Tiếp tục chuyên mục về số đếm trong tiếng anh. Trong bài viết này Vui cười lên sẽ giúp các bạn hiểu hơn về từ Ninety-one vì có khá nhiều bạn thắc mắc liên quan đến từ Ninety-one như Ninety-one tiếng anh là gì, Ninety-one là gì, Ninety-one tiếng Việt là gì, Ninety-one nghĩa là gì, nghĩa Ninety-one tiếng Việt, dịch nghĩa Ninety-one, …

Ninety-one tiếng anh là gì
Ninety-one /ˈnaɪn.ti wʌn/
Để đọc đúng từ Ninety-one trong tiếng anh, các bạn có thể xem bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc phiên âm từ Ninety-one. Khi đọc theo phiên âm bạn sẽ đọc được đúng và chuẩn hơn nghe phát âm.
Xem thêm: Số 91 tiếng anh là gì

Một số từ vựng tiếng anh cùng chủ đề
Sau khi đã biết Ninety-one tiếng anh là gì, các bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về cùng chủ đề với Ninety-one trong danh sách dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn.
- Forty-two /ˈfɔː.ti tuː/: số 42
- Thirty-four /ˈθɜː.ti fɔːr/: số 34
- Eighty-two /ˈeɪ.ti tuː/: số 82
- Sixty-three /ˈsɪk.sti θriː/: số 63
- One hundred /wʌn ˈhʌn.drəd/: số 100
- Eighty-three /ˈeɪ.ti θriː/: số 83
- Sixty-two /ˈsɪk.sti tuː/: số 62
- Fourteen /ˌfɔːˈtiːn/: số 14
- Twenty-two /ˈtwen.ti tuː/: số 22
- Ten thousand /ten ˈθaʊ.zənd/: Số 10000
- Zero /ˈzɪə.rəʊ/: số 0
- Fifty-four /ˈfɪf.ti fɔːr/: số 54
- Four /fɔːr/: số 4
- Twenty-six /ˈtwen.ti sɪks/: số 26
- Seventy-four /ˈsev.ən.ti fɔːr/: số 74
- Three /θriː/: số 3
- Thirty-nine /ˈθɜː.ti naɪn/: số 39
- Nine /naɪn/: số 9
- Thirty /ˈθɜː.ti/: số 30
- Seventy-one /ˈsev.ən.ti wʌn/: số 71
Như vậy, nếu bạn đang thắc mắc Ninety-one tiếng anh là gì, câu trả lời là Ninety-one nghĩa là số 91. Để đọc đúng từ Ninety-one cũng khá đơn giản, bạn đọc theo phát âm hoặc đọc theo phiên âm đều được. Tuy nhiên đọc từ Ninety-one theo phiên âm sẽ chuẩn hơn.
Bạn đang xem bài viết: Ninety-one tiếng anh là gì - Giải nghĩa tiếng Việt







