Nhiều bạn thắc mắc tên tiếng anh của các nước trên thế giới gọi như thế nào. Liên quan đến chủ đề này, Vui cười lên sẽ giúp các bạn biết nước Bờ Biển Ngà tiếng anh là gì, phiên âm và cách đọc như thế nào. Đồng thời, Vuicuoilen cũng sẽ đưa ra tên của một số quốc gia khác ngoài Bờ Biển Ngà để các bạn tham khảo khi muốn gọi tên.

Nước Bờ Biển Ngà tiếng anh là gì
Ivory Coast /ˌaɪ.vər.i ˈkəʊst/
Để phát âm đúng từ Ivory Coast các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn vài lần sau đó kết hợp với đọc phiên âm là có thể dễ dàng phát âm được đúng từ. Nếu bạn chưa biết đọc phiên âm của từ Ivory Coast thì có thể xem bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc nhé. Ngoài ra, có một lưu ý nhỏ đó là Ivory Coast là tên quốc gia (tên riêng) nên khi viết các bạn hãy viết hoa chữ cái đầu tiên (I & C).

Phân biệt Ivory Coast và Ivorian
Nhiều bạn hay bị nhầm lẫn giữa Ivory Coast và Ivorian, hai từ này không không giống nhau về nghĩa. Ivory Coast là tên của nước Bờ Biển Ngà trong tiếng anh, còn Ivorian để chỉ những thứ thuộc về nước Bờ Biển Ngà như là người Bờ Biển Ngà, văn hóa Bờ Biển Ngà, tiếng Bờ Biển Ngà. Nếu bạn muốn nói về nước Bờ Biển Ngà thì phải dùng từ Ivory Coast chứ không phải Ivorian.

Tên của một số quốc gia khác trên thế giới
- United Kingdom /jʊˌnaɪ.tɪd ˈkɪŋ.dəm/: vương quốc Anh (bao gồm nước Anh, Scotlen, xứ Wale và bắc Ireland)
- Saudi Arabia /ˌsaʊ.di əˈreɪ.bi.ə/: nước Ả Rập Xê Út
- Wales /weɪlz/: nước Wales (xứ Wales)
- Thailand /ˈtaɪ.lænd/: nước Thái Lan
- Tanzania /ˌtæn.zəˈniː.ə/: nước Tan-za-ni-a
- Turkey /ˈtɜː.ki/: nước Thổ Nhĩ Kỳ
- Libya /ˈlɪb.i.ə/: nước Li-bi-a
- Palestinian /ˌpæl.əˈstɪn.i.ən/: nước Pa-let-xin
- Argentina /ˌɑː.dʒənˈtiː.nə/: nước Ác-hen-ti-na
- Iceland /ˈaɪs.lənd/: nước Ai-xơ-len
- Botswana /bɒtˈswɑː.nə/: nước Bót-goa-na
- Switzerland /ˈswɪt.sə.lənd/: nước Thụy Sĩ
- Slovenia /sləˈviː.ni.ə/: nước Sờ-lo-ven-ni-a
- China /ˈtʃaɪ.nə/: nước Trung Quốc
- Jordan /ˈdʒɔː.dən/: nước Gióc-đan
- Algeria /ælˈdʒɪə.ri.ə/: nước An-giê-ri-a
- Australia /ɒsˈtreɪ.li.ə/: nước Úc
- Ireland /ˈaɪə.lənd/: nước Ai-len
- New Zealand /ˌnjuː ˈziː.lənd/: nước Niu-di-lân
- Czech Republic /ˌtʃek rɪˈpʌblɪk/: nước Cộng hòa Séc
- Spain /speɪn/: nước Tây Ba Nha
- Ukraine /juːˈkreɪn/: nước U-cờ-rai-na
- Zambia /ˈzæm.bi.ə/: nước Dăm-bi-a
- Serbia /ˈsɜː.bi.ə/ : nước Se-bi-a;
- Mexico /ˈmek.sɪ.kəʊ/: nước Mê-xi-cô
- Netherlands /ˈneð.ə.ləndz/: nước Hà Lan
- Georgia /ˈdʒɔː.dʒə/: nước Gờ-ru-di-a
- Bulgaria /bʌlˈɡeə.ri.ə/: nước Bun-ga-ri
- Paraguay /ˈpær.ə.ɡwaɪ/: nước Paraguay
- Russia /ˈrʌʃ.ə/: nước Nga
- Iraq /ɪˈrɑːk/: nước I-rắc
- Democratic Republic of the Congo /ˌdem.əkræt.ɪk rɪpʌb.lɪk əv ˈkɒŋ.ɡəʊ/: nước Cộng hòa dân chủ Công Gô
- Belarus /ˌbel.əˈruːs/: nước Bê-la-rút
- Kuwait /kuːˈweɪt/: nước Cô-ét
- Chile /ˈtʃɪl.i/: nước Chi Lê
- Zimbabwe /zɪmˈbɑːb.weɪ/: nước Dim-ba-buê
- Sri Lanka /ˌsriː ˈlæŋ.kə/: nước Sờ-ri-lan-ca
- Slovakia /sləˈvæk.i.ə/: nước Sờ-lô-va-ki-a
- Mozambique /ˌməʊ.zæmˈbiːk/: nước Mô-dăm-bích
- Ecuador /ˈek.wə.dɔːr/: nước Ê-cu-a-đo
- Jamaica /dʒəˈmeɪ.kə/: nước Jam-mai-ca
- Morocco /məˈrɒk.əʊ/: nước Ma-rốc
- Laos /laʊs/: nước Lào
Như vậy, nếu bạn thắc mắc nước Bờ Biển Ngà tiếng anh là gì thì câu trả lời là Ivory Coast, phiên âm đọc là /ˌaɪ.vər.i ˈkəʊst/. Khi viết từ này bạn luôn phải viết hoa chữ cái dầu tiên (I & C) vì đây là tên riêng. Bên cạnh từ Ivory Coast còn có từ Ivorian các bạn hay bị nhầm lẫn, Ivorian nghĩa là người Bờ Biển Ngà hoặc tiếng Bờ Biển Ngà chứ không phải nước Bờ Biển Ngà.
Bạn đang xem bài viết: Nước Bờ Biển Ngà tiếng anh là gì? Ivory Coast hay Ivorian







