logo vui cười lên

Limitless tiếng anh là gì – Chủ đề về kích thước


Tiếp tục chuyên mục về Từ vựng tiếng anh về kích thước. Trong bài viết này Vui cuoi len sẽ giúp các bạn hiểu hơn về từ limitless vì có khá nhiều bạn thắc mắc liên quan đến từ limitless như limitless tiếng anh là gì, limitless là gì, limitless tiếng Việt là gì, limitless nghĩa là gì, nghĩa limitless tiếng Việt, dịch nghĩa limitless, …

Limitless tiếng anh là gì

Limitless nghĩa tiếng Việt là vô hạn.

Limitless /ˈlɪm.ɪt.ləs/

Để đọc đúng từ limitless trong tiếng anh, các bạn có thể xem bài viết Đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc phiên âm từ limitless. Khi đọc theo phiên âm bạn sẽ đọc được đúng và chuẩn hơn nghe phát âm.

Xem thêm: Vô hạn tiếng anh là gì

Không giới hạn tiếng anh là gì
Limitless tiếng anh là gì

Một số từ vựng tiếng anh cùng chủ đề

Sau khi đã biết limitless tiếng anh là gì, các bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về cùng chủ đề với limitless trong danh sách dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn.

  • Thin /θɪn/: mỏng
  • Little /ˈlɪtl/: nhỏ (không đếm được)
  • Whopping /ˈwɒp.ər/: to lớn một cách khác thường
  • Pint-size /ˈpaɪnt.saɪzd/: nhỏ bé không quan trọng
  • Enormous /ɪˈnɔː.məs/: to lớn, khổng lồ (extremely large)
  • Scanty /ˈskæn.ti/: ít ỏi (không đáp ứng được kỳ vọng)
  • Width /wɪtθ/: chiều rộng
  • Shallow /ˈʃæl.əʊ/: nông
  • Teeny /ˈtiːni/: nhỏ xíu, rất nhỏ (wee, fine)
  • High /haɪ/: cao mang tính khái niệm (Lofty, tall)
  • Huge /hjuːdʒ/: cực lớn mang ý nghĩa trang trọng (Gigantic, Mammoth, Vast)
  • Miniature /ˈmɪn.ə.tʃər/: nhỏ, thu nhỏ
  • Shoulder-width /ˈʃəʊl.dər wɪtθ/: rộng ngang vai
  • Sky-high /ˌskaɪ haɪ/: rất cao, cao chọc trời
  • Fat /fæt/: mập, béo
  • Size /saɪz/: kích thước
  • Precipitous /prɪˈsɪp.ɪ.təs/: cao và dốc
  • Height /haɪt/: chiều cao
  • Bulky /ˈbʌl·ki/: to lớn, đồ sộ, kềnh
  • Towering /ˈtaʊə.rɪŋ/: cao chót vót
  • Broad /brɔːd/: rất rộng (very wide)
  • Large /lɑːdʒ/: lớn (số lượng, kích cỡ không dùng cho người)
  • Metre /ˈmiː.tər/: mét (m) (US – meter)
  • Knee-high /ˌniːˈhaɪ/: cao đến đầu gối
  • Wafer-thin /ˌweɪ.fəˈθɪn/: rất mỏng, mỏng tang
  • Life-size /ˈlaɪf.saɪz/: to như vật thật, to như người thật
  • Shoulder-high /ˈʃəʊl.dər haɪt/: cao ngang vai
  • Long /lɒŋ/: dài
  • Centimetre /ˈsen.tɪˌmiː.tər/: xăng ti mét (cm) (US – Centimeter)
  • Colossal /kəˈlɒsl/: khổng lồ, cực lớn
  • Pocket-size /ˈpɑk·ɪt ˌsɑɪz/: cỡ nhỏ bỏ túi
  • Kilometre /kɪˈlɑː.mə.t̬ɚ/: ki lô mét (km) (US – Kilometer)
  • Filmy /ˈfɪl.mi/: rất mỏng và gần như trong suốt
  • Paltry /ˈpɔːl.tri/: nhỏ không đáng kể
  • Undersized /ˌʌn.dəˈsaɪzd/: nhỏ hơn bình thường

Như vậy, nếu bạn đang thắc mắc limitless tiếng anh là gì, câu trả lời là limitless nghĩa là vô hạn. Để đọc đúng từ limitless cũng khá đơn giản, bạn đọc theo phát âm hoặc đọc theo phiên âm đều được. Tuy nhiên đọc từ limitless theo phiên âm sẽ chuẩn hơn.



Bạn đang xem bài viết: Limitless tiếng anh là gì - Chủ đề về kích thước

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang