logo vui cười lên

Tháng âm lịch tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng


Chào các bạn, trong các nhóm từ vựng theo chủ đề thì thời gian là nhóm từ vựng được sử dụng rất phổ biến. Các bài viết trước, V C L đã giới thiệu về một số từ vựng liên quan đến thời gian trong tiếng anh cho các bạn tham khảo như đồng hồ báo thức, thứ 4, ngày xửa ngày xưa, ngày Thầy thuốc Việt Nam (27/2), kỳ nghỉ, năm nhuận, tuần, nửa tháng, ngày lễ phục sinh, ngày làm việc, mùa thu, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một từ vựng liên quan đến thời gian cũng rất quen thuộc đó là tháng âm lịch. Nếu bạn chưa biết tháng âm lịch tiếng anh là gì thì hãy cùng Vui cười lên tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Tháng âm lịch tiếng anh là gì
Tháng âm lịch tiếng anh là gì

Tháng âm lịch tiếng anh là gì

Tháng âm lịch tiếng anh gọi là lunar month, phiên âm tiếng anh đọc là /ˌluː.nə ˈmʌnθ/

Lunar month /ˌluː.nə ˈmʌnθ/

Để đọc đúng tháng âm lịch trong tiếng anh rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ lunar month rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm của từ lunar month /ˌluː.nə ˈmʌnθ/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ lunar month thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Đọc chuẩn phiên âm tiếng anh để biết cách đọc cụ thể.

Lưu ý:

  • Tháng âm lịch là tháng tính theo âm lịch. Theo cách tính của lịch âm thì một năm cũng chia làm 12 tháng, mỗi tháng sẽ có 29 – 30 ngày. Vào năm nhuận của âm lịch sẽ có tổng cộng 13 tháng chứ không phải 12 tháng như bình thường.
  • Từ lunar month là để chỉ chung về tháng âm lịch, còn cụ thể tháng âm lịch như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau.

Xem thêm: Dương lịch tiếng anh là gì

Tháng âm lịch tiếng anh là gì
Tháng âm lịch tiếng anh

Một số từ vựng tiếng anh về thời gian

Sau khi đã biết tháng âm lịch tiếng anh là gì thì vẫn còn có rất nhiều từ vựng khác trong chủ đề thời gian rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về thời gian khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.

  • Yesterday morning /ˈjes.tə.deɪ ˈmɔː.nɪŋ/: sáng hôm qua
  • October /ɒkˈtəʊ.bər/: tháng 10 (Oct)
  • July /dʒuˈlaɪ/: tháng 7 (Jul)
  • Week /wiːk/: tuần
  • Night /naɪt/: buổi đêm
  • Webnesday /ˈwenz.deɪ/: thứ 4 (Web)
  • December /dɪˈsem.bər/: tháng 12 (Dec)
  • Vietnamese Student's Day /ˌvjɛtnəˈmiːz ˈstjuːdənts deɪ/: ngày Sinh viên Việt Nam
  • June /dʒuːn/: tháng 6 (Jun)
  • Sunset /ˈsʌn.set/: mặt trời lặn
  • Rainy season /ˈreɪni ˈsizən/: mùa mưa
  • Mid-Autumn Festival /mɪd-ˈɔːtəm ˈfɛstəvəl/: Trung Thu (15 tháng 8 âm lịch)
  • Double Fifth Festival /ˈdʌbl fɪfθ ˈfɛstəvəl/: Tết Đoan Ngọ (5 tháng 5 âm lịch)
  • Vietnamese Family Day /ˌvjɛtnəˈmiːz ˈfæmɪli deɪ/: ngày Gia đình Việt Nam
  • Long time /ˈlɒŋ.taɪm/: thời gian dài
  • Second /ˈsek.ənd/: giây
  • Day by day /deɪ baɪ deɪ/: ngày qua ngày
  • Winter /ˈwɪn.tər/: mùa đông
  • Year-round /ˌjɪəˈraʊnd/: quanh năm (US - year-around)
  • Holiday /ˈhɒl.ə.deɪ/: kỳ nghỉ
  • Vietnamese Women's Day /ˌvjɛtnəˈmiːz ˈwɪmənz deɪ/: ngày Phụ nữ Việt Nam (20/10)
  • Saturday /ˈsæt.ə.deɪ/: thứ 7 (Sat)
  • Leap year /ˈliːp ˌjɪər/: năm nhuận
  • International Women’s Day /ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl ˈwɪm.ɪn deɪ/: ngày quốc tế phụ nữ
  • International Worker’s Day /ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl ˈwɜː.kər deɪ/: ngày quốc tế lao động

Như vậy, nếu bạn thắc mắc tháng âm lịch tiếng anh là gì thì câu trả lời là lunar month, phiên âm đọc là /ˌluː.nə ˈmʌnθ/. Lưu ý là lunar month để chỉ chung về tháng âm lịch chứ không chỉ cụ thể tháng âm lịch như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể tháng âm lịch như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ lunar month trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ lunar month rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ lunar month chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn.



Bạn đang xem bài viết: Tháng âm lịch tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang