logo vui cười lên

Số 77 tiếng anh là gì? Đọc số bảy mươi bảy tiếng anh như thế nào


Trong tiếng anh thì số đếm là phần mà các bạn cần phải nhớ cũng như phải học gần như đầu tiên. Tất nhiên, đôi khi bạn lại quên mất cách viết, cách đọc của các số đếm ở trong tiếng anh. Vậy nên, bài viết này Vui cuoi len sẽ giúp các bạn nhớ lại vài kiến thức về số đếm nhé. Cụ thể bài viết này sẽ giúp các bạn biết số 77 tiếng anh là gì và cách đọc số 77 trong tiếng anh như thế nào.

Số 77 tiếng anh là gì
Số 77 tiếng anh là gì

Số 77 tiếng anh là gì

Số 77 tiếng anh là seventy-seven, phiên âm đọc là /ˈsev.ən.ti ˈsev.ən/

Seventy-seven /ˈsev.ən.ti ˈsev.ən/

Số đếm trong tiếng anh khá dễ đọc nên bạn chỉ cần xem cách phát âm chuẩn của từ seventy-seven ở trên rồi đọc theo là được. Nếu bạn muốn đọc từ seventy-seven chuẩn hơn nữa thì có thể xem phiên âm của số 77 kết hợp với cách đọc chuẩn để đọc. Cách đọc phiên âm bạn có thể tham khảo bài viết Cách đọc chuẩn phiên âm tiếng anh để hiểu rõ hơn.

Lưu ý: Có một lưu ý nhỏ trong cách sử dụng số 77, đây là số đếm nên không dùng khi nói về thứ hạng hay số thứ tự. Khi dùng để chỉ thứ hạng hay thứ tự thì số 77 sẽ có cách viết và cách đọc khác. Các bạn tham khảo thêm bài viết cách đọc số thứ tự tiếng anh để hiểu rõ hơn.

Số 77 tiếng anh là gì
Số 77 tiếng anh là gì

Xem thêm các số khác trong tiếng anh

Sau khi đã biết số 77 tiếng anh là gì, bạn có thể tham khảo một vài số đếm khác trong tiếng anh nhé. Biết đâu cũng có số bạn đang muốn tìm thì sao.

  • Thirty-four /ˈθɜː.ti fɔːr/: số 34
  • Ninety-four /ˈnaɪn.ti fɔːr/: số 94
  • Forty-five /ˈfɔː.ti faɪv/: số 45
  • Forty-four /ˈfɔː.ti fɔːr/: số 44
  • Eighty-three /ˈeɪ.ti θriː/: số 83
  • Ninety-eight /ˈnaɪn.ti eɪt/: số 98
  • Seventy-six /ˈsev.ən.ti sɪks/: số 76
  • Fourteen /ˌfɔːˈtiːn/: số 14
  • One hundred thousand /wʌn ˈhʌn.drəd ˈθaʊ.zənd/: 100.000
  • Ninety-seven /ˈnaɪn.ti ˈsev.ən/: số 97
  • Eighty-one /ˈeɪ.ti wʌn/: số 81
  • Thirty-eight /ˈθɜː.ti eɪt/: số 38
  • Ninety-three /ˈnaɪn.ti θriː/: số 93
  • Twenty-seven /ˈtwen.ti ˈsev.ən/: số 27
  • Seventy-five /ˈsev.ən.ti faɪv/: số 75
  • Ninety-five /ˈnaɪn.ti faɪv/: số 95
  • Eighty-seven /ˈeɪ.ti ˈsev.ən/: số 87
  • Thirty-three /ˈθɜː.ti θriː/: số 33
  • Eighty-six /ˈeɪ.ti sɪks/: số 86
  • Forty-one /ˈfɔː.ti wʌn/: số 41
  • Seventy-seven /ˈsev.ən.ti ˈsev.ən/: số 77
  • One thousand /wʌn ˈθaʊ.zənd/: số 1000
  • Fifty-one /ˈfɪf.ti wʌn/: số 51
  • Fifty-five /ˈfɪf.ti faɪv/: số 55
  • Fifty-six /ˈfɪf.ti sɪks/: số 56
  • Sixty-six /ˈsɪk.sti sɪks/: số 66
  • Twenty /ˈtwen.ti/: số 20
  • Ten /ten/: số 10
  • Ten thousand /ten ˈθaʊ.zənd/: Số 10000
  • Ninety-two /ˈnaɪn.ti tuː/: số 92
  • Sixty-four /ˈsɪk.sti fɔːr/: số 64
  • Thirty /ˈθɜː.ti/: số 30
  • Forty /ˈfɔː.ti/: số 40
  • Seven /ˈsev.ən/: số 7
  • Twenty-two /ˈtwen.ti tuː/: số 22
  • Thirty-nine /ˈθɜː.ti naɪn/: số 39
  • Fifty-nine /ˈfɪf.ti naɪn/: số 59
  • Six /sɪks/: số 6
  • Nine /naɪn/: số 9
  • Forty-eight /ˈfɔː.ti eɪt/: số 48
  • Three /θriː/: số 3
  • Sixty-one /ˈsɪk.sti wʌn/: số 61
  • Fifty-seven /ˈfɪf.ti ˈsev.ən/: số 57

Như vậy, nếu bạn thắc mắc số 77 tiếng anh là gì thì câu trả lời rất đơn giản, số 77 trong tiếng anh viết là seventy-seven, phiên âm đọc là /ˈsev.ən.ti ˈsev.ən/. Cách đọc của số này khá đơn giản tuy nhiên về cách sử dụng thì bạn cũng nên lưu ý một chút. Khi nói về thứ hạng hay thứ tự sẽ có cách viết và đọc khác, không dùng là seventy-seven hay number seventy-seven.

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang