logo vui cười lên

Số 1 triệu tiếng anh là gì? Đọc số một triệu tiếng anh thế nào


Trong tiếng anh thì số đếm là phần mà các bạn cần phải nhớ cũng như phải học gần như đầu tiên. Tất nhiên, đôi khi bạn lại quên mất cách viết, cách đọc của các số đếm ở trong tiếng anh. Vậy nên, bài viết này Vui cuoi len sẽ giúp các bạn nhớ lại vài kiến thức về số đếm nhé. Cụ thể bài viết này sẽ giúp các bạn biết số 1 triệu tiếng anh là gì và cách đọc số 1 triệu trong tiếng anh như thế nào.

Số 1 triệu tiếng anh là gì
Số 1 triệu tiếng anh là gì

Số 1 triệu tiếng anh là gì

Số 1 triệu tiếng anh là one million, phiên âm đọc là /wʌn ˈmɪl.jən/

One million /wʌn ˈmɪl.jən/

Số đếm trong tiếng anh khá dễ đọc nên bạn chỉ cần xem cách phát âm chuẩn của từ one million ở trên rồi đọc theo là được. Nếu bạn muốn đọc từ one million chuẩn hơn nữa thì có thể xem phiên âm của số 1 triệu kết hợp với cách đọc chuẩn để đọc. Cách đọc phiên âm bạn có thể tham khảo bài viết Hướng dẫn đọc chuẩn phiên âm tiếng anh để hiểu rõ hơn.

Lưu ý: Có một lưu ý nhỏ trong cách sử dụng số 1 triệu, đây là số đếm nên không dùng khi nói về thứ hạng hay số thứ tự. Khi dùng để chỉ thứ hạng hay thứ tự thì số 1 triệu sẽ có cách viết và cách đọc khác. Các bạn tham khảo thêm bài viết Hướng dẫn đọc số thứ tự tiếng anh để hiểu rõ hơn.

Số 1 triệu tiếng anh là gì
Số 1 triệu tiếng anh là gì

Xem thêm các số khác trong tiếng anh

Sau khi đã biết số 1.000.000 tiếng anh là gì, bạn có thể tham khảo một vài số đếm khác trong tiếng anh nhé. Biết đâu cũng có số bạn đang muốn tìm thì sao.

  • Fifty-eight /ˈfɪf.ti eɪt/: số 58
  • Thirty-nine /ˈθɜː.ti naɪn/: số 39
  • Eight /eɪt/: số 8
  • Fifty /ˈfɪf.ti/: số 50
  • Thirty /ˈθɜː.ti/: số 30
  • Sixty-seven /ˈsɪk.sti ˈsev.ən/: số 67
  • Fifty-six /ˈfɪf.ti sɪks/: số 56
  • Fifty-one /ˈfɪf.ti wʌn/: số 51
  • Twenty /ˈtwen.ti/: số 20
  • Forty-two /ˈfɔː.ti tuː/: số 42
  • Eighty-three /ˈeɪ.ti θriː/: số 83
  • Twenty-one /ˈtwen.ti wʌn/: số 21
  • Fifty-two /ˈfɪf.ti tuː/: số 52
  • Thirty-two /ˈθɜː.ti tuː/: số 32
  • Eighty /ˈeɪ.ti/: số 80
  • Sixty-six /ˈsɪk.sti sɪks/: số 66
  • Sixty-five /ˈsɪk.sti faɪv/: số 65
  • Thirty-one /ˈθɜː.ti wʌn/: số 31
  • Sixty-three /ˈsɪk.sti θriː/: số 63
  • Twenty-three /ˈtwen.ti θriː/: số 23
  • Three /θriː/: số 3
  • Eighteen /ˌeɪˈtiːn/: số 18
  • Eighty-two /ˈeɪ.ti tuː/: số 82
  • Fifty-four /ˈfɪf.ti fɔːr/: số 54
  • Sixty-eight /ˈsɪk.sti eɪt/: số 68
  • Seventy-eight /ˈsev.ən.ti eɪt/: số 78
  • Forty-four /ˈfɔː.ti fɔːr/: số 44
  • Eighty-five /ˈeɪ.ti faɪv/: số 85
  • Sixty-one /ˈsɪk.sti wʌn/: số 61
  • Sixty-nine /ˈsɪk.sti naɪn/: số 69
  • Forty-three /ˈfɔː.ti θriː/: số 43
  • Seventy-two /ˈsev.ən.ti tuː/: số 72
  • One thousand /wʌn ˈθaʊ.zənd/: số 1000
  • Ninety-five /ˈnaɪn.ti faɪv/: số 95
  • Twenty-two /ˈtwen.ti tuː/: số 22
  • Ninety-one /ˈnaɪn.ti wʌn/: số 91
  • Forty-eight /ˈfɔː.ti eɪt/: số 48
  • Fourteen /ˌfɔːˈtiːn/: số 14
  • Thirty-three /ˈθɜː.ti θriː/: số 33
  • Eighty-seven /ˈeɪ.ti ˈsev.ən/: số 87
  • Seventeen /ˌsev.ənˈtiːn/: số 17
  • Twenty-eight /ˈtwen.ti eɪt/: số 28
  • Fifty-five /ˈfɪf.ti faɪv/: số 55

Như vậy, nếu bạn thắc mắc số 1 triệu tiếng anh là gì thì câu trả lời rất đơn giản, số 1 triệu trong tiếng anh viết là one million, phiên âm đọc là /wʌn ˈmɪl.jən/. Cách đọc của số này khá đơn giản tuy nhiên về cách sử dụng thì bạn cũng nên lưu ý một chút. Khi nói về thứ hạng hay thứ tự sẽ có cách viết và đọc khác, không dùng là one million hay number one million.

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang