logo vui cười lên

Giây tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng


Chào các bạn, trong các nhóm từ vựng theo chủ đề thì thời gian là nhóm từ vựng được sử dụng rất phổ biến. Các bài viết trước, VCL đã giới thiệu về một số từ vựng liên quan đến thời gian trong tiếng anh cho các bạn tham khảo như Trung Thu (15 tháng 8 âm lịch), hoàng hôn, tháng 6, thời gian, buổi sáng, thứ 5, ngày quốc khánh, thiên niên kỷ (1000 năm), bình minh, mùa đông, cuối giờ chiều, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một từ vựng liên quan đến thời gian cũng rất quen thuộc đó là giây. Nếu bạn chưa biết giây tiếng anh là gì thì hãy cùng Vui cười lên tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Giây tiếng anh là gì
Giây tiếng anh là gì

Giây tiếng anh là gì

Giây tiếng anh gọi là second, phiên âm tiếng anh đọc là /ˈsek.ənd/

Second /ˈsek.ənd/

Để đọc đúng giây trong tiếng anh rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ second rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm của từ second /ˈsek.ənd/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ second thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Hướng dẫn cách đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc cụ thể.

Lưu ý:

  • Giây là đơn vị tính thời gian rất phổ biến. 60 giây bằng 1 phút, 3600 giây bằng 1 giờ.
  • Trong tiếng anh để chỉ giờ đôi khi giây được viết tắt là “s”.
  • Từ second là để chỉ chung về giây, còn cụ thể giây như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau.

Xem thêm: Đồng hồ tiếng anh là gì

Giây tiếng anh là gì
Giây tiếng anh là gì

Một số từ vựng tiếng anh về thời gian

Sau khi đã biết giây tiếng anh là gì thì vẫn còn có rất nhiều từ vựng khác trong chủ đề thời gian rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về thời gian khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.

  • Centery /ˈsen.tʃər.i/: thế kỷ (100 năm)
  • Black Friday /ˌblæk ˈfraɪ.deɪ/: ngày thứ 6 đen tối
  • A.C /ˌeɪˈsiː/: sau công nguyên (After Christ)
  • Alarm clock /ə’lɑ:m klɔk/: đồng hồ báo thức
  • Summer /ˈsʌm.ər/: mùa hè
  • Short time /ˌʃɔːt ˈtaɪm/: thời gian ngắn
  • Winter /ˈwɪn.tər/: mùa đông
  • Vietnamese Teacher's Day /ˌvjɛtnəˈmiːz ˈtiːʧəz deɪ/: ngày Nhà giáo Việt Nam (20/11)
  • Week /wiːk/: tuần
  • Remembrance Day /rɪˈmɛmbrəns deɪ/: Ngày Thương Binh Liệt Sĩ (27/07)
  • August /ˈɔː.ɡəst/: tháng 8 (Aug)
  • Dien Bien Phu Victory Day /ˌdjɛn bjɛn ˈfuː ˈvɪktəri deɪ/: ngày Chiến Thắng Điện Biên Phủ (07/05)
  • Long time /ˈlɒŋ.taɪm/: thời gian dài
  • Sunset /ˈsʌn.set/: mặt trời lặn
  • Lunar /ˈluː.nər/: âm lịch
  • Tomorrow morning / təˈmɒr.əʊ ˈmɔː.nɪŋ/: sáng mai
  • August Revolution Commemoration Day /ˈɔːgəst ˌrɛvəˈluːʃən kəˌmɛməˈreɪʃən deɪ/: ngày Cách mạng tháng Tám
  • Midday /ˌmɪdˈdeɪ/: buổi trưa (noon)
  • Afternoon /ˌɑːf.təˈnuːn/: buổi chiều
  • Clock /klɒk/: đồng hồ treo tường
  • Fortnight /ˈfɔːt.naɪt/: nửa tháng
  • Watch /wɒtʃ/: đồng hồ đeo tay
  • Sunday /ˈsʌn.deɪ/: chủ nhật (Sun)
  • Dry season /draɪ ˈsizən/: mùa khô
  • December /dɪˈsem.bər/: tháng 12 (Dec)

Như vậy, nếu bạn thắc mắc giây tiếng anh là gì thì câu trả lời là second, phiên âm đọc là /ˈsek.ənd/. Lưu ý là second để chỉ chung về giây chứ không chỉ cụ thể giây như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể giây như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ second trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ second rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ second chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn.



Bạn đang xem bài viết: Giây tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang