logo vui cười lên

Số 1 tiếng anh là gì? Cách đọc số một trong tiếng anh như thế nào


Trong tiếng anh thì số đếm là phần mà các bạn cần phải nhớ cũng như phải học gần như đầu tiên. Tất nhiên, đôi khi bạn lại quên mất cách viết, cách đọc của các số đếm trong tiếng anh. Vậy nên, bài viết này Vuicuoilen sẽ giúp các bạn nhớ lại vài kiến thức về số đếm nhé. Cụ thể bài viết này sẽ giúp các bạn biết số 1 tiếng anh là gì và cách đọc số một trong tiếng anh như thế nào.

Số 1 tiếng anh là gì
Số 1 tiếng anh là gì

Số 1 tiếng anh là gì

Số 1 tiếng anh là one, phiên âm đọc là /wʌn/

One /wʌn/

Phần số đếm tiếng anh này khá dễ đọc nên bạn chỉ cần xem cách phát âm chuẩn ở trên rồi đọc theo là được. Nếu bạn muốn đọc “nét” hơn nữa thì có thể xem phiên âm kết hợp với cách đọc chuẩn để đọc. Cách đọc phiên âm bạn có thể tham khảo bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh để hiểu rõ hơn.

Lưu ý: Có một lưu ý nhỏ cho các bạn đó là khi nói về thứ hạng trong tiếng anh thì hạng nhất hay số 1 không được gọi là number one mà gọi là first hay viết là 1st (st là hai chữ cuối trong từ first). Chúng ta sẽ tìm hiểu về số thứ tự trong bài viết khác.

Số 1 tiếng anh là gì
Số 1 tiếng anh là gì

Xem thêm các số khác trong tiếng anh

Sau khi đã biết số 1 tiếng anh là gì, bạn có thể tham khảo một vài số đếm khác trong tiếng anh nhé. Biết đâu cũng có số bạn đang muốn tìm thì sao.

  • Seventy-five /ˈsev.ən.ti faɪv/: số 75
  • Thirty-one /ˈθɜː.ti wʌn/: số 31
  • Twenty-five /ˈtwen.ti faɪv/: số 25
  • Five /faɪv/: số 5
  • Forty-three /ˈfɔː.ti θriː/: số 43
  • Four /fɔːr/: số 4
  • Zero /ˈzɪə.rəʊ/: số 0
  • Eighty-eight /ˈeɪ.ti eɪt/: số 88
  • Seventy-three /ˈsev.ən.ti θriː/: số 73
  • Forty /ˈfɔː.ti/: số 40
  • Ninety-four /ˈnaɪn.ti fɔːr/: số 94
  • Twenty /ˈtwen.ti/: số 20
  • Eighty-seven /ˈeɪ.ti ˈsev.ən/: số 87
  • Seventy-two /ˈsev.ən.ti tuː/: số 72
  • Fifty-nine /ˈfɪf.ti naɪn/: số 59
  • Eighty-five /ˈeɪ.ti faɪv/: số 85
  • Seventy-six /ˈsev.ən.ti sɪks/: số 76
  • Forty-two /ˈfɔː.ti tuː/: số 42
  • Twenty-one /ˈtwen.ti wʌn/: số 21
  • Thirty-four /ˈθɜː.ti fɔːr/: số 34
  • Seventeen /ˌsev.ənˈtiːn/: số 17
  • Ten thousand /ten ˈθaʊ.zənd/: Số 10000
  • Thirty-three /ˈθɜː.ti θriː/: số 33
  • One hundred /wʌn ˈhʌn.drəd/: số 100
  • Sixty-nine /ˈsɪk.sti naɪn/: số 69
  • Fifty-eight /ˈfɪf.ti eɪt/: số 58
  • Ninety-seven /ˈnaɪn.ti ˈsev.ən/: số 97
  • Thirty-six /ˈθɜː.ti sɪks/: số 36
  • Twenty-three /ˈtwen.ti θriː/: số 23
  • Fifty-one /ˈfɪf.ti wʌn/: số 51
  • Seventy /ˈsev.ən.ti/: số 70
  • Ninety-two /ˈnaɪn.ti tuː/: số 92
  • Fifteen /ˌfɪfˈtiːn/: số 15
  • Eighty-four /ˈeɪ.ti fɔːr/: số 84
  • Ninety /ˈnaɪn.ti/: số 90
  • Ninety-three /ˈnaɪn.ti θriː/: số 93
  • Sixteen /ˌsɪkˈstiːn/: số 16
  • Twelve /twelv/: số 12
  • Sixty-four /ˈsɪk.sti fɔːr/: số 64
  • Thirty-five /ˈθɜː.ti faɪv/: số 35
  • Twenty-four /ˈtwen.ti fɔːr/: số 24
  • Sixty-eight /ˈsɪk.sti eɪt/: số 68
  • Eighty-two /ˈeɪ.ti tuː/: số 82

Như vậy, nếu bạn thắc mắc số 1 tiếng anh là gì thì câu trả lời rất đơn giản, số 1 trong tiếng anh viết là one, phiên âm đọc là /wʌn/. Cách đọc của số này khá đơn giản tuy nhiên về cách sử dụng thì bạn cũng nên lưu ý một chút. Khi nói về thứ hạng thì số 1 (hạng nhất) sẽ được viết là 1st thay vì number one hay one.

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang