logo vui cười lên

Cái chăn điện tiếng anh là gì và đọc như nào cho đúng


Trong bài viết trước, Vui Cười Lên đã giới thiệu với các bạn về khá nhiều loại đồ gia dụng trong gia đình như cái giường, cái gối, cái chăn, cái chiếu, cái thảm, … liên quan đến cái chăn thì Vui Cười Lên đã giải nghĩa cho các bạn về cái chăn bông và cái chăn mỏng gọi là gì. Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu về một loại chăn nữa trong tiếng anh đó là cái chăn điện. Nếu bạn cũng đang chưa biết cái chăn điện tiếng anh là gì thì hãy cùng xem câu trả lời ngay trong bài viết này nhé.

Cái chăn điện tiếng anh là gì
Cái chăn điện tiếng anh

Cái chăn điện tiếng anh là gì

Cái chăn điện tiếng anh là electric blanket, phiên âm đọc là /iˌlek.trɪk ˈblæŋ.kɪt/. Nhiều bạn thấy một số loại chăn điện trên bao bì ghi là hot blanket và tưởng nhầm đó là cái chăn điện trong tiếng anh. Thực tế thì trong tiếng anh không gọi cái chăn điện là hot blanket nên các bạn cần lưu ý.

Electric blanket /iˌlek.trɪk ˈblæŋ.kɪt/

Để đọc đúng từ electric blanket rất đơn giản. Bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ electric blanket rồi nói theo là đọc được ngay. Tất nhiên, bạn cũng có thể đọc theo phiên âm /iˌlek.trɪk ˈblæŋ.kɪt/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ electric blanket thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Hướng dẫn đọc từ tiếng anh bằng phiên âm để biết cách đọc cụ thể.

Xem thêm: Cái chăn tiếng anh là gì

Cái chăn điện tiếng anh là gì
Cái chăn điện tiếng anh là gì

Một số đồ gia dụng khác trong tiếng anh

  • Hanger /ˈhæŋ.əʳ/: móc treo đồ
  • Plate /pleɪt/: cái đĩa
  • Hat /hæt/: cái mũ
  • Grill /ɡrɪl/: cái vỉ nướng
  • Stair /ster/: cái cầu thang
  • grater /ˈgreɪ.tər/: cái nạo
  • Electric blanket /iˌlek.trɪk ˈblæŋ.kɪt/: cái chăn điện
  • Ventilators /ˈven.tɪ.leɪ.tər/: cái quạt thông gió
  • Cooling fan /ˈkuː.lɪŋ fæn/: cái quạt tản nhiệt
  • Stove /stəʊv/: cái bếp
  • Chopping board /ˈtʃɒp.ɪŋ ˌbɔːd/: cái thớt
  • Toothpaste /ˈtuːθ.peɪst/: kem đánh răng
  • Razor /ˈreɪ.zər/: dao cạo râu
  • Yoga mat /ˈjəʊ.ɡə ˌmæt/: cái thảm tập Yoga
  • Mop /mɒp/: chổi lau nhà
  • First aid kit /ˌfɜːst ˈeɪd ˌkɪt/: bộ dụng cụ sơ cứu
  • Tower fan /taʊər fæn/: cái quạt tháp
  • Spoon /spuːn/: cái thìa
  • Calendar /ˈkæl.ən.dər/: quyển lịch
  • cutting board /ˈkʌt.ɪŋ ˌbɔːd/: cái thớt
  • Drawer /drɔːr/: cái ngăn kéo
  • Single-bed /ˌsɪŋ.ɡəl ˈbed/: giường đơn
  • Toilet /ˈtɔɪ.lət/: bồn cầu, nhà vệ sinh
  • Infrared stove /ˌɪn.frəˈred ˌstəʊv/: bếp hồng ngoại
  • Kip /kɪp/: giường ngủ không phải của nhà mình ( chắc là giường nhà hàng xóm o_O)
Cái chăn điện tiếng anh là gì
Cái chăn điện tiếng anh là gì

Như vậy, cái chăn điện tiếng anh gọi là electric blanket, phiên âm đọc là /iˌlek.trɪk ˈblæŋ.kɪt/. Một số bạn hay bị nhầm lẫn cái chăn điện là hot blanket, thực ra một số hãng sản xuất ghi trên bao bì của chăn điện là hot blanket nhưng trong tiếng anh chăn điện phải gọi là electric blanket mới đúng.

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang