsæs.ɪn/: sát thủ
  • Gentleman /ˈdʒen.təl.mən/: quý ông
  • Grandparent /ˈɡræn.peə.rənt/: ông bà
  • Father /ˈfɑː.ðər/: bố (dad/daddy/papa)
  • Mother-in-law /ˈmʌð.ə.rɪn.lɔː/: mẹ vợ, mẹ chồng
  • Niece /niːs/: cháu gái
  • Member /ˈmem.bər/: thành viên
  • Parent /ˈpeə.rənt/: bố mẹ
  • Generation Y /ˌdʒen.ə ˈreɪ.ʃən ˈwaɪ/: thế hệ Gen Y (1981 - 1996)
  • Gang /ɡæŋ/: băng nhóm
  • Grandmother /ˈɡræn.mʌð.ər/: bà
  • King /kɪŋ/: vua
  • Female /ˈfiː.meɪl/: nữ giới
  • Middle-aged /ˌmɪd.əlˈeɪdʒd/: người trung niên (40 tuổi trở lên)
  • Girl /ɡɜːl/: bé gái
  • Cousin sister /ˈkʌz.ənˌsɪs.tər/: chị/em họ
  • Boy /bɔɪ/: bé trai
  • Son /sʌn/: con trai
  • Thief /θiːf/: kẻ trộm
  • Adopted daughter /əˈdɒp.tɪd ˈdɔː.tər/: con gái nuôi
  • Burglar /ˈbɜː.ɡlər/: kẻ trộm, kẻ đột nhập vào nhà
  • Teen: thiếu niên (13 – 19 tuổi) (Adolescents/ teenager)
  • Prisoner /ˈprɪz.ən.ər/: tù nhân
  • People /ˈpiː.pəl/: mọi người
  • Stepbrother /ˈstepˌbrʌ.ðər/: anh em khác cha hoặc khác mẹ
  • Adoptive mother /əˈdɒp.tɪv ˈmʌð.ər/: mẹ nuôi
Thiếu niên tiếng anh là gì
Thanh thiếu niên tiếng anh

Như vậy, nếu bạn thắc mắc thanh thiếu niên tiếng anh là gì thì câu trả lời là teen, phiên âm đọc là /tiːn/. Lưu ý là teen để chỉ chung về thanh thiếu niên chứ không chỉ cụ thể về thanh thiếu niên như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể về thanh thiếu niên như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ teen trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ teen rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ teen chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn. Chỉ cần bạn luyện đọc một chút là sẽ đọc được chuẩn từ teen ngay.



Bạn đang xem bài viết: Thanh thiếu niên tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang