logo vui cười lên

Áp đảo tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng


Trong các nhóm từ vựng theo chủ đề, cảm xúc là nhóm từ vựng được sử dụng khá phổ biến. Các bài viết trước, Vuicuoilen đã giới thiệu về một số từ vựng về cảm xúc cho các bạn tham khảo như buồn chán khó chịu, cực kỳ tức giận nhưng không thể hiện ra, tự tin, ngần ngại, tuyệt vời, mưu mô, hơi lo lắng, … Bài viết này, Vui cười lên sẽ giúp các bạn biết áp đảo tiếng anh là gì, đây cũng là một từ vựng phổ biến trong chủ đề về cảm xúc.

Áp đảo tiếng anh là gì
Áp đảo tiếng anh

Áp đảo tiếng anh là gì

Áp đảo tiếng anh gọi là overwhelmed, phiên âm tiếng anh đọc là /ˌoʊvərˈwelmd/

Overwhelmed /ˌoʊvərˈwelmd/

Để đọc đúng áp đảo trong tiếng anh, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ overwhelmed rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm của từ overwhelmed /ˌoʊvərˈwelmd/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Các bạn có thể xem bài viết Đọc chuẩn phiên âm tiếng anh để biết cách đọc phiên âm cụ thể.

Lưu ý: Từ overwhelmed là để chỉ chung về áp đảo, còn cụ thể áp đảo như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau.

Xem thêm: Từ vựng tiếng anh về cảm xúc

Áp đảo tiếng anh là gì
Áp đảo tiếng anh là gì

Một số từ vựng tiếng anh về cảm xúc

Sau khi đã biết áp đảo tiếng anh là gì, bạn có thể tham khảo thêm từ vựng về cảm xúc khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.

  • Great /ɡreɪt/: tuyệt vời (wonderfull, Terrific)
  • Worried /’wʌrid/: lo lắng
  • Delighted /dɪˈlaɪtɪd/: rất hài lòng (Over the moon)
  • Anxious /ˈæŋkʃəs/: lo lắng và hồi hộp
  • Hurt /həːt/: tổn thương
  • Relaxed /rɪˈlækst/: thư giãn, thoải mái
  • Fed up /ˌfed ˈʌp/: buồn chán (với cái gì đó)
  • Jealous /ˈdʒeləs/: ganh tị
  • Content /kənˈtent/: hài lòng
  • Reluctant /rɪˈlʌktənt/: ngần ngại
  • Shy /ʃaɪ/: nhút nhát, xấu hổ
  • Confident /ˈkɑːnfɪdənt/: tự tin
  • Thoughtful /’θɔ:tfl/: chu đáo
  • Hopeful /ˈhəʊp.fəl/: hi vọng

Như vậy, nếu bạn thắc mắc áp đảo tiếng anh là gì thì câu trả lời là overwhelmed, phiên âm đọc là /ˌoʊvərˈwelmd/. Lưu ý là overwhelmed để chỉ chung về áp đảo chứ không chỉ cụ thể áp đảo như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể áp đảo như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ overwhelmed trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ overwhelmed rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ overwhelmed chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn.



Bạn đang xem bài viết: Áp đảo tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang