logo vui cười lên

Khách hàng tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng


Chào các bạn, trong tiếng anh có rất nhiều từ vựng để chỉ người. Các bài viết trước, Vui cười lên đã giới thiệu về cách chỉ người qua nghề nghiệp trong tiếng anh, hay cách chỉ người không qua nghề nghiệp như con trai nuôi, con gái, phù thủy, cháu gái , bố mẹ nuôi, bà, thế hệ Gen Y (1981 - 1996), hoàng hậu, thế hệ Gen Alpha, cha dượng, mẹ vợ, mẹ chồng, gia đình, chồng, người yêu, con nuôi, người cao tuổi, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một từ vựng chỉ người khác cũng rất quen thuộc đó là khách hàng. Nếu bạn chưa biết khách hàng tiếng anh là gì thì hãy cùng Vui cười lên tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Khách hàng tiếng anh là gì
Khách hàng tiếng anh là gì

Khách hàng tiếng anh là gì

Khách hàng tiếng anh gọi là customer, phiên âm tiếng anh đọc là /ˈkʌs.tə.mər/.

Customer /ˈkʌs.tə.mər/

Để đọc đúng tên tiếng anh của khách hàng rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ customer rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm customer /ˈkʌs.tə.mər/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ customer thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Cách đọc phiên âm trong tiếng anh để biết cách đọc cụ thể.

Lưu ý:

  • Khách hàng là những người sử dụng dịch vụ hoặc mua hàng của một cửa hàng, công ty hay của một cá nhân nào đó.
  • Từ customer là để chỉ chung về khách hàng, còn cụ thể khách hàng như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau.

Xem thêm: Người bán hàng tiếng anh là gì

Khách hàng tiếng anh là gì
Khách hàng tiếng anh là gì

Một số từ vựng chỉ người khác trong tiếng anh

Sua khi đã biết khách hàng tiếng anh là gì thì vẫn còn có rất nhiều từ vựng chỉ người khác rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm từ vựng chỉ người khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.

  • We /wiː/: chúng tôi, chúng ta
  • Cousin brother /ˈkʌz.ənˌbrʌð.ər/: anh/em họ
  • Person /ˈpɜː.sən/: một người
  • Expectant mother /ɪkˈspek.tənt ˈmʌð.ər/: bà bầu
  • Honey /ˈhʌn.i/: người yêu
  • Son /sʌn/: con trai
  • University student /ˌjuː.nɪˈvɜː.sə.ti ˈstjuː.dənt/: sinh viên đại học
  • Guy /ɡaɪ/: chàng trai, anh bạn (US – dude)
  • Toddler /ˈtɒd.lər/: trẻ nhỏ vừa mới biết đi
  • Husband /ˈhʌz.bənd/: chồng
  • Assassin /əˈsæs.ɪn/: sát thủ
  • Adopted son /əˈdɒp.tɪd son/: con trai nuôi
  • Robber /ˈrɒb.ər/: kẻ cướp
  • Woman /ˈwʊm.ən/: người phụ nữ
  • Homeless /ˈhəʊm.ləs/: người vô gia cư
  • Wife /waɪf/: vợ
  • Girl /ɡɜːl/: bé gái
  • I /aɪ/: tôi
  • Male /meɪl/: nam giới
  • Mother-in-law /ˈmʌð.ə.rɪn.lɔː/: mẹ vợ, mẹ chồng
  • Godmother /ˈɡɑːdmʌðər/: mẹ đỡ đầu
  • Prisoner /ˈprɪz.ən.ər/: tù nhân
  • Friend /frend/: bạn bè
  • Adoptive father /əˈdɒp.tɪv ˈfɑː.ðər/: bố nuôi
  • Sister /ˈsɪs.tər/: chị/em gái
  • Stranger /ˈstreɪn.dʒər/: người lạ mặt
  • Killer /ˈkɪl.ər/: kẻ giết người
  • Adopted daughter /əˈdɒp.tɪd ˈdɔː.tər/: con gái nuôi
  • Female /ˈfiː.meɪl/: nữ giới
  • Acquaintance /əˈkweɪn.təns/: người quen
  • School leaver/ˌskuːlˈliː.vər/: học sinh mới tốt nghiệp trung học
  • Admin /ˈæd.mɪn/: quản trị viên
  • Father /ˈfɑː.ðər/: bố (dad/daddy/papa)
  • Child /tʃaɪld/: trẻ con (Children/kid)
  • Principal /ˈprɪn.sə.pəl/: hiệu trưởng

Như vậy, nếu bạn thắc mắc khách hàng tiếng anh là gì thì câu trả lời là customer, phiên âm đọc là /ˈkʌs.tə.mər/. Lưu ý là customer để chỉ chung về khách hàng chứ không chỉ cụ thể về khách hàng như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể về khách hàng như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ customer trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ customer rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ customer chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn. Chỉ cần bạn luyện đọc một chút là sẽ đọc được chuẩn từ customer ngay.



Bạn đang xem bài viết: Khách hàng tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang