logo vui cười lên

Vải lanh tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng


Chào các bạn, trong các nhóm từ vựng theo chủ đề thì chất liệu cũng là nhóm từ vựng được sử dụng rất phổ biến. Các bài viết trước, Vuicuoilen đã giới thiệu về một số từ vựng liên quan đến chất liệu trong tiếng anh cho các bạn tham khảo như bột giấy, vải lanh, sắt, hạt bụi, khí các-bon-nic, chì, nút bần (làm từ vỏ cây sồi), kim loại, hạt cát, thủy ngân, gạch, hợp kim, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một từ vựng liên quan đến chất liệu cũng rất quen thuộc đó là vải lanh. Nếu bạn chưa biết vải lanh tiếng anh là gì thì hãy cùng Vui cười lên tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Vải lanh tiếng anh là gì
Vải lanh tiếng anh là gì

Vải lanh tiếng anh là gì

Vải lanh tiếng anh gọi là linen, phiên âm tiếng anh đọc là /ˈlɪnɪn/.

Linen /ˈlɪnɪn/

Để đọc đúng tên tiếng anh của vải lanh rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ linen rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm linen /ˈlɪnɪn/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ linen thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc cụ thể.

Lưu ý:

  • Vải lanh là loại vải được dệt từ sợi của cây Lanh. Theo nhiều nghiên cứu thì vải lanh là loại vải cổ xưa xuất hiện cách đây 30.000 năm trước. Cho đến nay, vải lanh đã được cải tiến khá nhiều từ công nghệ quay sợi cho đến phương pháp dệt để được một loại vải mềm, nhẹ, thoáng mát cho cảm giác mặc rất thoải mái.
  • Từ linen là để chỉ chung về vải lanh, còn cụ thể vải lanh như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau.

Xem thêm: Sợi thủy tinh tiếng anh là gì

Vải lanh tiếng anh là gì
Vải lanh tiếng anh là gì

Một số từ vựng tiếng anh về chất liệu

Sau khi đã biết vải lanh tiếng anh là gì thì vẫn còn có rất nhiều từ vựng khác trong chủ đề chất liệu rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm tên tiếng anh của các chất liệu khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.

  • Asbestos /æzˈbestəs/: a-mi-ăng
  • Aluminium /ˌæləˈmɪniəm/: nhôm
  • Wood /wʊd/: gỗ
  • Microfiber /ˈmaɪkrəʊfaɪbər/: sợi tổng hợp nhỏ
  • Gas /ɡæs/: khí ga
  • Petrol /ˈpet.rəl/: xăng (US - gas)
  • Carbon dioxide /ˌkɑːrbən daɪˈɑːksaɪd/: khí các-bon-nic
  • Polyester: vải polyester
  • Plastic /ˈplæstɪk/: nhựa
  • Uranium /juˈreɪniəm/: urani
  • Pulp /pʌlp/: bột giấy
  • Oxygen /ˈɒk.sɪ.dʒən/: khí ô-xy
  • Styrofoam /ˈstaɪrəfəʊm/: xốp
  • Dust /dʌst/: bụi

Như vậy, nếu bạn thắc mắc vải lanh tiếng anh là gì thì câu trả lời là linen, phiên âm đọc là /ˈlɪnɪn/. Lưu ý là linen để chỉ chung về vải lanh chứ không chỉ cụ thể vải lanh như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể vải lanh như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ linen trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ linen rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ linen chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn. Chỉ cần bạn luyện đọc một chút là sẽ đọc được chuẩn từ linen ngay.



Bạn đang xem bài viết: Vải lanh tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang