logo vui cười lên

Quyển lịch tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng


Chào các bạn, các bài viết trước Vui cười lên đã giới thiệu về tên gọi của một số đồ dùng trong gia đình rất quen thuộc trong nhà như cái bàn, cái ghế, cái quạt trần, cái quạt cây, cái quạt bàn, cái cốc, cái chén uống nước, cái ấm pha trà, cái phích nước, cái ấm đun siêu tốc, cái tivi, cái tủ lạnh, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một đồ vật khác cũng rất quen thuộc đó là quyển lịch. Nếu bạn chưa biết quyển lịch tiếng anh là gì thì hãy cùng Vuicuoilen tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Quyển lịch tiếng anh là gì
Quyển lịch tiếng anh là gì

Quyển lịch tiếng anh là gì

Quyển lịch tiếng anh gọi là calendar, phiên âm tiếng anh đọc là /ˈkæl.ən.dər/.

Calendar /ˈkæl.ən.dər/

Để đọc đúng tên tiếng anh của quyển lịch rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ calendar rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm /ˈkæl.ən.dər/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ calendar thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Hướng dẫn cách đọc tiếng anh bằng phiên âm để biết cách đọc cụ thể.

Lưu ý: calendar là để chỉ chung về quyển lịch, còn để chỉ riêng cụ thể loại nào sẽ có cách gọi riêng. Ví dụ như lịch xé, lịch treo tường, lịch bàn, lịch điện tử, … mỗi loại sẽ có cách gọi riêng.

Quyển lịch tiếng anh là gì
Quyển lịch tiếng anh là gì

Xem thêm một số đồ vật khác trong tiếng anh

Ngoài quyển lịch thì vẫn còn có rất nhiều đồ vật khác trong gia đình, bạn có thể tham khảo thêm tên tiếng anh của các đồ vật khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp nhé.

  • Pot /pɒt/: cái nồi
  • Airbed /ˈeə.bed/: cái đệm hơi
  • Ceiling island fan /ˈsiː.lɪŋ ˈaɪ.lənd fæn/: cái quạt đảo trần
  • Washing-up liquid /ˈwɒʃɪŋˈʌp ˈlɪkwɪd/: nước rửa bát
  • Pillow /ˈpɪl.əʊ/: cái gối
  • Toilet /ˈtɔɪ.lət/: bồn cầu, nhà vệ sinh
  • Pressure cooker /ˈpreʃ.ə ˌkʊk.ər/: nồi áp suất
  • Water pitcher /ˈwɔː.tər ˈpɪtʃ.ər/: cái bình đựng nước
  • Curtain /ˈkɜː.tən/: cái rèm
  • Wall /wɔːl/: bức tường
  • Wall light /wɔːl laɪt/: cái đèn tường
  • Sponge /spʌndʒ/: miếng bọt biển
  • Battery /ˈbæt.ər.i/: cục pin
  • Blanket /ˈblæŋ.kɪt/: cái chăn
  • Bookshelf /ˈbʊk.ʃelf/: cái giá sách
  • Water bottle /ˈwɔː.tə ˌbɒt.əl/: cái chai đựng nước
  • Frying pan /fraiη pӕn/: cái chảo rán
  • Backpack /ˈbæk.pæk/: cái ba lô
  • Floor fan /flɔːr fæn/: cái quạt sàn, quạt bàn
  • Stove /stəʊv/: cái bếp
  • Chopsticks /ˈtʃopstiks/: đôi đũa
  • Kip /kɪp/: giường ngủ không phải của nhà mình ( chắc là giường nhà hàng xóm o_O)
  • Feather duster /ˌfeð.ə ˈdʌs.tər/: cái chổi lông
  • Toilet brush /ˈtɔɪ.lət ˌbrʌʃ/: chổi cọ bồn cầu
  • Hand fan /hænd fæn/: cái quạt tay
Quyển lịch tiếng anh là gì
Quyển lịch tiếng anh là gì

Như vậy, nếu bạn thắc mắc quyển lịch tiếng anh là gì thì câu trả lời là calendar, phiên âm đọc là /ˈkæl.ən.dər/. Lưu ý là calendar để chỉ chung về quyển lịch chứ không chỉ cụ thể về loại nào cả. Nếu bạn muốn nói cụ thể về quyển lịch loại nào thì cần gọi theo tên cụ thể của từng loại đó. Về cách phát âm, từ calendar trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ calendar rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ calendar chuẩn hơn nữa thì hãy xem cách đọc theo phiên âm rồi đọc theo cả phiên âm nữa sẽ chuẩn hơn.

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang