logo vui cười lên

Gỗ sồi tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng


Chào các bạn, trong các nhóm từ vựng theo chủ đề thì chất liệu cũng là nhóm từ vựng được sử dụng rất phổ biến. Các bài viết trước, Vui cuoi len đã giới thiệu về một số từ vựng liên quan đến chất liệu trong tiếng anh cho các bạn tham khảo như than đá, bông gòn, vải cotton, khí ô-xy, băng đá, phấn, sợi tổng hợp nhỏ, kẽm, thủy ngân, ti tan, đồng trắng, hợp kim, a-mi-ăng, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một từ vựng liên quan đến chất liệu cũng rất quen thuộc đó là gỗ sồi. Nếu bạn chưa biết gỗ sồi tiếng anh là gì thì hãy cùng Vui cười lên tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Gỗ sồi tiếng anh là gì
Gỗ sồi tiếng anh là gì

Gỗ sồi tiếng anh là gì

Gỗ sồi tiếng anh gọi là oak, phiên âm tiếng anh đọc là /əʊk/.

Oak /əʊk/

Để đọc đúng tên tiếng anh của gỗ sồi rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ oak rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm oak /əʊk/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ oak thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc cụ thể.

Lưu ý:

  • Gỗ sồi là gỗ được lấy từ cây sồi, loại gỗ này có đường vân đẹp, dễ gia công, ít bị nứt vỡ nên được sử dụng làm đồ nội thất khá nhiều. Vỏ của gỗ sồi cũng được dùng nhiều để làm nút bần (để đóng nút các chai rượu vang).
  • Oak ngoài hiểu là gỗ sồi thì bạn cũng có thể hiểu là cây sồi hay quả sồi.
  • Từ oak là để chỉ chung về gỗ sồi, còn cụ thể gỗ sồi như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau.
Gỗ sồi tiếng anh là gì
Gỗ sồi tiếng anh là gì

Một số từ vựng tiếng anh về chất liệu

Sau khi đã biết gỗ sồi tiếng anh là gì thì vẫn còn có rất nhiều từ vựng khác trong chủ đề chất liệu rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm tên tiếng anh của các chất liệu khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.

  • Silk /sɪlk/: vải lụa
  • Aluminium /ˌæləˈmɪniəm/: nhôm
  • Cupronickel /ˈkuːprənɪkl/: đồng trắng
  • Mercury /ˈmɜːrkjəri/: thủy ngân
  • Paper /ˈpeɪpər/: giấy
  • Oil /ɔɪl/: dầu
  • Asbestos /æzˈbestəs/: a-mi-ăng
  • Zinc /zɪŋk/: kẽm
  • Coal /kəʊl/: than đá
  • Cork /kɔːrk/: nút bần (làm từ vỏ cây sồi)
  • Ice /aɪs/: đá, băng
  • Oxygen /ˈɒk.sɪ.dʒən/: khí ô-xy
  • Metal /ˈmetl/: kim loại
  • Soil /sɔɪl/: đất

Như vậy, nếu bạn thắc mắc gỗ sồi tiếng anh là gì thì câu trả lời là oak, phiên âm đọc là /əʊk/. Lưu ý là oak để chỉ chung về gỗ sồi chứ không chỉ cụ thể gỗ sồi như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể gỗ sồi như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ oak trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ oak rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ oak chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn. Chỉ cần bạn luyện đọc một chút là sẽ đọc được chuẩn từ oak ngay.



Bạn đang xem bài viết: Gỗ sồi tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang