logo vui cười lên

Cái mũ bảo hiểm tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng


Chào các bạn, các bài viết trước Vui cười lên đã giới thiệu về tên gọi của một số đồ gia dụng rất quen thuộc trong nhà như cái mũ lưỡi trai, cái mũ rộng vành, cái mũ rơm, cái nón, cái khăn quàng, cái áo mưa, cái mũ cối, cái ủng, đôi giày, đôi dép lê, đôi dép quoai hậu, găng tay len, găng tay da, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một đồ vật khác cũng rất quen thuộc đó là cái mũ bảo hiểm. Nếu bạn chưa biết cái mũ bảo hiểm tiếng anh là gì thì hãy cùng Vuicuoilen tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Cái mũ bảo hiểm tiếng anh là gì
Cái mũ bảo hiểm tiếng anh là gì

Cái mũ bảo hiểm tiếng anh là gì

Cái mũ bảo hiểm tiếng anh gọi là helmet, phiên âm tiếng anh đọc là /ˈhel.mət/.

Helmet /ˈhel.mət/

Để đọc đúng tên tiếng anh của cái mũ bảo hiểm rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ helmet rồi nói theo là đọc được ngay. Tất nhiên, bạn cũng có thể đọc theo phiên âm /ˈhel.mət/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ helmet thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Cách đọc tiếng anh bằng phiên âm để biết cách đọc cụ thể.

Lưu ý: từ helmet là để chỉ chung cho cái mũ bảo hiểm, cụ thể loại mũ bảo hiểm nào thì các bạn cần phải gọi theo tên riêng hoặc kèm mô tả cụ thể. Ví dụ như cái mũ bảo hiểm nửa đầu (half face helmet), mũ bảo hiểm 3/4 đầu (open-face helmet), mũ bảo hiểm có kính, mũ bảo hiểm cho xe đạp, mũ bảo hiểm kín đầu (full face helmet), … mỗi loại sẽ có tên gọi khác nhau.

Cái mũ bảo hiểm tiếng anh là gì
Cái mũ bảo hiểm tiếng anh là gì

Xem thêm một số đồ vật khác trong tiếng anh

Ngoài cái mũ bảo hiểm thì vẫn còn có rất nhiều đồ vật khác trong gia đình, bạn có thể tham khảo thêm tên tiếng anh của các đồ vật khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp nhé.

  • Calendar /ˈkæl.ən.dər/: quyển lịch
  • Gas stove /ɡæs stəʊv/: bếp ga
  • Electric fan /iˈlek.trɪk fæn/: cái quạt điện
  • Toothpaste /ˈtuːθ.peɪst/: kem đánh răng
  • Sponge /spʌndʒ/: miếng bọt biển
  • Bed /bed/: cái giường
  • Mattress /’mætris/: cái đệm
  • Straw soft broom /strɔː sɒft bruːm/: cái chổi chít
  • Incubator egg /ˈɪŋ.kjə.beɪ.tər eɡ/: máy ấp trứng
  • Razor /ˈreɪ.zər/: dao cạo râu
  • Couchette /kuːˈʃet/: giường trên tàu hoặc trên xe khách giường nằm
  • Cotton bud /ˈkɒt.ən ˌbʌd/: cái tăm bông
  • Shower /ʃaʊər/: vòi sen tắm
  • Stove /stəʊv/: cái bếp
  • Tray /trei/: cái mâm
  • Brick /brɪk/: viên gạch, cục gạch
  • Yoga mat /ˈjəʊ.ɡə ˌmæt/: cái thảm tập Yoga
  • Steamer /’sti:mə/: cái nồi hấp
  • Pillowcase /ˈpɪl·oʊˌkeɪs/: cái vỏ gối
  • Air conditioner /eə kən’di∫nə/: điều hòa
  • Eiderdown /ˈaɪ.də.daʊn/: chăn bông, chăn dày, chăn lông vũ
  • Chopping board /ˈtʃɒp.ɪŋ ˌbɔːd/: cái thớt
  • Double-bed /ˌdʌb.əl ˈbed/: giường đôi
  • Light /laɪt/: cái đèn
  • Induction hob /ɪnˈdʌk.ʃən hɒb/: bếp từ
Cái mũ bảo hiểm tiếng anh là gì
Cái mũ bảo hiểm tiếng anh

Như vậy, nếu bạn thắc mắc cái mũ bảo hiểm tiếng anh là gì thì câu trả lời là helmet, phiên âm đọc là /ˈhel.mət/. Lưu ý là helmet để chỉ chung về cái mũ bảo hiểm chứ không chỉ cụ thể về loại cái mũ bảo hiểm nào cả, nếu bạn muốn nói cụ thể về loại cái mũ bảo hiểm nào thì cần gọi theo tên cụ thể của từng loại cái mũ bảo hiểm đó. Về cách phát âm, từ helmet trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ helmet rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ helmet chuẩn hơn nữa thì hãy xem cách đọc theo phiên âm rồi đọc theo cả phiên âm nữa sẽ ok hơn.

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang