logo vui cười lên

Ngày làm việc tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng


Chào các bạn, trong các nhóm từ vựng theo chủ đề thì thời gian là nhóm từ vựng được sử dụng rất phổ biến. Các bài viết trước, VCL đã giới thiệu về một số từ vựng liên quan đến thời gian trong tiếng anh cho các bạn tham khảo như ngày Sinh viên Việt Nam, sau công nguyên, ngày quốc tế lao động, mùa khô, buổi chiều, cuối giờ sáng, ngày Cá Tháng Tư (01/04), ngày dương lịch, sáng sớm, đầu giờ sáng, giao mùa, ngày Thầy thuốc Việt Nam (27/2), … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một từ vựng liên quan đến thời gian cũng rất quen thuộc đó là ngày làm việc. Nếu bạn chưa biết ngày làm việc tiếng anh là gì thì hãy cùng Vui cười lên tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Ngày làm việc tiếng anh là gì
Ngày làm việc tiếng anh là gì

Ngày làm việc tiếng anh là gì

Ngày làm việc tiếng anh gọi là working day, phiên âm tiếng anh đọc là /ˌwɜː.kɪŋ ˈdeɪ/

Working day /ˌwɜː.kɪŋ ˈdeɪ/

Để đọc đúng ngày làm việc trong tiếng anh rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ working day rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm của từ working day /ˌwɜː.kɪŋ ˈdeɪ/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ working day thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc cụ thể.

Lưu ý:

  • Ngày làm việc để chỉ thời gian làm việc thông thường của một người, một cửa hàng, đơn vị, tổ chức, công ty hay cơ quan hành chính. Thông thường, ngày làm việc của các công ty, tổ chức hay cơ quan hành chính là từ thứ 2 đến thứ 7 trong giờ hành chính (8h – 17h). Còn các cửa hàng hay cá nhân làm tự do sẽ có ngày làm việc phụ thuộc nhiều yếu tố nhưng thường làm việc cả tuần.
  • Từ working day là để chỉ chung về ngày làm việc, còn cụ thể ngày làm việc như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau.

Xem thêm: Phút tiếng anh là gì

Ngày làm việc tiếng anh là gì
Ngày làm việc tiếng anh

Một số từ vựng tiếng anh về thời gian

Sau khi đã biết ngày làm việc tiếng anh là gì thì vẫn còn có rất nhiều từ vựng khác trong chủ đề thời gian rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về thời gian khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.

  • Calendar year /ˈkæl.ən.də ˌjɪər/: năm dương lịch
  • Calendar month /ˈkæl.ən.də ˌmʌnθ/: tháng dương lịch
  • A.C /ˌeɪˈsiː/: sau công nguyên (After Christ)
  • Webnesday /ˈwenz.deɪ/: thứ 4 (Web)
  • Next year /nekstˌjɪər/: năm sau
  • Year /jɪər/: năm
  • Fiscal year /ˈfɪs.kəl ˌjɪər/: năm tài chính
  • Yesterday /ˈjes.tə.deɪ/: ngày hôm qua
  • Dawn /dɔːn/: bình minh
  • Watch /wɒtʃ/: đồng hồ đeo tay
  • Alarm clock /ə’lɑ:m klɔk/: đồng hồ báo thức
  • Monthly /ˈmʌn.θli/: hàng tháng
  • Leap year /ˈliːp ˌjɪər/: năm nhuận
  • December /dɪˈsem.bər/: tháng 12 (Dec)
  • Thursday /ˈθɜːz.deɪ/: thứ 5 (Thur/Thurs)
  • Yesterday morning /ˈjes.tə.deɪ ˈmɔː.nɪŋ/: sáng hôm qua
  • B.C /ˌbiːˈsiː/: trước công nguyên (before Christ)
  • April Fool's Day /ˈeɪprəl fuːlz deɪ/: ngày Cá Tháng Tư (01/04)
  • One day /wʌn deɪ/: một ngày nào đó
  • Next week /nekst wiːk/: tuần sau
  • Clock /klɒk/: đồng hồ treo tường
  • Time /taɪm/: thời gian
  • November /nəʊˈvem.bər/: tháng 11 (Nov)
  • Friday /ˈfraɪ.deɪ/: thứ 6 (Fri)
  • August /ˈɔː.ɡəst/: tháng 8 (Aug)

Như vậy, nếu bạn thắc mắc ngày làm việc tiếng anh là gì thì câu trả lời là working day, phiên âm đọc là /ˌwɜː.kɪŋ ˈdeɪ/. Lưu ý là working day để chỉ chung về ngày làm việc chứ không chỉ cụ thể ngày làm việc như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể ngày làm việc như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ working day trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ working day rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ working day chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn.

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang