logo vui cười lên

Con cá mập tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng


Chào các bạn, các bài viết trước Vuicuoilen đã giới thiệu về tên gọi của một số con vật như con cá đuối, con cá hề, con cá voi, con sứa, con cá heo, con cá kiếm, con cá ngừ, con cá thu, con cầu gai, con sao biển, con hàu, con trai biển, con ốc, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một con vật khác cũng rất quen thuộc đó là con cá mập. Nếu bạn chưa biết con cá mập tiếng anh là gì thì hãy cùng Vuicuoilen tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Con cá mập tiếng anh là gì
Con cá mập tiếng anh là gì

Con cá mập tiếng anh là gì

Con cá mập tiếng anh là shark, phiên âm đọc là /ʃɑːk/

Shark /ʃɑːk/

Để đọc đúng từ shark rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ shark rồi nói theo là đọc được ngay. Tất nhiên, bạn cũng có thể đọc theo phiên âm /ʃɑːk/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ shark thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Hướng dẫn cách đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc cụ thể.

Lưu ý nhỏ: từ shark này để chỉ chung cho con cá mập. Các bạn muốn chỉ cụ thể về giống cá mập, loại cá mập nào thì phải dùng từ vựng riêng để chỉ loài cá mập đó. Hiện tại trên thế giới có tới hơn 400 loài cá mập khác nhau, mỗi loài sẽ đều có tên gọi riêng cụ thể.

Con cá mập tiếng anh là gì
Con cá mập tiếng anh là gì

Xem thêm một số con vật khác trong tiếng anh

Ngoài con cá mập thì vẫn còn có rất nhiều loài động vật khác, bạn có thể tham khảo thêm tên tiếng anh của các con vật khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp nhé.

  • Buffalo /’bʌfəlou/ : con trâu
  • Wasp /wɒsp/: con ong bắp cày
  • Pelican /ˈpel.ɪ.kən/: con bồ nông
  • Sparrow /ˈspær.əʊ/: con chim sẻ
  • Salmon /´sæmən/: cá hồi
  • Monkey /ˈmʌŋ.ki/: con khỉ
  • Mantis /ˈmæn.tɪs/: con bọ ngựa
  • Calve /kɑːvs/: con bê, con bò con (con bê)
  • Ladybird /ˈleɪ.di.bɜːd/: con bọ rùa
  • Dolphin /´dɔlfin/: cá heo
  • Llama /ˈlɑː.mə/: lạc đà không bướu
  • Hawk /hɔːk/: con diều hâu
  • Tabby cat /ˈtæb.i kæt/: con mèo mướp
  • Goose /gu:s/: con ngỗng (ngỗng cái)
  • Hippo /ˈhɪp.əʊ/: con hà mã
  • Longhorn /ˈlɒŋ.hɔːn/: loài bò với chiếc sừng rất dài
  • Emu /ˈiː.mjuː/: chim đà điểu châu Úc
  • Duck /dʌk/: con vịt
  • Wild geese /waɪld ɡiːs/: ngỗng trời
  • Puffer /´pʌfə/: các nóc
  • Gosling /’gɔzliη/: con ngỗng con
  • Bird /bɜːd/: con chim
  • Muscovy duck /ˈmʌskəvɪ dʌk/: con ngan
  • Larva /ˈlɑː.və/: ấu trùng, con non chưa trưởng thành
  • Pigeon /ˈpidʒən/: chim bồ câu nhà
  • Kitten /ˈkɪt.ən/: con mèo con
  • Zebra /ˈzeb.rə/: con ngựa vằn
  • Lizard /ˈlɪz.əd/: con thằn lằn
  • Ox /ɔks/: con bò đực
  • Swordfish /ˈsɔːrdfɪʃ/: cá kiếm
  • Firefly /ˈfaɪə.flaɪ/: con đom đóm
  • Chick /t∫ik/: con gà con
  • Crocodile /ˈkrɒk.ə.daɪl/: cá sấu thông thường
  • Tuna /ˈtuːnə/: cá ngừ
  • Zebu /ˈziː.buː/: bò U (bò Zebu)
Con cá mập tiếng anh là gì
Con cá mập tiếng anh là gì

Như vậy, nếu bạn thắc mắc con cá mập tiếng anh là gì thì câu trả lời là shark, phiên âm đọc là /ʃɑːk/. Lưu ý là shark để chỉ con cá mập nói chung chung chứ không chỉ loại cá mập cụ thể nào cả. Về cách phát âm, từ shark trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ shark rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ shark chuẩn hơn nữa thì hãy xem cách đọc theo phiên âm rồi đọc theo cả phiên âm nữa sẽ chuẩn hơn.

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang