logo vui cười lên

Nước Úc tiếng anh là gì? Australia hay Australian


Nhiều bạn thắc mắc tên tiếng anh của các nước trên thế giới gọi như thế nào. Liên quan đến chủ đề này, Vui cười lên sẽ giúp các bạn biết nước Úc tiếng anh là gì, phiên âm và cách đọc như thế nào. Đồng thời, Vuicuoilen cũng sẽ đưa ra tên của một số quốc gia khác ngoài Úc để các bạn tham khảo khi muốn gọi tên.

Nước Úc tiếng anh là gì
Nước Úc tiếng anh là gì

Nước Úc tiếng anh là gì

Nước Úc tiếng anh viết là Australia, phiên âm đọc là /ɒsˈtreɪ.li.ə/

Australia /ɒsˈtreɪ.li.ə/

Để phát âm đúng từ Australia các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn vài lần sau đó kết hợp với đọc phiên âm là có thể dễ dàng phát âm được đúng từ. Nếu bạn chưa biết đọc phiên âm của từ Australia thì có thể xem bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc nhé. Ngoài ra, có một lưu ý nhỏ đó là Australia là tên quốc gia (tên riêng) nên khi viết các bạn hãy viết hoa chữ cái đầu tiên (A).

Nước Úc tiếng anh là gì
Nước Úc tiếng anh là gì

Phân biệt Australia và Australian

Nhiều bạn hay bị nhầm lẫn giữa Australia và Australian, hai từ này không không giống nhau về nghĩa. Australia là tên của nước Úc trong tiếng anh, còn Australian để chỉ những thứ thuộc về nước Úc như là người Úc, văn hóa Úc, tiếng Úc. Nếu bạn muốn nói về nước Úc thì phải dùng từ Australia chứ không phải Australian.

Nước Úc tiếng anh là gì
Nước Úc tiếng anh là gì

Tên của một số quốc gia khác trên thế giới

  • Slovakia /sləˈvæk.i.ə/: nước Sờ-lô-va-ki-a
  • Finland /ˈfɪn.lənd/: nước Phần Lan
  • Mongolia /mɒŋˈɡəʊ.li.ə/: nước Mông Cổ
  • Iran /ɪˈrɑːn/: nước I-ran
  • Paraguay /ˈpær.ə.ɡwaɪ/: nước Paraguay
  • Iceland /ˈaɪs.lənd/: nước Ai-xơ-len
  • Kuwait /kuːˈweɪt/: nước Cô-ét
  • Morocco /məˈrɒk.əʊ/: nước Ma-rốc
  • North Korea /ˌnɔːθ kəˈriː.ə/: nước Triều Tiên
  • United Kingdom /jʊˌnaɪ.tɪd ˈkɪŋ.dəm/: vương quốc Anh (bao gồm nước Anh, Scotlen, xứ Wale và bắc Ireland)
  • Thailand /ˈtaɪ.lænd/: nước Thái Lan
  • Zambia /ˈzæm.bi.ə/: nước Dăm-bi-a
  • Hungary /ˈhʌŋ.ɡər.i/: nước Hung-ga-ry
  • Egypt /ˈiː.dʒɪpt/: nước Ai Cập
  • Angola /æŋˈɡəʊ.lə/: nước Ăng-gô-la
  • Slovenia /sləˈviː.ni.ə/: nước Sờ-lo-ven-ni-a
  • Kenya /ˈken.jə/: nước Ken-ny-a
  • Germany /ˈdʒɜː.mə.ni/: nước Đức
  • Laos /laʊs/: nước Lào
  • Mozambique /ˌməʊ.zæmˈbiːk/: nước Mô-dăm-bích
  • Argentina /ˌɑː.dʒənˈtiː.nə/: nước Ác-hen-ti-na
  • Afghanistan /æfˈɡæn.ɪ.stæn/: nước Áp-pa-kit-tan
  • Yemen /ˈjem.ən/: nước Y-ê-men
  • Georgia /ˈdʒɔː.dʒə/: nước Gờ-ru-di-a
  • Chile /ˈtʃɪl.i/: nước Chi Lê
  • Spain /speɪn/: nước Tây Ba Nha
  • Sweden /ˈswiː.dən/: nước Thụy Điển
  • Pakistan /ˌpɑː.kɪˈstɑːn/: nước Pa-kit-tan
  • Uganda /juːˈɡæn.də/: nước U-gan-đa
  • Croatia /krəʊˈeɪ.ʃə/: nước Cờ-roat-ti-a
  • Ethiopia /ˌiː.θiˈəʊ.pi.ə/: nước E-thô-pi-a
  • Czech Republic /ˌtʃek rɪˈpʌblɪk/: nước Cộng hòa Séc
  • Myanmar /ˈmjæn.mɑː/: nước Mi-an-ma
  • China /ˈtʃaɪ.nə/: nước Trung Quốc
  • Democratic Republic of the Congo /ˌdem.əkræt.ɪk rɪpʌb.lɪk əv ˈkɒŋ.ɡəʊ/: nước Cộng hòa dân chủ Công Gô
  • Botswana /bɒtˈswɑː.nə/: nước Bót-goa-na
  • Nigeria /naɪˈdʒɪə.ri.ə/: nước Ni-giê-ri-a
  • Romania /ruˈmeɪ.ni.ə/: nước Rô-ma-ni-a
  • Israel /ˈɪz.reɪl/:nước Ích-xa-ren
  • Denmark /ˈden.mɑːk/: nước Đan Mạch
  • Malaysia /məˈleɪ.zi.ə/: nước Ma-lay-si-a
  • Peru /pəˈruː/: nước Pê-ru
  • Bolivia /bəˈlɪv.i.ə/: nước Bô-li-vi-a

Như vậy, nếu bạn thắc mắc nước Úc tiếng anh là gì thì câu trả lời là Australia, phiên âm đọc là /ɒsˈtreɪ.li.ə/. Khi viết từ này bạn luôn phải viết hoa chữ cái dầu tiên (A) vì đây là tên riêng. Bên cạnh từ Australia còn có từ Australian các bạn hay bị nhầm lẫn, Australian nghĩa là người Úc hoặc tiếng Úc chứ không phải nước Úc.



Bạn đang xem bài viết: Nước Úc tiếng anh là gì? Australia hay Australian

Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề:


Quay lại đầu trang