logo vui cười lên

Số 16 tiếng anh là gì? Đọc số mười sáu trong tiếng anh như thế nào


Trong tiếng anh thì số đếm là phần mà các bạn cần phải nhớ cũng như phải học gần như đầu tiên. Tất nhiên, đôi khi bạn lại quên mất cách viết, cách đọc của các số đếm trong tiếng anh. Vậy nên, bài viết này Vuicuoilen sẽ giúp các bạn nhớ lại vài kiến thức về số đếm nhé. Cụ thể bài viết này sẽ giúp các bạn biết số 16 tiếng anh là gì và cách đọc số 16 trong tiếng anh như thế nào.

Số 16 tiếng anh là gì
Số 16 tiếng anh là gì

Số 16 tiếng anh là gì

Số 16 tiếng anh là sixteen, phiên âm đọc là /ˌsɪkˈstiːn/

Sixteen /ˌsɪkˈstiːn/

Số đếm trong tiếng anh khá dễ đọc nên bạn chỉ cần xem cách phát âm chuẩn của từ sixteen ở trên rồi đọc theo là được. Nếu bạn muốn đọc từ sixteen chuẩn hơn nữa thì có thể xem phiên âm của số 16 kết hợp với cách đọc chuẩn để đọc. Cách đọc phiên âm bạn có thể tham khảo bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh để hiểu rõ hơn.

Lưu ý: Có một lưu ý nhỏ trong cách sử dụng số 16, đây là số đếm nên không dùng khi nói về thứ hạng hay số thứ tự. Khi dùng để chỉ thứ hạng hay thứ tự thì số 16 sẽ có cách viết và cách đọc khác. Các bạn tham khảo thêm bài viết cách đọc số thứ tự trong tiếng anh để hiểu rõ hơn.

Số 16 tiếng anh là gì
Số 16 tiếng anh là gì

Xem thêm các số khác trong tiếng anh

Sau khi đã biết số 16 tiếng anh là gì, bạn có thể tham khảo một vài số đếm khác trong tiếng anh nhé. Biết đâu cũng có số bạn đang muốn tìm thì sao.

  • Seventy-one /ˈsev.ən.ti wʌn/: số 71
  • Twenty-four /ˈtwen.ti fɔːr/: số 24
  • Eighty-four /ˈeɪ.ti fɔːr/: số 84
  • Ninety-two /ˈnaɪn.ti tuː/: số 92
  • Fifty-eight /ˈfɪf.ti eɪt/: số 58
  • Fifty-one /ˈfɪf.ti wʌn/: số 51
  • Sixty-four /ˈsɪk.sti fɔːr/: số 64
  • Three /θriː/: số 3
  • Eleven /ɪˈlev.ən/: số 11
  • Ninety-one /ˈnaɪn.ti wʌn/: số 91
  • Sixty-six /ˈsɪk.sti sɪks/: số 66
  • Fifty-nine /ˈfɪf.ti naɪn/: số 59
  • Six /sɪks/: số 6
  • Seventy-four /ˈsev.ən.ti fɔːr/: số 74
  • Ninety-four /ˈnaɪn.ti fɔːr/: số 94
  • Twenty-nine /ˈtwen.ti naɪn/: số 29
  • Ten /ten/: số 10
  • Fifty-five /ˈfɪf.ti faɪv/: số 55
  • Sixty-two /ˈsɪk.sti tuː/: số 62
  • Ten thousand /ten ˈθaʊ.zənd/: Số 10000
  • Eighty-eight /ˈeɪ.ti eɪt/: số 88
  • Eighty-nine /ˈeɪ.ti naɪn/: số 89
  • Fifty-four /ˈfɪf.ti fɔːr/: số 54
  • Ninety-six /ˈnaɪn.ti sɪks/: số 96
  • Twenty-eight /ˈtwen.ti eɪt/: số 28
  • Seventy-seven /ˈsev.ən.ti ˈsev.ən/: số 77
  • Thirty-four /ˈθɜː.ti fɔːr/: số 34
  • One hundred /wʌn ˈhʌn.drəd/: số 100
  • Twenty-six /ˈtwen.ti sɪks/: số 26
  • Twenty-one /ˈtwen.ti wʌn/: số 21
  • Eighty-six /ˈeɪ.ti sɪks/: số 86
  • Sixty-seven /ˈsɪk.sti ˈsev.ən/: số 67
  • Thirty /ˈθɜː.ti/: số 30
  • Eighty-three /ˈeɪ.ti θriː/: số 83
  • Sixty-three /ˈsɪk.sti θriː/: số 63
  • Eighty-seven /ˈeɪ.ti ˈsev.ən/: số 87
  • Twenty-seven /ˈtwen.ti ˈsev.ən/: số 27
  • Thirty-eight /ˈθɜː.ti eɪt/: số 38
  • Nine /naɪn/: số 9
  • Fifty-six /ˈfɪf.ti sɪks/: số 56
  • Ninety /ˈnaɪn.ti/: số 90
  • Seventy-six /ˈsev.ən.ti sɪks/: số 76
  • Eighty-five /ˈeɪ.ti faɪv/: số 85

Như vậy, nếu bạn thắc mắc số 16 tiếng anh là gì thì câu trả lời rất đơn giản, số 16 trong tiếng anh viết là sixteen, phiên âm đọc là /ˌsɪkˈstiːn/. Cách đọc của số này khá đơn giản tuy nhiên về cách sử dụng thì bạn cũng nên lưu ý một chút. Khi nói về thứ hạng hay thứ tự sẽ có cách viết và đọc khác, không dùng là sixteen hay number sixteen.

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang