Chào các bạn, trong các nhóm từ vựng theo chủ đề thì thời gian là nhóm từ vựng được sử dụng rất phổ biến. Các bài viết trước, Vui cười lên đã giới thiệu về một số từ vựng liên quan đến thời gian trong tiếng anh cho các bạn tham khảo như năm âm lịch, tháng 12, thứ 6, Tết Đoan Ngọ (5 tháng 5 âm lịch), năm sau, thứ 4, kỳ nghỉ, tháng, một ngày nào đó, buổi tối, năm, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một từ vựng liên quan đến thời gian cũng rất quen thuộc đó là hàng tháng. Nếu bạn chưa biết hàng tháng tiếng anh là gì thì hãy cùng Vui cười lên tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Hàng tháng tiếng anh là gì
Monthly /ˈmʌn.θli/
Để đọc đúng hàng tháng trong tiếng anh rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ monthly rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm của từ monthly /ˈmʌn.θli/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ monthly thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Đọc tiếng anh chuẩn theo phiên âm để biết cách đọc cụ thể.
Lưu ý:
- Hàng tháng để chỉ về thời gian của một sự việc lặp lại liên tục mỗi tháng một lần. Ví dụ như bạn phải trả tiền điện nước hàng tháng, bạn phải nộp tiền học phí hàng tháng, bạn được nhận lương hàng tháng, bạn đi chơi hàng tháng, …
- Từ monthly là để chỉ chung về hàng tháng, còn cụ thể hàng tháng như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau.
Xem thêm: Thời gian tiếng anh là gì

Một số từ vựng tiếng anh về thời gian
Sau khi đã biết hàng tháng tiếng anh là gì thì vẫn còn có rất nhiều từ vựng khác trong chủ đề thời gian rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về thời gian khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.
- A.C /ˌeɪˈsiː/: sau công nguyên (After Christ)
- President Ho Chi Minh's Birthday /ˈprɛzɪdənt ˌhəʊ tʃiː ˈmɪn's ˈbɜːθdeɪ/: ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh (19/05)
- Millennium /mɪˈlen.i.əm/: thiên niên kỷ (1000 năm)
- Day by day /deɪ baɪ deɪ/: ngày qua ngày
- One day /wʌn deɪ/: một ngày nào đó
- Working day /ˌwɜː.kɪŋ ˈdeɪ/: ngày làm việc
- Dusk /dʌsk/: hoàng hôn
- Sunrise /ˈsʌn.raɪz/: mặt trời mọc
- Previous week /ˈpriːviəs wiːk/: tuần trước
- Buddha's birthday /ˈbʊdəz ˈbɜːθdeɪ/: Ngày lễ Phật Đản (15 tháng 4 âm lịch)
- Cold Food Festival /kəʊld fuːd ˈfɛstəvəl/: Tết Hàn Thực (3 tháng 3 âm lịch)
- Afternoon /ˌɑːf.təˈnuːn/: buổi chiều
- Tomorrow morning / təˈmɒr.əʊ ˈmɔː.nɪŋ/: sáng mai
- Ghost Festival /gəʊst ˈfɛstəvəl/: Lễ Vu Lan (15 tháng 7 âm lịch)
- Sunday /ˈsʌn.deɪ/: chủ nhật (Sun)
- International Women’s Day /ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl ˈwɪm.ɪn deɪ/: ngày quốc tế phụ nữ
- Thursday /ˈθɜːz.deɪ/: thứ 5 (Thur/Thurs)
- Next month /nekst ˈmʌnθ/: tháng sau
- Off-hours /ˈɒfˌaʊəz/: giờ nghỉ
- Christmas day /ˈkrɪs.məs deɪ/ : ngày giáng sinh
- Month /mʌnθ/: tháng
- December /dɪˈsem.bər/: tháng 12 (Dec)
- Today /təˈdeɪ/: ngày hôm nay
- Rainy season /ˈreɪni ˈsizən/: mùa mưa
- Easter day /ˌiː.stə ˈdeɪ/: ngày lễ phục sinh
Như vậy, nếu bạn thắc mắc hàng tháng tiếng anh là gì thì câu trả lời là monthly, phiên âm đọc là /ˈmʌn.θli/. Lưu ý là monthly để chỉ chung về hàng tháng chứ không chỉ cụ thể hàng tháng như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể hàng tháng như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ monthly trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ monthly rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ monthly chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn.
Bạn đang xem bài viết: Hàng tháng tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng







