Tiếp tục chuyên mục về Nghề nghiệp trong tiếng anh. Trong bài viết này Vuicuoilen sẽ giúp các bạn hiểu hơn về từ sculptor vì có khá nhiều bạn thắc mắc liên quan đến từ sculptor như sculptor tiếng anh là gì, sculptor là gì, sculptor tiếng Việt là gì, sculptor nghĩa là gì, nghĩa sculptor tiếng Việt, dịch nghĩa sculptor, …

Sculptor tiếng anh là gì
Sculptor /ˈskʌlptər/
Để đọc đúng từ sculptor trong tiếng anh, các bạn có thể xem bài viết Đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc phiên âm từ sculptor. Khi đọc theo phiên âm bạn sẽ đọc được đúng và chuẩn hơn nghe phát âm.
Xem thêm: Nhà điêu khắc tiếng anh là gì

Một số từ vựng tiếng anh cùng chủ đề
Sau khi đã biết sculptor tiếng anh là gì, các bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về cùng chủ đề với sculptor trong danh sách dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn.
- Nurse /nɜːs/: y tá
- Student /ˈstjuː.dənt/: sinh viên
- Carpenter /ˈkɑːrpəntər/: thợ mộc
- Archaeologists /ˌɑːrkiˈɑːlədʒɪst/: nhà khảo cổ học
- Pianist /ˈpiːənɪst/: nghệ sĩ dương cầm
- Makeup artist /ˈmeɪk ʌp ˈɑːrtɪst/: thợ trang điểm
- Singer /ˈsɪŋər/: ca sĩ
- Plumber /ˈplʌmər/: thợ sửa ống nước
- Hairstylist /ˈherstaɪlɪst/: nhà tạo mẫu tóc
- Music teacher /ˈmjuː.zɪk ˈtiː.tʃər/: giáo viên dạy nhạc
- Judge /dʒʌdʒ/: thẩm phán
- Linguist /ˈlɪŋɡwɪst/: nhà ngôn ngữ học
- Technician /tekˈnɪʃn̩/: kỹ thuật viên
- Composer /kəmˈpəʊzər/: nhà soạn nhạc
- Auditor /ˈɔːdɪtər/: kiểm toán
- Police officer /pəˈliːs ɑːfɪsər/: cảnh sát
- Teaching assistant /ˈtiː.tʃɪŋ əˌsɪs.tənt/: trợ giảng (TA)
- Logger /ˈlɒɡ.ər/: người khai thác gỗ
- Detective /dɪˈtektɪv/: thám tử
- Dentist /ˈden.tɪst/: nha sĩ
- Historian /hɪˈstɔːriən/: nhà sử học
- Doctor /ˈdɒk.tər/: bác sĩ
- Flutist /ˈfluːtɪst/: nghệ sĩ sáo
- Astronaut /ˈæstrənɔːt/: nhà du hành vũ trụ
- Woodcutter /ˈwʊd.kʌt.ər/: người xẻ gỗ
- Tailor /ˈteɪlər/: thợ may
- Mathematician /ˌmæθəməˈtɪʃn/: nhà toán học
- Diplomat /ˈdɪp.lə.mæt/: nhà ngoại giao
- Prosecutor /ˈprɑːsɪkjuːtər/: công tố viên
- Firefighter /ˈfaɪərfaɪtər/: lính cứu hỏa
- Manicurist /ˈmænɪkjʊrɪst/: thợ làm móng
- Waiter /ˈweɪtər/: bồi bàn nam
- Author /ˈɔːθər/: tác giả
- Electrician /ɪˌlekˈtrɪʃn/: thợ điện
- Farmer /ˈfɑːrmər/: nông dân
Như vậy, nếu bạn đang thắc mắc sculptor tiếng anh là gì, câu trả lời là sculptor nghĩa là nhà điêu khắc. Để đọc đúng từ sculptor cũng khá đơn giản, bạn đọc theo phát âm hoặc đọc theo phiên âm đều được. Tuy nhiên đọc từ sculptor theo phiên âm sẽ chuẩn hơn.
Bạn đang xem bài viết: Sculptor tiếng anh là gì - Chủ đề về nghề nghiệp







