logo vui cười lên

Hàng tháng tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng


Chào các bạn, trong các nhóm từ vựng theo chủ đề thì thời gian là nhóm từ vựng được sử dụng rất phổ biến. Các bài viết trước, Vui cuoi len đã giới thiệu về một số từ vựng liên quan đến thời gian trong tiếng anh cho các bạn tham khảo như mùa thu, ngày giáng sinh, năm âm lịch, chủ nhật, tháng 2, thời gian dài, đồng hồ treo tường, Tết Nguyên Tiêu, ngày thứ 6 đen tối, ngày ông Công ông Táo (23 tháng 12 âm lịch), cuối giờ chiều, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một từ vựng liên quan đến thời gian cũng rất quen thuộc đó là hàng tháng. Nếu bạn chưa biết hàng tháng tiếng anh là gì thì hãy cùng Vui cười lên tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Hàng tháng tiếng anh là gì
Hàng tháng tiếng anh là gì

Hàng tháng tiếng anh là gì

Hàng tháng tiếng anh gọi là monthly, phiên âm tiếng anh đọc là /ˈmʌn.θli/

Monthly /ˈmʌn.θli/

Để đọc đúng hàng tháng trong tiếng anh rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ monthly rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm của từ monthly /ˈmʌn.θli/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ monthly thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Cách đọc tiếng anh theo phiên âm dễ nhớ để biết cách đọc cụ thể.

Lưu ý:

  • Hàng tháng để chỉ về thời gian của một sự việc lặp lại liên tục mỗi tháng một lần. Ví dụ như bạn phải trả tiền điện nước hàng tháng, bạn phải nộp tiền học phí hàng tháng, bạn được nhận lương hàng tháng, bạn đi chơi hàng tháng, …
  • Từ monthly là để chỉ chung về hàng tháng, còn cụ thể hàng tháng như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau.

Xem thêm: Thời gian tiếng anh là gì

Hàng tháng tiếng anh là gì
Hàng tháng tiếng anh là gì

Một số từ vựng tiếng anh về thời gian

Sau khi đã biết hàng tháng tiếng anh là gì thì vẫn còn có rất nhiều từ vựng khác trong chủ đề thời gian rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về thời gian khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.

  • Minute /ˈmɪn.ɪt/: phút
  • Next month /nekst ˈmʌnθ/: tháng sau
  • Cold Food Festival /kəʊld fuːd ˈfɛstəvəl/: Tết Hàn Thực (3 tháng 3 âm lịch)
  • Once upon a time /wʌns əˈpɒn eɪ taɪm/: ngày xửa ngày xưa
  • Fortnight /ˈfɔːt.naɪt/: nửa tháng
  • Holiday /ˈhɒl.ə.deɪ/: kỳ nghỉ
  • Decade /ˈdek.eɪd/: thập kỷ (10 năm)
  • Webnesday /ˈwenz.deɪ/: thứ 4 (Web)
  • Previous week /ˈpriːviəs wiːk/: tuần trước
  • Sunrise /ˈsʌn.raɪz/: mặt trời mọc
  • Vietnamese Doctor's Day /ˌvjɛtnəˈmiːz ˈdɒktəz deɪ/: ngày Thầy thuốc Việt Nam (27/2)
  • Lantern Festival /ˈlæntən ˈfɛstəvəl/: Tết Nguyên Tiêu
  • Vietnamese Women's Day /ˌvjɛtnəˈmiːz ˈwɪmənz deɪ/: ngày Phụ nữ Việt Nam (20/10)
  • May /meɪ/: tháng 5
  • A.C /ˌeɪˈsiː/: sau công nguyên (After Christ)
  • Independence Day /ˌɪn.dɪˈpen.dəns deɪ/: ngày quốc khánh (National Day)
  • Lunar month /ˌluː.nə ˈmʌnθ/: tháng âm lịch
  • Vietnamese Teacher's Day /ˌvjɛtnəˈmiːz ˈtiːʧəz deɪ/: ngày Nhà giáo Việt Nam (20/11)
  • Thanksgiving Day /ˌθæŋksˈɡɪv.ɪŋ deɪ/: ngày lễ tạ ơn
  • Valentine’s Day /ˈvæl.ən.taɪnz ˌdeɪ/: ngày lễ tình nhân
  • Tet /tet/: ngày tết
  • Spring /sprɪŋ/: mùa xuân
  • Clock /klɒk/: đồng hồ treo tường
  • Dien Bien Phu Victory Day /ˌdjɛn bjɛn ˈfuː ˈvɪktəri deɪ/: ngày Chiến Thắng Điện Biên Phủ (07/05)
  • Time /taɪm/: thời gian

Như vậy, nếu bạn thắc mắc hàng tháng tiếng anh là gì thì câu trả lời là monthly, phiên âm đọc là /ˈmʌn.θli/. Lưu ý là monthly để chỉ chung về hàng tháng chứ không chỉ cụ thể hàng tháng như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể hàng tháng như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ monthly trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ monthly rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ monthly chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn.



Bạn đang xem bài viết: Hàng tháng tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang