logo vui cười lên

Thứ 7 tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng


Chào các bạn, trong các nhóm từ vựng theo chủ đề, chủ đề về thời gian là nhóm từ vựng được sử dụng rất phổ biến. Các bài viết trước, V C L đã giới thiệu về một số từ vựng liên quan đến thời gian trong tiếng anh cho các bạn tham khảo như tháng 8, nửa tháng, tháng 10, ngày quốc tế phụ nữ, âm lịch, tháng 12, sáng hôm qua, tết âm lịch, thời gian dài, giây, tháng 6, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một từ vựng liên quan đến thời gian cũng rất quen thuộc đó là thứ 7. Nếu bạn chưa biết thứ 7 tiếng anh là gì thì hãy cùng Vui cười lên tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Thứ 7 tiếng anh là gì
Thứ 7 tiếng anh là gì

Thứ 7 tiếng anh là gì

Thứ 7 tiếng anh gọi là saturday, phiên âm tiếng anh đọc là /ˈsæt.ə.deɪ/

Saturday /ˈsæt.ə.deɪ/

Để đọc đúng thứ 7 trong tiếng anh rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ saturday rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm của từ saturday /ˈsæt.ə.deɪ/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ saturday thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc cụ thể.

Lưu ý:

  • Thứ 7 là cách gọi một ngày trong tuần. Các ngày trong 1 tuần theo thứ tự gồm có thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu, thứ bảy, chủ nhật. Vậy nên trước thứ 7 là thứ 6, sau thứ 7 là ngày chủ nhật.
  • Thứ 7 trong tiếng anh còn được viết tắt là Sat.
  • Từ saturday là để chỉ chung về thứ 7, còn cụ thể thứ 7 như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau.

Xem thêm: Tháng tiếng anh là gì

Thứ 7 tiếng anh là gì
Thứ 7 tiếng anh là gì

Một số từ vựng tiếng anh về thời gian

Sau khi đã biết thứ 7 tiếng anh là gì thì vẫn còn có rất nhiều từ vựng khác trong chủ đề thời gian rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về thời gian khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.

  • Vietnamese Family Day /ˌvjɛtnəˈmiːz ˈfæmɪli deɪ/: ngày Gia đình Việt Nam
  • Lunar year /ˈluː.nər jɪər/: năm âm lịch
  • Cold Food Festival /kəʊld fuːd ˈfɛstəvəl/: Tết Hàn Thực (3 tháng 3 âm lịch)
  • Yesterday morning /ˈjes.tə.deɪ ˈmɔː.nɪŋ/: sáng hôm qua
  • Today /təˈdeɪ/: ngày hôm nay
  • Autumn /ˈɔː.təm/: mùa thu
  • Reunification Day /ˌriːˌjuːnɪfɪˈkeɪʃən deɪ/: ngày Thống Nhất (30/4)
  • Late- afternoon /leɪt ˌɑːf.təˈnuːn/: cuối giờ chiều
  • Sunrise /ˈsʌn.raɪz/: mặt trời mọc
  • Year end /ˌjɪər ˈend/: cuối năm
  • Dien Bien Phu Victory Day /ˌdjɛn bjɛn ˈfuː ˈvɪktəri deɪ/: ngày Chiến Thắng Điện Biên Phủ (07/05)
  • Christmas day /ˈkrɪs.məs deɪ/ : ngày giáng sinh
  • Millennium /mɪˈlen.i.əm/: thiên niên kỷ (1000 năm)
  • Lunar day /ˈluː.nər deɪ/: ngày âm lịch
  • Remembrance Day /rɪˈmɛmbrəns deɪ/: Ngày Thương Binh Liệt Sĩ (27/07)
  • Off-hours /ˈɒfˌaʊəz/: giờ nghỉ
  • B.C /ˌbiːˈsiː/: trước công nguyên (before Christ)
  • August Revolution Commemoration Day /ˈɔːgəst ˌrɛvəˈluːʃən kəˌmɛməˈreɪʃən deɪ/: ngày Cách mạng tháng Tám
  • Tomorrow /təˈmɒr.əʊ/: ngày mai
  • Clock /klɒk/: đồng hồ treo tường
  • Holiday /ˈhɒl.ə.deɪ/: kỳ nghỉ
  • Midday /ˌmɪdˈdeɪ/: buổi trưa (noon)
  • Mid-morning /mɪd ˈmɔː.nɪŋ/: giữa giờ sáng
  • Afternoon /ˌɑːf.təˈnuːn/: buổi chiều
  • Saturday /ˈsæt.ə.deɪ/: thứ 7 (Sat)

Như vậy, nếu bạn thắc mắc thứ 7 tiếng anh là gì thì câu trả lời là saturday, phiên âm đọc là /ˈsæt.ə.deɪ/. Lưu ý là saturday để chỉ chung về thứ 7 chứ không chỉ cụ thể thứ 7 như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể thứ 7 như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ saturday trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ saturday rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ saturday chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn.



Bạn đang xem bài viết: Thứ 7 tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang