Chào các bạn, trong các nhóm từ vựng theo chủ đề thì thể thao là nhóm từ vựng được sử dụng rất phổ biến. Các bài viết trước, Vui cười lên đã giới thiệu về một số từ vựng liên quan đến thể thao trong tiếng anh cho các bạn tham khảo như môn trượt tuyết, võ ka-ra-tê, môn cờ vây, bàn cờ vua, đẩy tạ, thẻ vàng, môn thể dục dụng cụ, xe đua, cung thủ, môn điền kinh, đầu mũi tên, môn bóng đá trong nhà, môn bi da, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một từ vựng liên quan đến thể thao cũng rất quen thuộc đó là môn chạy ma-ra-tông. Nếu bạn chưa biết môn chạy ma-ra-tông tiếng anh là gì thì hãy cùng Vui cười lên tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Môn chạy ma-ra-tông tiếng anh là gì
Marathon race /ˈmærəθɑːn reɪs/
Để đọc đúng môn chạy ma-ra-tông trong tiếng anh rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ marathon race rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm của từ marathon race /ˈmærəθɑːn reɪs/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ marathon race thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc cụ thể.
Lưu ý:
- Môn chạy ma-ra-tông là môn thể thao vận động với cự ly chạy đường trường lên đến 42,195 km. Quãng đường này lấy theo câu chuyện về một người đưa thư của Hy Lạp đã chạy quãng đường từ trận chiến Marathon tới thành Athena vượt qua 42,195 km để báo tin. Ngay sau khi báo tin người đưa thư này đã qua đời và truyền cảm hứng cho thế hệ sau. Nhờ đó mà sau này có giải chạy marathon vời cự ly chạy 42,195 km.
- Từ marathon race là để chỉ chung về môn chạy ma-ra-tông, còn cụ thể môn chạy ma-ra-tông như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau.
Xem thêm: Đường chạy đua tiếng anh là gì

Một số từ vựng tiếng anh về thể thao
Sau khi đã biết môn chạy ma-ra-tông tiếng anh là gì thì vẫn còn có rất nhiều từ vựng khác trong chủ đề thể thao rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về thể thao khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.
- Victory /ˈvɪk.tər.i/: chiến thắng
- Rifle /ˈraɪ.fəl/: súng trường
- Football pitch /ˈfʊtbɔːl pɪtʃ/: sân bóng đá
- Race /reɪs/: cuộc đua
- Weapon /ˈwep.ən/: vũ khí
- Arrowhead /ˈær.əʊ.hed/: đầu mũi tên
- Yellow card /ˌjel.əʊ ˈkɑːd/: thẻ vàng
- Clay pigeon /ˌkleɪ ˈpɪdʒ.ən/: đĩa tập bắn
- Roller skates /ˈroʊlər skeɪts/: giày trượt patin
- Rowing /ˈrəʊ.ɪŋ/: môn chèo thuyền
- Shuttlecock kicking /ˈʃʌt.əl.kɒk kɪkɪŋ/: môn đá cầu
- Horse racing /ˈhɔːs ˌreɪ.sɪŋ/: môn đua ngựa
- Climbing /ˈklaɪ.mɪŋ/: môn leo núi
- Crossbar /ˈkrɒs.bɑːr/: bóng vượt xà
- Pass /pɑːs/: chuyền bóng
- Player /ˈpleɪ.ər/: cầu thủ, người chơi
- Silver medal /ˌsɪl.və ˈmed.əl/: huy chương bạc
- Cup /kʌp/: chiếc cúp
- Touchline /ˈtʌtʃ.laɪn/: đường biên
- Bronze medal /ˌbrɒnz ˈmed.əl/: huy chương đồng
- Boxing ring /ˈbɑːksɪŋ rɪŋ/: võ đài quyền anh
- Darts /dɑrts/: môn ném phi tiêu
- Water-skiing /ˈwɔːtərskiːɪŋ/: môn lướt ván nước
- Shooting /ˈʃuː.tɪŋ/: môn bắn súng
- Sepaktakraw /ˌseˌpak ˈtaˌkro/: môn cầu mây
- Win /wɪn/: thắng
- Shot /ʃɒt/: cú đá, cú sút, phát đạn
- Score /skɔːr/: tỉ số
- Sumo wrestling /ˌsuː.məʊ ˈres.lɪŋ/: môn đấu vật Nhật Bản
- Skateboard /ˈskeɪtbɔːrd/: ván trượt
Như vậy, nếu bạn thắc mắc môn chạy ma-ra-tông tiếng anh là gì thì câu trả lời là marathon race, phiên âm đọc là /ˈmærəθɑːn reɪs/. Lưu ý là marathon race để chỉ chung về môn chạy ma-ra-tông chứ không chỉ cụ thể môn chạy ma-ra-tông như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể môn chạy ma-ra-tông như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ marathon race trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ marathon race rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ marathon race chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn.
Bạn đang xem bài viết: Môn chạy ma-ra-tông tiếng anh là gì và đọc thế nào cho đúng







