logo vui cười lên

Số 3 tiếng anh là gì? Cách đọc số ba trong tiếng anh như thế nào


Trong tiếng anh thì số đếm là phần mà các bạn cần phải nhớ cũng như phải học gần như đầu tiên. Tất nhiên, đôi khi bạn lại quên mất cách viết, cách đọc của các số đếm trong tiếng anh. Vậy nên, bài viết này Vuicuoilen sẽ giúp các bạn nhớ lại vài kiến thức về số đếm nhé. Cụ thể bài viết này sẽ giúp các bạn biết số 3 tiếng anh là gì và cách đọc số 3 trong tiếng anh như thế nào.

Số 3 tiếng anh là gì
Số 3 tiếng anh là gì

Số 3 tiếng anh là gì

Số 3 tiếng anh là three, phiên âm đọc là /θriː/

Three /θriː/

Số đếm trong tiếng anh khá dễ đọc nên bạn chỉ cần xem cách phát âm chuẩn của từ three ở trên rồi đọc theo là được. Nếu bạn muốn đọc từ three chuẩn hơn nữa thì có thể xem phiên âm của số 3 kết hợp với cách đọc chuẩn để đọc. Cách đọc phiên âm bạn có thể tham khảo bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh để hiểu rõ hơn.

Lưu ý: Có một lưu ý nhỏ cho các bạn đó là khi nói về thứ hạng trong tiếng anh thì hạng ba không được gọi là number three mà gọi là third và viết là 3rd (rd là hai chữ cuối trong từ third).

Số 3 tiếng anh là gì
Số 3 tiếng anh là gì

Xem thêm các số khác trong tiếng anh

Sau khi đã biết số 3 tiếng anh là gì, bạn có thể tham khảo một vài số đếm khác trong tiếng anh nhé. Biết đâu cũng có số bạn đang muốn tìm thì sao.

  • Fifty-five /ˈfɪf.ti faɪv/: số 55
  • Ninety-six /ˈnaɪn.ti sɪks/: số 96
  • Eighty-six /ˈeɪ.ti sɪks/: số 86
  • Twelve /twelv/: số 12
  • Sixty-one /ˈsɪk.sti wʌn/: số 61
  • Thirty-one /ˈθɜː.ti wʌn/: số 31
  • Fifty-one /ˈfɪf.ti wʌn/: số 51
  • Thirty-eight /ˈθɜː.ti eɪt/: số 38
  • Sixty-eight /ˈsɪk.sti eɪt/: số 68
  • Forty-eight /ˈfɔː.ti eɪt/: số 48
  • Sixty-seven /ˈsɪk.sti ˈsev.ən/: số 67
  • Fifty-two /ˈfɪf.ti tuː/: số 52
  • Forty-one /ˈfɔː.ti wʌn/: số 41
  • Eighty-one /ˈeɪ.ti wʌn/: số 81
  • Forty-seven /ˈfɔː.ti ˈsev.ən/: số 47
  • Ninety-nine /ˈnaɪn.ti naɪn/: số 99
  • Eighty /ˈeɪ.ti/: số 80
  • Thirty-three /ˈθɜː.ti θriː/: số 33
  • Twenty-six /ˈtwen.ti sɪks/: số 26
  • Ninety /ˈnaɪn.ti/: số 90
  • Forty-six /ˈfɔː.ti sɪks/: số 46
  • Seventy-seven /ˈsev.ən.ti ˈsev.ən/: số 77
  • Zero /ˈzɪə.rəʊ/: số 0
  • Twenty-five /ˈtwen.ti faɪv/: số 25
  • Ninety-eight /ˈnaɪn.ti eɪt/: số 98
  • Forty-three /ˈfɔː.ti θriː/: số 43
  • Thirty-five /ˈθɜː.ti faɪv/: số 35
  • Sixty-five /ˈsɪk.sti faɪv/: số 65
  • Forty-two /ˈfɔː.ti tuː/: số 42
  • One /wʌn/: số 1
  • Forty-five /ˈfɔː.ti faɪv/: số 45
  • One billion /wʌn ˈbɪl.jən/: một tỉ
  • Twenty-two /ˈtwen.ti tuː/: số 22
  • Fifty-seven /ˈfɪf.ti ˈsev.ən/: số 57
  • Forty /ˈfɔː.ti/: số 40
  • Ninety-two /ˈnaɪn.ti tuː/: số 92
  • Sixty /ˈsɪk.sti/: số 60
  • Seventy-five /ˈsev.ən.ti faɪv/: số 75
  • Twenty-one /ˈtwen.ti wʌn/: số 21
  • Twenty-eight /ˈtwen.ti eɪt/: số 28
  • Thirty-seven /ˈθɜː.ti ˈsev.ən/: số 37
  • One hundred thousand /wʌn ˈhʌn.drəd ˈθaʊ.zənd/: 100.000
  • Eight /eɪt/: số 8

Như vậy, nếu bạn thắc mắc số 3 tiếng anh là gì thì câu trả lời rất đơn giản, số 3 trong tiếng anh viết là three, phiên âm đọc là /θriː/. Cách đọc của số này khá đơn giản tuy nhiên về cách sử dụng thì bạn cũng nên lưu ý một chút. Khi nói về thứ hạng thì số 3 (hạng ba) sẽ được viết là 3rd thay vì number three hay three.

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang