Tiếp tục chuyên mục về Địa điểm trong tiếng anh. Trong bài viết này Vui cười lên sẽ giúp các bạn hiểu hơn về từ gate vì có khá nhiều bạn thắc mắc liên quan đến từ gate như gate tiếng anh là gì, gate là gì, gate tiếng Việt là gì, gate nghĩa là gì, nghĩa gate tiếng Việt, dịch nghĩa gate, …

Gate tiếng anh là gì
Gate nghĩa tiếng Việt là cái cổng.
Gate /ɡeɪt/
Để đọc đúng từ gate trong tiếng anh, các bạn có thể xem bài viết Đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc phiên âm từ gate. Khi đọc theo phiên âm bạn sẽ đọc được đúng và chuẩn hơn nghe phát âm.
Xem thêm: Cái cổng tiếng anh là gì

Một số từ vựng tiếng anh cùng chủ đề
Sau khi đã biết gate tiếng anh là gì, các bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về cùng chủ đề với gate trong danh sách dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn.
- Bus stop /ˈbʌs ˌstɒp/: điểm dừng chân xe bus
- Delta /ˈdel.tə/: đồng bằng
- Tea room /ˈtiː ˌruːm/: phòng trà
- Province /ˈprɒv.ɪns/: tỉnh
- Caff /kæf/: quán cà phê (US - café)
- Field hospital /fiːld hɒs.pɪ.təl/: bệnh viện dã chiến
- Nursing home /ˈnɜː.sɪŋ ˌhəʊm/: viện dưỡng lão (rest home)
- River /ˈrɪv.ər/: con sông
- Psychiatric hospital /saɪ.kiˈæt.rɪk ˌhɒs.pɪ.təl/: bệnh viện tâm thần (mental hospital)
- Secondary school /ˈsek.ən.dri ˌskuːl/: trường trung học (US – high school)
- Orthopedic hospital /ˌɔːr.θəˈpiː.dɪks hɒs.pɪ.təl/: bệnh viện phẫu thuật chỉnh hình
- Health centre /ˈhelθ ˌsen.t̬ɚ/: trung tâm y tế (US - Health center)
- Shopping centre /ˈʃɒp.ɪŋ ˌsen.tər/: trung tâm mua sắm (US - Shopping center)
- Way /weɪ/: lối đi
- Dress shop /dres ˌʃɒp/: cửa hàng bán quần áo
- Bus shelter /ˈbʌs ˌʃel.tər/: nhà chờ xe bus
- Pond /pɒnd/: cái ao
- Countryside /ˈkʌn.tri.saɪd/: vùng quê
- Path /pɑːθ/: đường mòn
- City hall /ˌsɪt.i ˈhɔːl/: tòa thị chính
- Flat /ˈflæts/: căn hộ (US - apartment)
- Hole /həʊl/: cái hố, cái lỗ
- Room /ruːm/: phòng
- Balcony /ˈbæl.kə.ni/: ban công
- Studio /ˈstjuː.di.əʊ/: phòng thu
- Highway /ˈhaɪ.weɪ/: đường cao tốc, quốc lộ
- Cabin /ˈkæb.ɪn/: nhà nhỏ, buồng nhỏ
- Volcano /vɒlˈkeɪ.nəʊ/: núi lửa
- Hair salon /heər ˈsæl.ɒn/: thẩm mỹ viện tóc (hairdressing salon)
- Electrical store /iˈlek.trɪ.kəl ˈstɔːr/: cửa hàng đồ điện
- Dining room /ˈdaɪ.nɪŋ ˌruːm/: phòng ăn
- Gate /ɡeɪt/: cổng
- Lane /leɪn/: ngõ (viết tắt Ln)
- Zoo /zuː/: sở thú
- Country /ˈkʌn.tri/: đất nước
Như vậy, nếu bạn đang thắc mắc gate tiếng anh là gì, câu trả lời là gate nghĩa là cái cổng. Để đọc đúng từ gate cũng khá đơn giản, bạn đọc theo phát âm hoặc đọc theo phiên âm đều được. Tuy nhiên đọc từ gate theo phiên âm sẽ chuẩn hơn.
Bạn đang xem bài viết: Gate tiếng anh là gì - Chủ đề về địa điểm







