Chào các bạn, trong các nhóm từ vựng theo chủ đề thì thời gian là nhóm từ vựng được sử dụng rất phổ biến. Các bài viết trước, Vuicuoilen đã giới thiệu về một số từ vựng liên quan đến thời gian trong tiếng anh cho các bạn tham khảo như thời gian ngắn, tháng sau, cuối tuần, ngày nghỉ, giây, tháng 11, ngày mai, tháng 5, sáng sớm, đầu giờ sáng, năm tài chính, mùa thu, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một từ vựng liên quan đến thời gian cũng rất quen thuộc đó là cuối giờ chiều. Nếu bạn chưa biết cuối giờ chiều tiếng anh là gì thì hãy cùng Vui cười lên tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Cuối giờ chiều tiếng anh là gì
Late-afternoon /leɪt ˌɑːf.təˈnuːn/
Để đọc đúng cuối giờ chiều trong tiếng anh rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ late-afternoon rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm của từ late-afternoon /leɪt ˌɑːf.təˈnuːn/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ late-afternoon thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc cụ thể.
Lưu ý:
- Cuối giờ chiều là khoảng thời gian sắp kết thúc buổi chiều. Nếu tính theo thời gian thì cuối giờ chiều là khoảng 5 giờ chiều cho đến khi mặt trời lặn (hoàng hôn). Trước 5 giờ chiều có thể gọi là giữa giờ chiều và sớm hơn nữa gọi là đầu giờ chiều. Muộn hơn cuối giờ chiều là buổi tối.
- Từ late-afternoon là để chỉ chung về cuối giờ chiều, còn cụ thể cuối giờ chiều như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau.
Xem thêm: Tuần tiếng anh là gì

Một số từ vựng tiếng anh về thời gian
Sau khi đã biết cuối giờ chiều tiếng anh là gì thì vẫn còn có rất nhiều từ vựng khác trong chủ đề thời gian rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về thời gian khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.
- Previous week /ˈpriːviəs wiːk/: tuần trước
- Yesterday /ˈjes.tə.deɪ/: ngày hôm qua
- April /ˈeɪ.prəl/: tháng 4 (Apr)
- Next month /nekst ˈmʌnθ/: tháng sau
- Watch /wɒtʃ/: đồng hồ đeo tay
- Ghost Festival /gəʊst ˈfɛstəvəl/: Lễ Vu Lan (15 tháng 7 âm lịch)
- Vietnamese Teacher's Day /ˌvjɛtnəˈmiːz ˈtiːʧəz deɪ/: ngày Nhà giáo Việt Nam (20/11)
- Fortnight /ˈfɔːt.naɪt/: nửa tháng
- Easter day /ˌiː.stə ˈdeɪ/: ngày lễ phục sinh
- October /ɒkˈtəʊ.bər/: tháng 10 (Oct)
- Winter /ˈwɪn.tər/: mùa đông
- Remembrance Day /rɪˈmɛmbrəns deɪ/: Ngày Thương Binh Liệt Sĩ (27/07)
- Lunar month /ˌluː.nə ˈmʌnθ/: tháng âm lịch
- Tet /tet/: ngày tết
- Year-round /ˌjɪəˈraʊnd/: quanh năm (US - year-around)
- Calendar year /ˈkæl.ən.də ˌjɪər/: năm dương lịch
- Spring /sprɪŋ/: mùa xuân
- September /sepˈtem.bər/: tháng 9 (Sept)
- January /ˈdʒæn.ju.ə.ri/: tháng 1 (Jan)
- Next year /nekstˌjɪər/: năm sau
- Double Fifth Festival /ˈdʌbl fɪfθ ˈfɛstəvəl/: Tết Đoan Ngọ (5 tháng 5 âm lịch)
- Year /jɪər/: năm
- Boxing day /ˈbɒk.sɪŋ ˌdeɪ/: ngày sau giáng sinh
- Month /mʌnθ/: tháng
- Thursday /ˈθɜːz.deɪ/: thứ 5 (Thur/Thurs)
Như vậy, nếu bạn thắc mắc cuối giờ chiều tiếng anh là gì thì câu trả lời là late-afternoon, phiên âm đọc là /leɪt ˌɑːf.təˈnuːn/. Lưu ý là late-afternoon để chỉ chung về cuối giờ chiều chứ không chỉ cụ thể cuối giờ chiều như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể cuối giờ chiều như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ late-afternoon trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ late-afternoon rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ late-afternoon chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn.
Bạn đang xem bài viết: Cuối giờ chiều tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng







