logo vui cười lên

Số 100 tiếng anh là gì? Đọc số một trăm tiếng anh như thế nào


Trong tiếng anh thì số đếm là phần mà các bạn cần phải nhớ cũng như phải học gần như đầu tiên. Tất nhiên, đôi khi bạn lại quên mất cách viết, cách đọc của các số đếm ở trong tiếng anh. Vậy nên, bài viết này Vui cuoi len sẽ giúp các bạn nhớ lại vài kiến thức về số đếm nhé. Cụ thể bài viết này sẽ giúp các bạn biết số 100 tiếng anh là gì và cách đọc số 100 trong tiếng anh như thế nào.

Số 100 tiếng anh là gì
Số 100 tiếng anh là gì

Số 100 tiếng anh là gì

Số 100 tiếng anh là one hundred, phiên âm đọc là /wʌn ˈhʌn.drəd/

One hundred /wʌn ˈhʌn.drəd/

Số đếm trong tiếng anh khá dễ đọc nên bạn chỉ cần xem cách phát âm chuẩn của từ one hundred ở trên rồi đọc theo là được. Nếu bạn muốn đọc từ one hundred chuẩn hơn nữa thì có thể xem phiên âm của số 100 kết hợp với cách đọc chuẩn để đọc. Cách đọc phiên âm bạn có thể tham khảo bài viết Hướng dẫn đọc chuẩn phiên âm tiếng anh để hiểu rõ hơn.

Lưu ý: Có một lưu ý nhỏ trong cách sử dụng số 100, đây là số đếm nên không dùng khi nói về thứ hạng hay số thứ tự. Khi dùng để chỉ thứ hạng hay thứ tự thì số 100 sẽ có cách viết và cách đọc khác. Các bạn tham khảo thêm bài viết Hướng dẫn đọc số thứ tự tiếng anh để hiểu rõ hơn.

Số 100 tiếng anh là gì
Số 100 tiếng anh là gì

Xem thêm các số khác trong tiếng anh

Sau khi đã biết số 100 tiếng anh là gì, bạn có thể tham khảo một vài số đếm khác trong tiếng anh nhé. Biết đâu cũng có số bạn đang muốn tìm thì sao.

  • Forty-five /ˈfɔː.ti faɪv/: số 45
  • One /wʌn/: số 1
  • Seventy-three /ˈsev.ən.ti θriː/: số 73
  • One thousand /wʌn ˈθaʊ.zənd/: số 1000
  • Ninety-seven /ˈnaɪn.ti ˈsev.ən/: số 97
  • Seventeen /ˌsev.ənˈtiːn/: số 17
  • Ten thousand /ten ˈθaʊ.zənd/: Số 10000
  • Eighty-one /ˈeɪ.ti wʌn/: số 81
  • Seventy-one /ˈsev.ən.ti wʌn/: số 71
  • Eighty-nine /ˈeɪ.ti naɪn/: số 89
  • Sixty /ˈsɪk.sti/: số 60
  • Eighty-two /ˈeɪ.ti tuː/: số 82
  • Eighty /ˈeɪ.ti/: số 80
  • Eighteen /ˌeɪˈtiːn/: số 18
  • Eighty-four /ˈeɪ.ti fɔːr/: số 84
  • Ninety-four /ˈnaɪn.ti fɔːr/: số 94
  • Fifty-three /ˈfɪf.ti θriː/: số 53
  • Fifty-five /ˈfɪf.ti faɪv/: số 55
  • Sixty-five /ˈsɪk.sti faɪv/: số 65
  • Fifty-seven /ˈfɪf.ti ˈsev.ən/: số 57
  • One hundred /wʌn ˈhʌn.drəd/: số 100
  • Seventy-six /ˈsev.ən.ti sɪks/: số 76
  • Ninety-five /ˈnaɪn.ti faɪv/: số 95
  • Ninety-three /ˈnaɪn.ti θriː/: số 93
  • Seventy /ˈsev.ən.ti/: số 70
  • Twenty-three /ˈtwen.ti θriː/: số 23
  • One billion /wʌn ˈbɪl.jən/: một tỉ
  • Fifteen /ˌfɪfˈtiːn/: số 15
  • Fifty-eight /ˈfɪf.ti eɪt/: số 58
  • Five /faɪv/: số 5
  • Twenty-four /ˈtwen.ti fɔːr/: số 24
  • Ninety-two /ˈnaɪn.ti tuː/: số 92
  • Thirty-three /ˈθɜː.ti θriː/: số 33
  • Thirty-four /ˈθɜː.ti fɔːr/: số 34
  • Sixteen /ˌsɪkˈstiːn/: số 16
  • Ninety-six /ˈnaɪn.ti sɪks/: số 96
  • Twenty-six /ˈtwen.ti sɪks/: số 26
  • Fifty /ˈfɪf.ti/: số 50
  • Sixty-nine /ˈsɪk.sti naɪn/: số 69
  • Seventy-eight /ˈsev.ən.ti eɪt/: số 78
  • Seventy-five /ˈsev.ən.ti faɪv/: số 75
  • Sixty-six /ˈsɪk.sti sɪks/: số 66
  • Nine /naɪn/: số 9

Như vậy, nếu bạn thắc mắc số 100 tiếng anh là gì thì câu trả lời rất đơn giản, số 100 trong tiếng anh viết là one hundred, phiên âm đọc là /wʌn ˈhʌn.drəd/. Cách đọc của số này khá đơn giản tuy nhiên về cách sử dụng thì bạn cũng nên lưu ý một chút. Khi nói về thứ hạng hay thứ tự sẽ có cách viết và đọc khác, không dùng là one hundred hay number one hundred.

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang