logo vui cười lên

Số 73 tiếng anh là gì? Đọc số bảy mươi ba tiếng anh như thế nào


Trong tiếng anh thì số đếm là phần mà các bạn cần phải nhớ cũng như phải học gần như đầu tiên. Tất nhiên, đôi khi bạn lại quên mất cách viết, cách đọc của các số đếm ở trong tiếng anh. Vậy nên, bài viết này Vui cuoi len sẽ giúp các bạn nhớ lại vài kiến thức về số đếm nhé. Cụ thể bài viết này sẽ giúp các bạn biết số 73 tiếng anh là gì và cách đọc số 73 trong tiếng anh như thế nào.

Số 73 tiếng anh là gì
Số 73 tiếng anh là gì

Số 73 tiếng anh là gì

Số 73 tiếng anh là seventy-three, phiên âm đọc là /ˈsev.ən.ti θriː/

Seventy-three /ˈsev.ən.ti θriː/

Số đếm trong tiếng anh khá dễ đọc nên bạn chỉ cần xem cách phát âm chuẩn của từ seventy-three ở trên rồi đọc theo là được. Nếu bạn muốn đọc từ seventy-three chuẩn hơn nữa thì có thể xem phiên âm của số 73 kết hợp với cách đọc chuẩn để đọc. Cách đọc phiên âm bạn có thể tham khảo bài viết Cách đọc chuẩn phiên âm tiếng anh để hiểu rõ hơn.

Lưu ý: Có một lưu ý nhỏ trong cách sử dụng số 73, đây là số đếm nên không dùng khi nói về thứ hạng hay số thứ tự. Khi dùng để chỉ thứ hạng hay thứ tự thì số 73 sẽ có cách viết và cách đọc khác. Các bạn tham khảo thêm bài viết cách đọc số thứ tự tiếng anh để hiểu rõ hơn.

Số 73 tiếng anh là gì
Số 73 tiếng anh là gì

Xem thêm các số khác trong tiếng anh

Sau khi đã biết số 73 tiếng anh là gì, bạn có thể tham khảo một vài số đếm khác trong tiếng anh nhé. Biết đâu cũng có số bạn đang muốn tìm thì sao.

  • Thirty /ˈθɜː.ti/: số 30
  • Ninety-four /ˈnaɪn.ti fɔːr/: số 94
  • Nine /naɪn/: số 9
  • Forty-nine /ˈfɔː.ti naɪn/: số 49
  • Sixty-three /ˈsɪk.sti θriː/: số 63
  • Ninety-two /ˈnaɪn.ti tuː/: số 92
  • Seventy-six /ˈsev.ən.ti sɪks/: số 76
  • Eighty /ˈeɪ.ti/: số 80
  • Thirty-five /ˈθɜː.ti faɪv/: số 35
  • Seventy-two /ˈsev.ən.ti tuː/: số 72
  • One billion /wʌn ˈbɪl.jən/: một tỉ
  • One thousand /wʌn ˈθaʊ.zənd/: số 1000
  • Ninety-six /ˈnaɪn.ti sɪks/: số 96
  • Twenty-three /ˈtwen.ti θriː/: số 23
  • Seventy-eight /ˈsev.ən.ti eɪt/: số 78
  • Forty-five /ˈfɔː.ti faɪv/: số 45
  • Six /sɪks/: số 6
  • Fifteen /ˌfɪfˈtiːn/: số 15
  • Thirty-eight /ˈθɜː.ti eɪt/: số 38
  • Seventy-three /ˈsev.ən.ti θriː/: số 73
  • Sixty-nine /ˈsɪk.sti naɪn/: số 69
  • Forty /ˈfɔː.ti/: số 40
  • Forty-four /ˈfɔː.ti fɔːr/: số 44
  • Seventy-four /ˈsev.ən.ti fɔːr/: số 74
  • Ninety-nine /ˈnaɪn.ti naɪn/: số 99
  • Thirty-two /ˈθɜː.ti tuː/: số 32
  • One million /wʌn ˈmɪl.jən/: 1 triệu
  • Eight /eɪt/: số 8
  • One hundred thousand /wʌn ˈhʌn.drəd ˈθaʊ.zənd/: 100.000
  • Twenty-nine /ˈtwen.ti naɪn/: số 29
  • One hundred /wʌn ˈhʌn.drəd/: số 100
  • Fifty-seven /ˈfɪf.ti ˈsev.ən/: số 57
  • Eighty-one /ˈeɪ.ti wʌn/: số 81
  • Sixty-five /ˈsɪk.sti faɪv/: số 65
  • Eighty-seven /ˈeɪ.ti ˈsev.ən/: số 87
  • Fifty-nine /ˈfɪf.ti naɪn/: số 59
  • Twenty /ˈtwen.ti/: số 20
  • Thirty-seven /ˈθɜː.ti ˈsev.ən/: số 37
  • Sixty-eight /ˈsɪk.sti eɪt/: số 68
  • Fifty-four /ˈfɪf.ti fɔːr/: số 54
  • Eighty-nine /ˈeɪ.ti naɪn/: số 89
  • Twenty-seven /ˈtwen.ti ˈsev.ən/: số 27
  • Forty-two /ˈfɔː.ti tuː/: số 42

Như vậy, nếu bạn thắc mắc số 73 tiếng anh là gì thì câu trả lời rất đơn giản, số 73 trong tiếng anh viết là seventy-three, phiên âm đọc là /ˈsev.ən.ti θriː/. Cách đọc của số này khá đơn giản tuy nhiên về cách sử dụng thì bạn cũng nên lưu ý một chút. Khi nói về thứ hạng hay thứ tự sẽ có cách viết và đọc khác, không dùng là seventy-three hay number seventy-three.

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang