logo vui cười lên

Giờ nghỉ tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng


Chào các bạn, trong các nhóm từ vựng theo chủ đề thì thời gian là nhóm từ vựng được sử dụng rất phổ biến. Các bài viết trước, Vui cuoi len đã giới thiệu về một số từ vựng liên quan đến thời gian trong tiếng anh cho các bạn tham khảo như tháng 1, Ngày lễ Phật Đản (15 tháng 4 âm lịch), ngày sau giáng sinh, Tết Hàn Thực (3 tháng 3 âm lịch), tháng 10, năm học, ngày hôm nay, thời gian dài, ngày mai, mùa khô, buổi tối, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một từ vựng liên quan đến thời gian cũng rất quen thuộc đó là giờ nghỉ. Nếu bạn chưa biết giờ nghỉ tiếng anh là gì thì hãy cùng Vui cười lên tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Giờ nghỉ tiếng anh là gì
Giờ nghỉ tiếng anh là gì

Giờ nghỉ tiếng anh là gì

Giờ nghỉ tiếng anh gọi là off-hours, phiên âm tiếng anh đọc là /ˈɒfˌaʊəz/

Off-hours /ˈɒfˌaʊəz/

Để đọc đúng giờ nghỉ trong tiếng anh rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ off-hours rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm của từ off-hours /ˈɒfˌaʊəz/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ off-hours thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Cách đọc tiếng anh theo phiên âm dễ nhớ để biết cách đọc cụ thể.

Lưu ý:

  • Giờ nghỉ thường dùng để chỉ khoảng thời gian được nghỉ trong thời gian làm việc. Thường giờ nghỉ được xắp xếp vào buổi trưa để nhân viên có thời gian nghỉ giữa ngày và ăn uống trước khi quay lại làm việc vào buổi chiều.
  • Từ off-hours là để chỉ chung về giờ nghỉ, còn cụ thể giờ nghỉ như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau.

Xem thêm: Tuần tiếng anh là gì

Giờ nghỉ tiếng anh là gì
Giờ nghỉ tiếng anh là gì

Một số từ vựng tiếng anh về thời gian

Sau khi đã biết giờ nghỉ tiếng anh là gì thì vẫn còn có rất nhiều từ vựng khác trong chủ đề thời gian rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về thời gian khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.

  • President Ho Chi Minh's Birthday /ˈprɛzɪdənt ˌhəʊ tʃiː ˈmɪn's ˈbɜːθdeɪ/: ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh (19/05)
  • Calendar /ˈkæl.ən.dər/: lịch, dương lịch
  • Today /təˈdeɪ/: ngày hôm nay
  • Kitchen God Day /ˈkɪʧɪn gɒd deɪ/: ngày ông Công ông Táo (23 tháng 12 âm lịch)
  • Hour /aʊər/: giờ
  • Morning /ˈmɔː.nɪŋ/: buổi sáng
  • Previous year /ˈpriː.vi.əs jɪər/: năm trước
  • Year /jɪər/: năm
  • Easter day /ˌiː.stə ˈdeɪ/: ngày lễ phục sinh
  • Tomorrow morning / təˈmɒr.əʊ ˈmɔː.nɪŋ/: sáng mai
  • Dusk /dʌsk/: hoàng hôn
  • Webnesday /ˈwenz.deɪ/: thứ 4 (Web)
  • Thanksgiving Day /ˌθæŋksˈɡɪv.ɪŋ deɪ/: ngày lễ tạ ơn
  • Time /taɪm/: thời gian
  • Holiday /ˈhɒl.ə.deɪ/: kỳ nghỉ
  • Midday /ˌmɪdˈdeɪ/: buổi trưa (noon)
  • International Worker’s Day /ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl ˈwɜː.kər deɪ/: ngày quốc tế lao động
  • Lunar New Year /ˌluːnə ˌnjuː ˈjɪər/: tết âm lịch
  • Vietnamese Women's Day /ˌvjɛtnəˈmiːz ˈwɪmənz deɪ/: ngày Phụ nữ Việt Nam (20/10)
  • Double Fifth Festival /ˈdʌbl fɪfθ ˈfɛstəvəl/: Tết Đoan Ngọ (5 tháng 5 âm lịch)
  • December /dɪˈsem.bər/: tháng 12 (Dec)
  • August /ˈɔː.ɡəst/: tháng 8 (Aug)
  • Next month /nekst ˈmʌnθ/: tháng sau
  • Calendar month /ˈkæl.ən.də ˌmʌnθ/: tháng dương lịch
  • Boxing day /ˈbɒk.sɪŋ ˌdeɪ/: ngày sau giáng sinh

Như vậy, nếu bạn thắc mắc giờ nghỉ tiếng anh là gì thì câu trả lời là off-hours, phiên âm đọc là /ˈɒfˌaʊəz/. Lưu ý là off-hours để chỉ chung về giờ nghỉ chứ không chỉ cụ thể giờ nghỉ như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể giờ nghỉ như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ off-hours trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ off-hours rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ off-hours chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn.



Bạn đang xem bài viết: Giờ nghỉ tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang