logo vui cười lên

Số 91 tiếng anh là gì? Đọc số chín mươi mốt tiếng anh như thế nào


Trong tiếng anh thì số đếm là phần mà các bạn cần phải nhớ cũng như phải học gần như đầu tiên. Tất nhiên, đôi khi bạn lại quên mất cách viết, cách đọc của các số đếm ở trong tiếng anh. Vậy nên, bài viết này Vui cuoi len sẽ giúp các bạn nhớ lại vài kiến thức về số đếm nhé. Cụ thể bài viết này sẽ giúp các bạn biết số 91 tiếng anh là gì và cách đọc số 91 trong tiếng anh như thế nào.

Số 91 tiếng anh là gì
Số 91 tiếng anh là gì

Số 91 tiếng anh là gì

Số 91 tiếng anh là ninety-one, phiên âm đọc là /ˈnaɪn.ti wʌn/

Ninety-one /ˈnaɪn.ti wʌn/

Số đếm trong tiếng anh khá dễ đọc nên bạn chỉ cần xem cách phát âm chuẩn của từ ninety-one ở trên rồi đọc theo là được. Nếu bạn muốn đọc từ ninety-one chuẩn hơn nữa thì có thể xem phiên âm của số 91 kết hợp với cách đọc chuẩn để đọc. Cách đọc phiên âm bạn có thể tham khảo bài viết Hướng dẫn đọc chuẩn phiên âm tiếng anh để hiểu rõ hơn.

Lưu ý: Có một lưu ý nhỏ trong cách sử dụng số 91, đây là số đếm nên không dùng khi nói về thứ hạng hay số thứ tự. Khi dùng để chỉ thứ hạng hay thứ tự thì số 91 sẽ có cách viết và cách đọc khác. Các bạn tham khảo thêm bài viết Hướng dẫn đọc số thứ tự tiếng anh để hiểu rõ hơn.

Số 91 tiếng anh là gì
Số 91 tiếng anh là gì

Xem thêm các số khác trong tiếng anh

Sau khi đã biết số 91 tiếng anh là gì, bạn có thể tham khảo một vài số đếm khác trong tiếng anh nhé. Biết đâu cũng có số bạn đang muốn tìm thì sao.

  • Forty-one /ˈfɔː.ti wʌn/: số 41
  • Twenty-four /ˈtwen.ti fɔːr/: số 24
  • Ninety-nine /ˈnaɪn.ti naɪn/: số 99
  • Eighty-one /ˈeɪ.ti wʌn/: số 81
  • Forty-three /ˈfɔː.ti θriː/: số 43
  • Nineteen /ˌnaɪnˈtiːn/: số 19
  • Thirty-six /ˈθɜː.ti sɪks/: số 36
  • One thousand /wʌn ˈθaʊ.zənd/: số 1000
  • Sixty-three /ˈsɪk.sti θriː/: số 63
  • Twenty-two /ˈtwen.ti tuː/: số 22
  • Eighty-six /ˈeɪ.ti sɪks/: số 86
  • One billion /wʌn ˈbɪl.jən/: một tỉ
  • Fifty-two /ˈfɪf.ti tuː/: số 52
  • Twelve /twelv/: số 12
  • Eighty-four /ˈeɪ.ti fɔːr/: số 84
  • Eighty-five /ˈeɪ.ti faɪv/: số 85
  • Thirty-nine /ˈθɜː.ti naɪn/: số 39
  • Forty-two /ˈfɔː.ti tuː/: số 42
  • Fifty-four /ˈfɪf.ti fɔːr/: số 54
  • Three /θriː/: số 3
  • Two /tuː/: số 2
  • Fifty-nine /ˈfɪf.ti naɪn/: số 59
  • Fifty-three /ˈfɪf.ti θriː/: số 53
  • Eighty-eight /ˈeɪ.ti eɪt/: số 88
  • Sixty-nine /ˈsɪk.sti naɪn/: số 69
  • Eleven /ɪˈlev.ən/: số 11
  • Thirty-eight /ˈθɜː.ti eɪt/: số 38
  • Thirty-one /ˈθɜː.ti wʌn/: số 31
  • Seventy-nine /ˈsev.ən.ti naɪn/: số 79
  • Fifteen /ˌfɪfˈtiːn/: số 15
  • Fifty-seven /ˈfɪf.ti ˈsev.ən/: số 57
  • Sixty-five /ˈsɪk.sti faɪv/: số 65
  • Twenty-five /ˈtwen.ti faɪv/: số 25
  • Sixty-four /ˈsɪk.sti fɔːr/: số 64
  • Twenty-seven /ˈtwen.ti ˈsev.ən/: số 27
  • Four /fɔːr/: số 4
  • Seventy-one /ˈsev.ən.ti wʌn/: số 71
  • Ten thousand /ten ˈθaʊ.zənd/: Số 10000
  • Ninety-two /ˈnaɪn.ti tuː/: số 92
  • Fourteen /ˌfɔːˈtiːn/: số 14
  • Sixteen /ˌsɪkˈstiːn/: số 16
  • Thirty-seven /ˈθɜː.ti ˈsev.ən/: số 37
  • Twenty-one /ˈtwen.ti wʌn/: số 21

Như vậy, nếu bạn thắc mắc số 91 tiếng anh là gì thì câu trả lời rất đơn giản, số 91 trong tiếng anh viết là ninety-one, phiên âm đọc là /ˈnaɪn.ti wʌn/. Cách đọc của số này khá đơn giản tuy nhiên về cách sử dụng thì bạn cũng nên lưu ý một chút. Khi nói về thứ hạng hay thứ tự sẽ có cách viết và đọc khác, không dùng là ninety-one hay number ninety-one.

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang