logo vui cười lên

Độc ác tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng


Trong các nhóm từ vựng theo chủ đề, cảm xúc là nhóm từ vựng được sử dụng khá phổ biến. Các bài viết trước, Vui cười lên đã giới thiệu về một số từ vựng về cảm xúc cho các bạn tham khảo như biết ơn, buồn và thất vọng, ngần ngại, rất hài lòng, hứng thú, chu đáo, xúc động, … Bài viết này, Vui cười lên sẽ giúp các bạn biết độc ác tiếng anh là gì, đây cũng là một từ vựng phổ biến trong chủ đề về cảm xúc.

Độc ác tiếng anh là gì
Độc ác tiếng anh

Độc ác tiếng anh là gì

Độc ác tiếng anh gọi là malicious, phiên âm tiếng anh đọc là /mə’lɪʃəs/

Malicious /mə’lɪʃəs/

Để đọc đúng độc ác trong tiếng anh, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ malicious rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm của từ malicious /mə’lɪʃəs/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Các bạn có thể xem bài viết Đọc tiếng anh chuẩn theo phiên âm để biết cách đọc phiên âm cụ thể.

Lưu ý: Từ malicious là để chỉ chung về độc ác, còn cụ thể độc ác như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau.

Xem thêm: Từ vựng tiếng anh về cảm xúc

Độc ác tiếng anh là gì
Độc ác tiếng anh là gì

Một số từ vựng tiếng anh về cảm xúc

Sau khi đã biết độc ác tiếng anh là gì, bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về cảm xúc khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.

  • Hurt /həːt/: tổn thương
  • Seething /siːðɪŋ/: cực kỳ tức giận nhưng không thể hiện ra
  • Jealous /ˈdʒeləs/: ganh tị
  • Bored /bɔ:d/: chán
  • Confident /ˈkɑːnfɪdənt/: tự tin
  • Suspicious /səˈspɪʃəs/: ngờ vực
  • Emotion /ɪˈməʊ.ʃən/: cảm xúc
  • Frustrated /frʌ’streɪtɪd/: tuyệt vọng
  • Embarrassed /ɪmˈbærəst/: xấu hổ và hổ thẹn
  • Ashamed /əˈʃeɪmd/: hổ thẹn
  • Scared /skerd/: sợ hãi (Frightened, Afraid)
  • Jaded / ˈdʒeɪdɪd/: chán ngấy
  • Thankful /ˈθæŋk.fəl/: biết ơn
  • Disappointed /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/: thất vọng (Let down)

Như vậy, nếu bạn thắc mắc độc ác tiếng anh là gì thì câu trả lời là malicious, phiên âm đọc là /mə’lɪʃəs/. Lưu ý là malicious để chỉ chung về độc ác chứ không chỉ cụ thể độc ác như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể độc ác như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ malicious trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ malicious rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ malicious chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn.



Bạn đang xem bài viết: Độc ác tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang