Chào các bạn, hiện nay có rất nhiều nghề nghiệp khác nhau. Các bài viết trước, Vui cười lên đã giới thiệu về tên gọi của một số nghề nghiệp trong tiếng anh cho các bạn tham khảo như người bán hàng, thủ thư, thợ mỏ, cố vấn tài chính, thợ xăm hình, thu ngân, phó giáo sư, kiểm toán, công tố viên, thợ cơ khí, lập trình viên, nhân viên môi giới bảo hiểm, người mẫu, trưởng phòng dự án, thợ trang điểm, thợ sửa ống nước, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một nghề nghiệp khác cũng rất quen thuộc đó là cướp biển. Nếu bạn chưa biết cướp biển tiếng anh là gì thì hãy cùng Vuicuoilen tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Cướp biển tiếng anh là gì
Pirate /ˈpaɪ.rət/
Để đọc đúng tên tiếng anh của cướp biển rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ pirate rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm pirate /ˈpaɪ.rət/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ pirate thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Cách đọc phiên âm trong tiếng anh để biết cách đọc cụ thể.
Lưu ý:
- Cướp biển là một nghề không chính đáng và được coi là một nghề bất hợp pháp. Tuy nhiên, cho đến nay một số vùng biển vẫn thường xuyên có cướp biển xuất hiện ảnh hưởng tới công việc giao thương hàng hóa trên biển.
- Từ pirate là để chỉ chung về cướp biển, còn cụ thể cướp biển ở khu vực nào sẽ có cách gọi khác nhau.
Xem thêm: Cái thuyền tiếng anh là gì

Một số nghề nghiệp khác trong tiếng anh
Ngoài cướp biển thì vẫn còn có rất nhiều nghề nghiệp khác rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm tên tiếng anh của các nghề nghiệp khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.
- Actor /ˈæktər/: nam diễn viên
- Welder /ˈweldər/: thợ hàn
- Detective /dɪˈtektɪv/: thám tử
- Sculptor /ˈskʌlptər/: nhà điêu khắc
- Bellman /ˈbel mæn/: nhân viên xách hành lý
- Investment analyst /ɪnˈvest.mənt ˈæn.ə.lɪst/: nhà nghiên cứu đầu tư
- Student /ˈstjuː.dənt/: sinh viên
- Driver /ˈdraɪvər/: người lái xe, tài xế
- Scientist /ˈsaɪəntɪst/: nhà khoa học
- Archaeologists /ˌɑːrkiˈɑːlədʒɪst/: nhà khảo cổ học
- Tattooist /tæˈtuːɪst/: thợ xăm hình
- Stockbroker /ˈstɒkˌbrəʊ.kər/: nhân viên môi giới chứng khoán
- Factory worker /ˈfæktəri ˈwɝːkər/: công nhân nhà máy
- Model /ˈmɑːdl/: người mẫu
- Flutist /ˈfluːtɪst/: nghệ sĩ sáo
- Author /ˈɔːθər/: tác giả
- Doorman /ˈdɔː.mən/: nhân viên trực cửa
- Tutor /ˈtuːtər/: gia sư
- Pirate /ˈpaɪ.rət/: cướp biển
- Photographer /fəˈtɑːɡrəfər/: nhiếp ảnh gia
- Personal Assistant /ˈpɜː.sən.əl əˈsɪs.tənt/: thư ký riêng (PA)
- Pupil /ˈpjuː.pəl/: học sinh
- Librarian /laɪˈbreriən/: thủ thư
- Delivery man /dɪˈlɪvərimən/: người giao hàng
- Plastic surgeon /ˈplæs.tɪk ˈsɜr·dʒən/: bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ
- Master /ˈmɑː.stər/: thạc sĩ
- Baker /ˈbeɪkər/: thợ làm bánh
- Plumber /ˈplʌmər/: thợ sửa ống nước
- Tailor /ˈteɪlər/: thợ may
- Pilot /ˈpaɪ.lət/: phi công
- Charity worker /ˈtʃær.ə.ti ˈwɜː.kər/: nhà từ thiện
- Guitarist /ɡɪˈtɑːrɪst/: nghệ sĩ ghi-ta
- Management consultant /ˌmæn.ɪdʒ.mənt kənˈsʌl.tənt/: cố vấn giám đốc
- Accountant /əˈkaʊntənt/: kế toán
- Engineer /ˌendʒɪˈnɪr/: kỹ sư

Như vậy, nếu bạn thắc mắc cướp biển tiếng anh là gì thì câu trả lời là pirate, phiên âm đọc là /ˈpaɪ.rət/. Lưu ý là pirate để chỉ chung về cướp biển chứ không chỉ cụ thể về cướp biển trong khu vực nào cả. Nếu bạn muốn nói cụ thể về cướp biển trong khu vực nào thì cần gọi theo tên cụ thể của khu vực đó. Về cách phát âm, từ pirate trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ pirate rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ pirate chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn. Chỉ cần bạn luyện đọc một chút là sẽ đọc được chuẩn từ pirate ngay.
Bạn đang xem bài viết: Cướp biển tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng







