logo vui cười lên

Số 2 tiếng anh là gì? Cách đọc số hai trong tiếng anh như thế nào


Trong tiếng anh thì số đếm là phần mà các bạn cần phải nhớ cũng như phải học gần như đầu tiên. Tất nhiên, đôi khi bạn lại quên mất cách viết, cách đọc của các số đếm trong tiếng anh. Vậy nên, bài viết này Vuicuoilen sẽ giúp các bạn nhớ lại vài kiến thức về số đếm nhé. Cụ thể bài viết này sẽ giúp các bạn biết số 2 tiếng anh là gì và cách đọc số hai trong tiếng anh như thế nào.

Số 2 tiếng anh là gì
Số 2 tiếng anh là gì

Số 2 tiếng anh là gì

Số 2 tiếng anh là two, phiên âm đọc là /tu:/

Two /tu:/

Số đếm trong tiếng anh khá dễ đọc nên bạn chỉ cần xem cách phát âm chuẩn ở trên rồi đọc theo là được. Nếu bạn muốn đọc chuẩn hơn nữa thì có thể xem phiên âm của số 2 kết hợp với cách đọc chuẩn để đọc. Cách đọc phiên âm bạn có thể tham khảo bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh để hiểu rõ hơn.

Lưu ý: Có một lưu ý nhỏ cho các bạn đó là khi nói về thứ hạng trong tiếng anh thì hạng nhì (hạng 2) không được gọi là number two mà gọi là second và viết là 2nd (nd là hai chữ cuối trong từ second). 

Số 2 tiếng anh là gì
Số 2 tiếng anh là gì

Xem thêm các số khác trong tiếng anh

Sau khi đã biết số 2 tiếng anh là gì, bạn có thể tham khảo một vài số đếm khác trong tiếng anh nhé. Biết đâu cũng có số bạn đang muốn tìm thì sao.

  • Thirty-nine /ˈθɜː.ti naɪn/: số 39
  • Eighty-three /ˈeɪ.ti θriː/: số 83
  • Twenty-one /ˈtwen.ti wʌn/: số 21
  • Six /sɪks/: số 6
  • Seventy-eight /ˈsev.ən.ti eɪt/: số 78
  • Twenty-nine /ˈtwen.ti naɪn/: số 29
  • Eighty-five /ˈeɪ.ti faɪv/: số 85
  • Sixty-eight /ˈsɪk.sti eɪt/: số 68
  • Eleven /ɪˈlev.ən/: số 11
  • Twenty-six /ˈtwen.ti sɪks/: số 26
  • Sixty-two /ˈsɪk.sti tuː/: số 62
  • Five /faɪv/: số 5
  • Eighty-six /ˈeɪ.ti sɪks/: số 86
  • Forty-one /ˈfɔː.ti wʌn/: số 41
  • Sixty /ˈsɪk.sti/: số 60
  • Ninety-three /ˈnaɪn.ti θriː/: số 93
  • Thirty-three /ˈθɜː.ti θriː/: số 33
  • Fifty-two /ˈfɪf.ti tuː/: số 52
  • Fifty-seven /ˈfɪf.ti ˈsev.ən/: số 57
  • One hundred /wʌn ˈhʌn.drəd/: số 100
  • Thirty-one /ˈθɜː.ti wʌn/: số 31
  • Two /tuː/: số 2
  • Forty-six /ˈfɔː.ti sɪks/: số 46
  • Ninety-two /ˈnaɪn.ti tuː/: số 92
  • Thirteen /θɜːˈtiːn/: số 13
  • Twenty-seven /ˈtwen.ti ˈsev.ən/: số 27
  • Seventy-five /ˈsev.ən.ti faɪv/: số 75
  • Ninety-one /ˈnaɪn.ti wʌn/: số 91
  • Ninety-nine /ˈnaɪn.ti naɪn/: số 99
  • Eight /eɪt/: số 8
  • Sixty-four /ˈsɪk.sti fɔːr/: số 64
  • Sixteen /ˌsɪkˈstiːn/: số 16
  • Eighty-one /ˈeɪ.ti wʌn/: số 81
  • Sixty-six /ˈsɪk.sti sɪks/: số 66
  • Twenty-three /ˈtwen.ti θriː/: số 23
  • Seventy-nine /ˈsev.ən.ti naɪn/: số 79
  • Twelve /twelv/: số 12
  • Fifty-three /ˈfɪf.ti θriː/: số 53
  • Ten thousand /ten ˈθaʊ.zənd/: Số 10000
  • Forty-five /ˈfɔː.ti faɪv/: số 45
  • One thousand /wʌn ˈθaʊ.zənd/: số 1000
  • Fifty-one /ˈfɪf.ti wʌn/: số 51
  • Ninety-five /ˈnaɪn.ti faɪv/: số 95

Như vậy, nếu bạn thắc mắc số 2 tiếng anh là gì thì câu trả lời rất đơn giản, số 2 trong tiếng anh viết là two, phiên âm đọc là /tu:/. Cách đọc của số này khá đơn giản tuy nhiên về cách sử dụng thì bạn cũng nên lưu ý một chút. Khi nói về thứ hạng thì số 2 (hạng hai) sẽ được viết là 2nd thay vì number two hay two.

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang