logo vui cười lên

Ngần ngại tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng


Trong các nhóm từ vựng theo chủ đề, cảm xúc là nhóm từ vựng được sử dụng khá phổ biến. Các bài viết trước, Vuicuoilen đã giới thiệu về một số từ vựng về cảm xúc cho các bạn tham khảo như buồn, bối rối, thích thú, buồn cười, kiêu ngạo, căng thẳng, độc ác , thư giãn, thoải mái, … Bài viết này, Vui cười lên sẽ giúp các bạn biết ngần ngại tiếng anh là gì, đây cũng là một từ vựng phổ biến trong chủ đề về cảm xúc.

Ngần ngại tiếng anh là gì
Ngần ngại tiếng anh

Ngần ngại tiếng anh là gì

Ngần ngại tiếng anh gọi là reluctant, phiên âm tiếng anh đọc là /rɪˈlʌktənt/

Reluctant /rɪˈlʌktənt/

Để đọc đúng ngần ngại trong tiếng anh, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ reluctant rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm của từ reluctant /rɪˈlʌktənt/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Các bạn có thể xem bài viết Hướng dẫn đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc phiên âm cụ thể.

Lưu ý: Từ reluctant là để chỉ chung về ngần ngại, còn cụ thể ngần ngại như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau.

Xem thêm: Từ vựng tiếng anh về cảm xúc

Ngần ngại tiếng anh là gì
Ngần ngại tiếng anh là gì

Một số từ vựng tiếng anh về cảm xúc

Sau khi đã biết ngần ngại tiếng anh là gì, bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về cảm xúc khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.

  • Seething /siːðɪŋ/: cực kỳ tức giận nhưng không thể hiện ra
  • Funny /ˈfʌn.i/: buồn cười
  • Thoughtful /’θɔ:tfl/: chu đáo
  • Excited /ɪkˈsaɪtɪd/: hứng thú
  • Amused /ə’mju:zd/: thích thú, buồn cười (khi nghĩ tới điều gì đó vui vẻ)
  • Tired /’taɪɘd/: mệt
  • Cheated /tʃiːtɪd/: bị lừa
  • Happy /’hæpi/: hạnh phúc, vui vẻ
  • Terrible /ˈterəbl/: rất khó chịu
  • Thankful /ˈθæŋk.fəl/: biết ơn
  • Envious /ˈenviəs/: thèm muốn
  • Confused /kən’fju:zd/: lúng túng
  • Confident /ˈkɑːnfɪdənt/: tự tin
  • Reluctant /rɪˈlʌktənt/: ngần ngại

Như vậy, nếu bạn thắc mắc ngần ngại tiếng anh là gì thì câu trả lời là reluctant, phiên âm đọc là /rɪˈlʌktənt/. Lưu ý là reluctant để chỉ chung về ngần ngại chứ không chỉ cụ thể ngần ngại như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể ngần ngại như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ reluctant trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ reluctant rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ reluctant chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn.



Bạn đang xem bài viết: Ngần ngại tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang