logo vui cười lên

Bê tông tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng


Chào các bạn, trong các nhóm từ vựng theo chủ đề thì chất liệu cũng là nhóm từ vựng được sử dụng rất phổ biến. Các bài viết trước, Vuicuoilen đã giới thiệu về một số từ vựng liên quan đến chất liệu trong tiếng anh cho các bạn tham khảo như inox, kim cương, xi măng, pô-li-me, vải ren, đá hoa, vải thời trang, hợp kim, kim loại, nhôm, mủ cao su, đá phiến, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một từ vựng liên quan đến chất liệu cũng rất quen thuộc đó là bê tông. Nếu bạn chưa biết bê tông tiếng anh là gì thì hãy cùng Vui cười lên tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Bê tông tiếng anh là gì
Bê tông tiếng anh là gì

Bê tông tiếng anh là gì

Bê tông tiếng anh gọi là concrete, phiên âm tiếng anh đọc là /ˈkɑːnkriːt/.

Concrete /ˈkɑːnkriːt/

Để đọc đúng tên tiếng anh của bê tông rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ concrete rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm concrete /ˈkɑːnkriːt/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ concrete thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc cụ thể.

Lưu ý:

  • Bê tông là hỗn hợp của xi măng và cốt thép để tạo thành một khối rắn chắc như đá. Tùy theo tỉ lệ phối trộn mà độ cứng, độ bền của bê tông có thể khác nhau, nhiều khối bê tông có thể tồn tại đến hàng trăm năm và lâu hơn nữa.
  • Từ concrete là để chỉ chung về bê tông, còn cụ thể bê tông như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau.

Xem thêm: Xi măng tiếng anh là gì

Bê tông tiếng anh là gì
Bê tông tiếng anh là gì

Một số từ vựng tiếng anh về chất liệu

Sau khi đã biết bê tông tiếng anh là gì thì vẫn còn có rất nhiều từ vựng khác trong chủ đề chất liệu rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm tên tiếng anh của các chất liệu khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.

  • Dust /dʌst/: bụi
  • Copper /ˈkɑːpər/: đồng đỏ
  • Tin /tɪn/: thiếc
  • Titanium /tɪˈteɪ.ni.əm/: ti tan
  • Cork /kɔːrk/: nút bần (làm từ vỏ cây sồi)
  • Steam /stiːm/: hơi nước
  • Stainless steel /ˌsteɪnləs ˈstiːl/: inox
  • Wool /wʊl/: len, vải len
  • Cupronickel /ˈkuːprənɪkl/: đồng trắng
  • Linen /ˈlɪnɪn/: vải lanh
  • Zinc /zɪŋk/: kẽm
  • Bronze /brɑːnz/: đồng đen, đồng xám
  • Plastic /ˈplæstɪk/: nhựa
  • Gold /ɡəʊld/: vàng

Như vậy, nếu bạn thắc mắc bê tông tiếng anh là gì thì câu trả lời là concrete, phiên âm đọc là /ˈkɑːnkriːt/. Lưu ý là concrete để chỉ chung về bê tông chứ không chỉ cụ thể bê tông như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể bê tông như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ concrete trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ concrete rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ concrete chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn. Chỉ cần bạn luyện đọc một chút là sẽ đọc được chuẩn từ concrete ngay.



Bạn đang xem bài viết: Bê tông tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang