Chào các bạn, trong các nhóm từ vựng theo chủ đề thì địa điểm là nhóm từ vựng được sử dụng rất phổ biến. Các bài viết trước, Vui cuoi len đã giới thiệu về một số từ vựng liên quan đến địa điểm trong tiếng anh cho các bạn tham khảo như thị trấn, ga ra ô tô, hành tinh, bến xe, nhà hát, cái lều, cầu thang, khách sạn, bệnh viện dã chiến, nhà hàng bán đồ ăn nhanh, lớp học, tòa án, nhà trọ, trang trại, sân chơi, sa mạc, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một từ vựng liên quan đến địa điểm cũng rất quen thuộc đó là cửa hàng từ thiện. Nếu bạn chưa biết cửa hàng từ thiện tiếng anh là gì thì hãy cùng Vuicuoilen tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Cửa hàng từ thiện tiếng anh là gì
Charity shop /ˈtʃær.ɪ.ti ˌʃɒp/
Để đọc đúng tên tiếng anh của cửa hàng từ thiện rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ charity shop rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm charity shop /ˈtʃær.ɪ.ti ˌʃɒp/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ charity shop thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh chuẩn để biết cách đọc cụ thể.
Lưu ý:
- Cửa hàng từ thiện là cửa hàng làm từ thiện cho những người có hoàn cảnh khó khăn. Thay vì có các đội thiện nguyện đến các gia đình có điều kiện khó khăn thì những người có điều kiện khó khăn sẽ ghé qua shop và được lấy những thứ mà mình cần. Còn những người muốn làm từ thiện cũng có thể mang đồ tới cửa hàng từ thiện để đó cho những ai cần.
- Từ charity shop là để chỉ chung về cửa hàng từ thiện, còn cụ thể cửa hàng từ thiện như thế nào sẽ có cách gọi khác nhau.
Xem thêm: Cửa hàng tiếng anh là gì

Một số từ vựng về địa điểm khác trong tiếng anh
Ngoài cửa hàng từ thiện thì vẫn còn có rất nhiều từ vựng khác trong chủ đề địa điểm rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm tên tiếng anh của các địa điểm khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.
- Telephone booth /ˈtel.ɪ.fəʊn ˌbuːð/: bốt điện thoại công cộng
- Court /kɔːt/: tòa án
- Swimming pool /ˈswɪm.ɪŋ ˌpuːl/: bể bơi
- Market /ˈmɑː.kɪt/: chợ
- Bookshop /ˈbʊk.ʃɒp/: hiệu sách (US – bookstore)
- Concert hall /ˈkɒn.sət ˌhɔːl/: phòng hòa nhạc
- Garage /ˈɡær.ɑːʒ/: ga ra ô tô
- Delta /ˈdel.tə/: đồng bằng
- Hair salon /heər ˈsæl.ɒn/: thẩm mỹ viện tóc (hairdressing salon)
- Farm /fɑːm/: trang trại
- Town /taʊn/: thị trấn
- Barbershop /ˈbɑː.bə.ʃɒp/: tiệm cắt tóc nam
- Island /ˈaɪ.lənd/: hòn đảo
- Souvenir shop /ˌsuː.vənˈɪərˌʃɒp/: cửa hàng bán đồ lưu niệm
- Battlefield /ˈbæt.əl.fiːld/: chiến trường
- Orthopedic hospital /ˌɔːr.θəˈpiː.dɪks hɒs.pɪ.təl/: bệnh viện phẫu thuật chỉnh hình
- Supermarket /ˈsuː.pəˌmɑː.kɪt/: siêu thị
- Square /skweər/: quảng trường
- Planet /ˈplæn.ɪt/: hành tinh
- House /haʊs/: ngôi nhà
- Valley /ˈvæl.i/: thung lũng
- Bakery /ˈbeɪ.kər.i/: cửa hàng bánh
- Pyramid /ˈpɪr.ə.mɪd/: kim tự tháp
- Bus stop /ˈbʌs ˌstɒp/: điểm dừng chân xe bus
- Oasis /əʊˈeɪ.sɪs/: ốc đảo
- Launderette /ˌlɔːnˈdret/: hiệu giặt tự động (US - Laundromat)
- Office /ˈɒf.ɪs/: văn phòng
- Dermatology hospital /ˌdɜː.məˈtɒl.ə.dʒi hɒs.pɪ.təl/: là bệnh viện da liễu
- Multistorey /ˌmʌl.tiˈstɔː.ri/: bãi đỗ xe nhiều tầng (US - multistory)
- Roundabout /ˈraʊnd.ə.baʊt/: vòng xuyến, bùng binh (US - traffic circle)
- Sports centre /ˈspɔːts ˌsen.tər/: trung tâm thể thao (US - Sports center)
- Studio /ˈstjuː.di.əʊ/: phòng thu
- Bank /bæŋk/: ngân hàng
- Lavatory /ˈlæv.ə.tər.i/: phòng vệ sinh (ở trong nhà)
- Dining room /ˈdaɪ.nɪŋ ˌruːm/: phòng ăn

Như vậy, nếu bạn thắc mắc cửa hàng từ thiện tiếng anh là gì thì câu trả lời là charity shop, phiên âm đọc là /ˈtʃær.ɪ.ti ˌʃɒp/. Lưu ý là charity shop để chỉ chung về cửa hàng từ thiện chứ không chỉ cụ thể cửa hàng từ thiện như thế nào. Nếu bạn muốn nói cụ thể cửa hàng từ thiện như thế nào thì cần mô tả cụ thể hơn. Về cách phát âm, từ charity shop trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ charity shop rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ charity shop chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo phiên âm sẽ phát âm chuẩn hơn. Chỉ cần bạn luyện đọc một chút là sẽ đọc được chuẩn từ charity shop ngay.
Bạn đang xem bài viết: Cửa hàng từ thiện tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng







