logo vui cười lên

Bánh táo tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng


Chào các bạn, trong các nhóm từ vựng theo chủ đề thì món ăn là nhóm từ vựng được sử dụng rất phổ biến. Các bài viết trước, VCL đã giới thiệu về một số từ vựng liên quan đến món ăn trong tiếng anh cho các bạn tham khảo như sườn lợn, thịt cừu, bánh mì, pa-tê (ba tê), gan gà, cá ngừ, thịt ba chỉ, bánh hành, kem que, bánh trôi, tôm, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một từ vựng liên quan đến món ăn cũng rất quen thuộc đó là bánh táo. Nếu bạn chưa biết bánh táo tiếng anh là gì thì hãy cùng Vui cười lên tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Bánh táo tiếng anh là gì
Bánh táo tiếng anh là gì

Bánh táo tiếng anh là gì

Bánh táo tiếng anh gọi là apple pie, phiên âm tiếng anh đọc là /ˌæp.əl ˈpaɪ/

Apple pie /ˌæp.əl ˈpaɪ/

Để đọc đúng bánh táo trong tiếng anh rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ apple pie rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm của từ apple pie /ˌæp.əl ˈpaɪ/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ apple pie thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc cụ thể.

Lưu ý:

  • Bánh táo là món bánh có nguồn gốc từ Châu Âu nhưng sau này được du nhập vào Mỹ và ngày nay trở thành món ăn đặc trưng của nước Mỹ. Bánh táo có thành phần chủ yếu là táo tây (apple) và có thể phủ thêm phô mai hay pho mát lên trên bánh khi nướng.
  • Từ apple pie là để chỉ chung về bánh táo, còn cụ thể bánh táo như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau.
Bánh táo tiếng anh là gì
Bánh táo tiếng anh là gì

Một số từ vựng tiếng anh về món ăn

Sau khi đã biết bánh táo tiếng anh là gì thì vẫn còn có rất nhiều từ vựng khác trong chủ đề món ăn rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về món ăn khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.

  • Chicken tail /ˈʧɪkɪn teɪl /: phao câu gà
  • Venison /ˈvɛnzn/: thịt nai
  • Ribs /rɪbz/: xương sườn
  • Cheese biscuits /ˌtʃiːz ˈbɪs.kɪt/: bánh quy phô mai
  • Hot rice noodle soup /hɒt raɪs nuː.dəl suːp/: bún thang
  • Ketchup /ˈketʃ.ʌp/: tương cà
  • Heart /hɑːt/: tim
  • Pork shank /pɔːk ʃæŋk/: thịt chân giò heo
  • Duck /dʌk/: thịt vịt
  • Mackerel /sɑːˈdiːn/: cá thu
  • Oysters /ˈɔɪstəz/: hàu
  • Soup /suːp/: súp
  • Pasta /ˈpæs.tə/: mỳ ý
  • Beef chuck /biːf ʧʌk/: nạc vai bò
  • Salted onion / ˈsɒl.tɪd ˈpɪk.əl /: hành củ muối
  • Ice-cream cone /ˌaɪs ˈkriːm ˌkəʊn/: kem ốc quế (US – cone)
  • Apple pie /ˌæp.əl ˈpaɪ/: bánh táo
  • Cutlet /ˈkʌt.lət/: thịt cốt lết
  • Minced pork /mɪnst pɔːk/: thịt heo băm
  • Pie /ˈpaɪ/: bánh ngọt nướng có nhân
  • Ice-cream /ˌaɪs ˈkriːm ˌkəʊn/: kem
  • Goose liver paste /ɡuːs lɪv.ər peɪst/: pa-tê gan ngỗng
  • Grilled lamp chops / ɡrɪld læm tʃɒp/: sườn cừu nướng
  • Quail /kweɪl/: chim cút
  • Mayonnaise /ˈmeɪəneɪz/: xốt trứng gà tươi

Như vậy, nếu bạn thắc mắc bánh táo tiếng anh là gì thì câu trả lời là apple pie, phiên âm đọc là /ˌæp.əl ˈpaɪ/. Lưu ý là apple pie để chỉ chung về bánh táo chứ không chỉ cụ thể bánh táo như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể bánh táo như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ apple pie trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ apple pie rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ apple pie chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn.



Bạn đang xem bài viết: Bánh táo tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang